Benefits Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt

Thông tin thuật ngữ benefits tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm benefits tiếng Anh benefits (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ benefits

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới
Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

benefits tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ benefits trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ benefits tiếng Anh nghĩa là gì.

benefit /'benifit/* danh từ- lợi, lợi ích=for special benefit of+ vì lợi ích riêng của;=the book is of much benefit to me+ quyển sách giúp ích tôi rất nhiều- buổi biểu diễn; trận đấu (lấy tiền ủng hộ, tương tế) ((cũng) benifit night; benifit match)- tiền trợ cấp, tiền tuất=death benefit+ tiền trợ cấp ma chay=matermity benefit+ tiền trợ cấp sinh đẻ- phúc lợi=medical benefit+ phúc lợi về y tế- (pháp lý) đặc quyền tài phán (không bị toà án thường xử, đối với cha cố...)!to give somebody the benefit of the doubt- vì còn nghi ngờ nên không buộc tội cho ai* ngoại động từ- giúp ích cho, làm lợi cho* nội động từ- được lợi, lợi dụng=to benefit by something+ lợi dụng cái gì

Thuật ngữ liên quan tới benefits

  • silk-growing tiếng Anh là gì?
  • brachiole tiếng Anh là gì?
  • reading-glass tiếng Anh là gì?
  • comatosely tiếng Anh là gì?
  • forgeries tiếng Anh là gì?
  • clinch tiếng Anh là gì?
  • defacing tiếng Anh là gì?
  • fossilizations tiếng Anh là gì?
  • oddish tiếng Anh là gì?
  • totters tiếng Anh là gì?
  • spryness tiếng Anh là gì?
  • sod tiếng Anh là gì?
  • audio-visual equipment tiếng Anh là gì?
  • polymolecular tiếng Anh là gì?
  • tribunitial tiếng Anh là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của benefits trong tiếng Anh

benefits có nghĩa là: benefit /'benifit/* danh từ- lợi, lợi ích=for special benefit of+ vì lợi ích riêng của;=the book is of much benefit to me+ quyển sách giúp ích tôi rất nhiều- buổi biểu diễn; trận đấu (lấy tiền ủng hộ, tương tế) ((cũng) benifit night; benifit match)- tiền trợ cấp, tiền tuất=death benefit+ tiền trợ cấp ma chay=matermity benefit+ tiền trợ cấp sinh đẻ- phúc lợi=medical benefit+ phúc lợi về y tế- (pháp lý) đặc quyền tài phán (không bị toà án thường xử, đối với cha cố...)!to give somebody the benefit of the doubt- vì còn nghi ngờ nên không buộc tội cho ai* ngoại động từ- giúp ích cho, làm lợi cho* nội động từ- được lợi, lợi dụng=to benefit by something+ lợi dụng cái gì

Đây là cách dùng benefits tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ benefits tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.

Từ điển Việt Anh

benefit /'benifit/* danh từ- lợi tiếng Anh là gì? lợi ích=for special benefit of+ vì lợi ích riêng của tiếng Anh là gì?=the book is of much benefit to me+ quyển sách giúp ích tôi rất nhiều- buổi biểu diễn tiếng Anh là gì? trận đấu (lấy tiền ủng hộ tiếng Anh là gì? tương tế) ((cũng) benifit night tiếng Anh là gì? benifit match)- tiền trợ cấp tiếng Anh là gì? tiền tuất=death benefit+ tiền trợ cấp ma chay=matermity benefit+ tiền trợ cấp sinh đẻ- phúc lợi=medical benefit+ phúc lợi về y tế- (pháp lý) đặc quyền tài phán (không bị toà án thường xử tiếng Anh là gì? đối với cha cố...)!to give somebody the benefit of the doubt- vì còn nghi ngờ nên không buộc tội cho ai* ngoại động từ- giúp ích cho tiếng Anh là gì? làm lợi cho* nội động từ- được lợi tiếng Anh là gì? lợi dụng=to benefit by something+ lợi dụng cái gì

Từ khóa » Từ Benefits Nghĩa Là Gì