Bầu Bạn - Wiktionary Tiếng Việt

bầu bạn
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
      • 1.2.1 Đồng nghĩa
    • 1.3 Động từ
      • 1.3.1 Đồng nghĩa
      • 1.3.2 Dịch
    • 1.4 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓə̤w˨˩ ɓa̰ːʔn˨˩ɓəw˧˧ ɓa̰ːŋ˨˨ɓəw˨˩ ɓaːŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓəw˧˧ ɓaːn˨˨ɓəw˧˧ ɓa̰ːn˨˨

Danh từ

bầu bạn

  1. Bạn (nói khái quát) kết làm bầu bạn

Đồng nghĩa

  • bạn bè
  • bạn hữu
  • bè bạn

Động từ

bầu bạn

  1. (ít dùng) kết bạn, làm bạn. ngày đêm bầu bạn với đèn sách sống lẻ loi, không có ai bầu bạn

Đồng nghĩa

  • bạn bè

Dịch

Bản dịch
  • Tiếng Anh: friend

Tham khảo

“Bầu bạn”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam

Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=bầu_bạn&oldid=2087891”

Từ khóa » Từ Bầu Có Nghĩa Là Gì