→ Bên Phải, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "bên phải" thành Tiếng Anh
right, dexter, off là các bản dịch hàng đầu của "bên phải" thành Tiếng Anh.
bên phải + Thêm bản dịch Thêm bên phảiTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
right
nounright, not left, side [..]
Văn phòng anh ta ngay cuối lối đó bên phải.
His office is right down there and to the right.
en.wiktionary.org -
dexter
adjective FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
off
adjective verb noun adverb adpositionNhảy khỏi bên phải chiếc tăng rồi cứ chạy theo hướng đó.
Jump off the right side of the tank, keep going in that direction.
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
right-handed
adjectiveVà anh sẽ ngồi ngay bên phải tôi.
And you would sit at my right hand and judge the nations.
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " bên phải " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "bên phải" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Cái Phải Tiếng Anh Là Gì
-
Phải - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
BÊN TRÁI , BÊN PHẢI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
20 Từ Thường Dùng Nhưng Khó Dịch Sang Tiếng Anh - VnExpress
-
Chức Năng Của Giới Từ Trong Câu - Tiếng Anh Mỗi Ngày
-
Vị Trí Của Tính Từ Trong Câu (Adjectives) - Tiếng Anh Mỗi Ngày
-
Thành Ngữ Tiếng Anh: 26 Câu Thông Dụng Trong Giao Tiếp
-
Từ Lóng Tiếng Anh: 59 Từ Lóng Thông Dụng Cần Biết [VIP] - Eng Breaking
-
Bảng Chữ Cái Tiếng Anh - Wikipedia
-
Ý Nghĩa Của Our Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Right - Wiktionary Tiếng Việt