"bàu" Là Gì? Nghĩa Của Từ Bàu Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"bàu" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm bàu
- dt. Chỗ sâu trũng như ao vũng, thường ở ngoài đồng: bàu sen Cá bàu ngon hơn cá đồng Tháng năm tát cá dưới bàu, Nắng ơi là nắng dãi dầu vì ai (cd.).
nd. Ao, vũng lớn thường có nhiều bùn. Tháng năm tát cá dưới bàu. Nắng ơi là nắng dãi dầu vì ai (cd).nđg. Bàu cử; cũng viết bầu.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh bàu
bàu- noun
- Pool, pond (in the fields)
- tát bàu bắt cá: to scoop out water of pools for fish
- bàu sen: a lotus pool
- Pool, pond (in the fields)
Từ khóa » Từ Bầu Có Nghĩa Là Gì
-
Từ Điển - Từ Bầu Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Bầu - Từ điển Việt
-
Bầu Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Bầu Bạn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Bàu - Wiktionary Tiếng Việt
-
Bậu Là Gì? – Cái Tình Trong Ngôn Ngữ Nam Bộ - Ben Computer
-
Bậu Là Gì? Ý Nghĩa Của Từ Bậu Không Phải Ai Cũng Biết? - Chanh Tươi
-
Bàu Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Bầu Bạn Nghĩa Là Gì?
-
MANG BẦU - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Chẳng May Nhiễm Covid-19, Mẹ Bầu Cần Làm Gì? - Tâm Anh Hospital
-
Mách Mẹ Bầu Cách Tính Tuổi Thai IVF Chuẩn Nhất - Tâm Anh Hospital
-
Thai Nghén – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bầu Bĩnh Là Gì, Nghĩa Của Từ Bầu Bĩnh | Từ điển Việt