Phải - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe

Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "phải" thành Tiếng Anh

right, right side, must là các bản dịch hàng đầu của "phải" thành Tiếng Anh.

phải adjective verb + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • right

    adjective verb

    complying with justice, correct [..]

    Tôi rời khỏi trạm xe buýt và đi sang phải.

    I got off at the bus stop and went to the right.

    en.wiktionary.org
  • right side

    noun

    Vì thế ở phía bên phải của bản trình diễn— giống như là bạn đang hạnh phúc.

    So on the right side of the demo — look like you're happy.

    Vietnam word list (revised): Central Bu Nong (Mno
  • must

    verb

    be required to [..]

    Rốt cuộc, ai cũng phải tự học thôi.

    Everyone must learn on their own in the end.

    en.wiktionary.org
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • yes
    • true
    • ought
    • correct
    • obverse
    • have
    • should
    • get
    • take
    • let
    • aye
    • yep
    • to
    • yeah
    • gotta
    • just
    • quite so
    • to have to
    • well
    • no
    • due
    • quite
    • fair
    • off
    • fit
    • rightly
    • fitting
    • dexter
    • beseem
    • had
    • has
    • ought to
    • yeses
    • be
    • ay
    • full
    • devoir
    • have to
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " phải " sang Tiếng Anh

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "phải" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Cái Phải Tiếng Anh Là Gì