""be Worried About" And "worry About"" Có Nghĩa Là Gì? - HiNative
Có thể bạn quan tâm
- Đăng ký
- Đăng nhập
- Tiếng Hàn Quốc
Điểm chất lượng: 0
Câu trả lời: 0
Lượt thích: 1
- Tiếng Anh (Mỹ)
Khi bạn "không đồng tình" với một câu trả lời nào đó Chủ sở hữu sẽ không được thông báo Chỉ người đăt câu hỏi mới có thể nhìn thấy ai không đồng tình với câu trả lời này. Đồng ý Đọc thêm bình luận - Tiếng Bồ Đào Nha (Bra-xin) Tương đối thành thạo
Điểm chất lượng: 0
Câu trả lời: 9
Lượt thích: 6
Significa "estar preocupado com"Significa "estar preocupado com"
Xem bản dịch 0 lượt thíchCâu trả lời này có hữu ích không?
Nội dung này có hữu ích không? Hừm... (2) Hữu ích (1)- Tiếng Anh (Mỹ)
Điểm chất lượng: 1618
Câu trả lời: 524
Lượt thích: 338
They have the same exact meaning, just different usage. "Be worried about" always follows words like should/shouldn't/will/won't/can't. "Worry about" sometimes follows these words, but it can be used after a subject as well. "Worry about" Examples: 1) You shouldn't worry about that. 2) I worry about my future. 3) Don't worry about it. 4) You worry too much. "Be worried about" Examples 1) You shouldn't be worried about that. 2) I won't be worried about it later. 3) They should be worried about their grades 4) I can't be worried about people like that.They have the same exact meaning, just different usage. "Be worried about" always follows words like should/shouldn't/will/won't/can't. "Worry about" sometimes follows these words, but it can be used after a subject as well."Worry about" Examples:1) You shouldn't worry about that.2) I worry about my future.3) Don't worry about it.4) You worry too much."Be worried about" Examples1) You shouldn't be worried about that.2) I won't be worried about it later.3) They should be worried about their grades4) I can't be worried about people like that.
2 lượt thích Câu trả lời được đánh giá caoCâu trả lời này có hữu ích không?
Nội dung này có hữu ích không? Hừm... (0) Hữu ích (4)- Tiếng Anh (Mỹ)
Điểm chất lượng: 748
Câu trả lời: 146
Lượt thích: 109
"be worried about"는 사람의 상태고 "worry about"는 행동입니다. 의미가 똑같습니다: 걱정됨"be worried about"는 사람의 상태고 "worry about"는 행동입니다. 의미가 똑같습니다: 걱정됨
Xem bản dịch 0 lượt thíchCâu trả lời này có hữu ích không?
Nội dung này có hữu ích không? Hừm... (1) Hữu ích (1)- Tiếng Hàn Quốc
Điểm chất lượng: 0
Câu trả lời: 0
Lượt thích: 1
@bangtan-noodledan Thank u so much :))!! @bangtan-noodledan Thank u so much :))!! Xem bản dịch 1 thích- Đâu là sự khác biệt giữa No worries và No problem và You are welcom và Never mind ?
- Đâu là sự khác biệt giữa worry và aprehension ?
- Nói câu này trong Tiếng Anh (Mỹ) như thế nào? so I decided to let me getting slow down, worry is ...
- Hiển thị thêm
- Từ này Can anyone explain to me what’s so funny about the “when will you wear wigs” interview fro...
- Từ này do u know what's better than 69? it's 88 because u get 8 twice. please explain the joke. ...
- Từ này Game recognizes game What does that mean? có nghĩa là gì?
- Từ này OF girl có nghĩa là gì?
- Từ này MDNI có nghĩa là gì?
- Nói câu này trong Tiếng Anh (Mỹ) như thế nào? amerikan english
- When people survive in a bad and dangerous situation. The others say " they made it out "👈🏻 mean...
Biểu tượng cấp độ ngôn ngữ cho thấy mức độ thông thạo của người dùng đối với các ngôn ngữ họ quan tâm. Thiết lập cấp độ ngôn ngữ của bạn sẽ giúp người dùng khác cung cấp cho bạn câu trả lời không quá phức tạp hoặc quá đơn giản.
- Sơ cấp
Gặp khó khăn để hiểu ngay cả câu trả lời ngắn bằng ngôn ngữ này.
- Sơ trung cấp
Có thể đặt các câu hỏi đơn giản và có thể hiểu các câu trả lời đơn giản.
- Trung cấp
Có thể hỏi các loại câu hỏi chung chung và có thể hiểu các câu trả lời dài hơn.
- Cao cấp
Có thể hiểu các câu trả lời dài, câu trả lời phức tạp.
Thể hiện sự cảm kích một cách mà likes và stamps không thể.
Bằng việc gửi quà cho ai đó, có khả năng Họ sẽ tiếp tục trả lời câu hỏi cảu bạn!
Nếu bạn đăng một câu hỏi sau khi gửi quà cho ai đó, câu hỏi của bạn sẽ được hiển thị ở một vùng đặc biệt trên feed của họ.
Close
HiNative cho phép cả AI và người bản ngữ cung cấp câu trả lời. Đăng kí miễn phí Đặt câu hỏi cho người bản ngữ miễn phí
Đăng kí miễn phí- Nói cái này như thế nào? Cái này có nghĩa là gì? Sự khác biệt là gì? Hãy chỉ cho tôi những ví dụ với ~~. Hỏi gì đó khác
Giải quyết vấn đề của bạn dễ dàng hơn với ứng dụng!
- Tìm câu trả lời mà bạn đang tìm kiếm từ 45 triệu câu trả lời được ghi lại!
- Tận hưởng tính năng tự động dịch khi tìm kiếm câu trả lời!
- It’s FREE!!
- HiNative
- W
- Wo
- Worry
- "be worried about" and ...
Từ khóa » To Worry About Nghĩa Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Worry Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Ý Nghĩa Của Worried Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
WORRY ABOUT STH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Worry - Từ điển Anh - Việt - Tra Từ
-
Nghĩa Của Từ Worried - Từ điển Anh - Việt
-
Worry - Wiktionary Tiếng Việt
-
Worried đi Với Giới Từ Gì? Worry About Là Gì?
-
Cấu Trúc Và Cách Dùng Từ Worry Trong Câu Tiếng Anh
-
Sau Worried About Là Gì - Xây Nhà
-
Worried đi Với Giới Từ Gì? Cách Dùng Worried Trong Tiếng Anh
-
"worry" Là Gì? Nghĩa Của Từ Worry Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Worried About Là Gì - Thả Rông
-
Nghĩa Của Từ Worry, Từ Worry Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Worry