BBC Vietnamese - Học Tiếng Anh - Give Someone A Leg Up
Có thể bạn quan tâm

Các cổ động viên biểu diễn trước trận bóng tại sân vận động Wembley, London. Ảnh: Darren Staples
Cụm từ trong ngày
Cụm từ to give someone a leg up có nghĩa là giúp ai đó cải thiện hoàn cảnh của mình, giúp ai đó vượt qua lúc khó khăn.
Ví dụ
I have a great job in a posh restaurant. My mother gave me a leg up when she taught me to cook French dishes.
Mary had an uncle well connected to the business world. It gave her a leg up.
Xin lưu ý
Cụm từ to pull someone’s leg có nghĩa là trêu, chọc ai, nói một điều không có thật để trêu đùa ai.
Ví dụ:What?! You’ve won a million dollars in the lottery? You are pulling my leg.
Thực tế thú vị
Theo một số tác giả, thì nhảy múa cổ vũ tại các cuộc thi thể thao (cheerleading) bắt đầu từ khoảng năm 1877 ở Mỹ khi sinh viên trường Đại học Tổng hợp Princeton hô khẩu hiệu từ các khu vực trong sân vận động. Ngày nay phần lớn những người trong nhóm đi cổ vũ thể thao như thế này là phụ nữ.
Từ khóa » Nghĩa Legs Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Leg - Từ điển Anh - Việt - Tratu Soha
-
Ý Nghĩa Của Leg Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Legs Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
LEG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Leg - Wiktionary Tiếng Việt
-
"leg" Là Gì? Nghĩa Của Từ Leg Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Legs Trong Tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe
-
Thành Ngữ Tiếng Anh Với 'leg' - VnExpress
-
Legs Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Leg, Từ Leg Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Bài 11: Does This Story Have Legs? - VOA Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Legs - Legs Là Gì - Ebook Y Học - Y Khoa
-
LEG Là Gì? -định Nghĩa LEG | Viết Tắt Finder
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'leg' Trong Từ điển Lạc Việt