BÈO TẤM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

BÈO TẤM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từbèo tấmduckweedbèo tấmthe duckweeds

Ví dụ về việc sử dụng Bèo tấm trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Trên bề mặt,bạn có thể sắp xếp bèo tấm hoặc riccia.On the surface, you can arrange duckweed or riccia.Tôi đã làm sạch ao gần đây từ bèo tấm và tôi đã bị cắn bởi những con bọ nước.Cleaned the pond recently from duckweed and I was bitten by a water meter.Chiên không thể được loại bỏ khỏi bể cá nói chung, nhưng sau đó trên bề mặt nước phải là thực vật nổi,ví dụ, bèo tấm.Fry can not be removed from the general aquarium, but then on the surface of the water must be floating plants,for example, duckweed.Bà Minke cho biết:“ Chúng tôi cũng sẽ trồng bèo tấm để làm thức ăn chăn nuôi.Mink said:"We will also plant duckweed as an animal feed.Nước là thức ăn của một loại bèo tấm trong gia đình Lemnaceae có chứa khoảng 38 loài thực vật có hoa nhỏ nhất và đơn giản nhất.Wolffia Globosa is actually one of the duckweeds in the family Lemnaceae that comprises 38 species of the smallest and simplest flowering plants.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từtấm dài Sử dụng với động từtấm màn che tấm ảnh chụp tấm mài mòn tấm thảm bay tấm hình chụp lợp tấmmặc tấmđúc tấmtấm chống cháy HơnSử dụng với danh từtấm lòng tấm ảnh tấm thép tấm thảm tấm kim loại thép tấmtấm vé kim loại tấmtấm nhựa tấm lợp HơnTrong một hội nghị về công nghệ thực phẩm tại Chicago( Mỹ), các nhà khoa học củaPháp và Tây Ban Nha đã tiết lộ phương pháp làm khô bèo tấm và nghiền nó thành bột protein.Known as'water lentils' in France and Spain, experts at a food technology conference inChicago have revealed a method of drying the duckweed and grinding it into a high-protein powder.Các nghiên cứu di truyền học gần đây do Angiosperm Phylogeny Grouptiến hành đã chứng minh rằng bèo tấm, trước đây được coi là một họ riêng( Lemnaceae), cũng thuộc về họ Ráy.Recent genetic research by theAngiosperm Phylogeny Group has shown that the duckweeds, previously treated in a separate family Lemnaceae, also belong in the Araceae family.Stomp cho biết, có suy nghĩ cho rằng trong nông nghiệp, tất cả các cây trồng có thể khámphá đã được khám phá hết rồi, thế nhưng bèo tấm có thể là loại cây trồng mới đầu tiên của thế kỷ 21.There's a bias in agriculture that all the crops that could be discoveredhave been discovered," Stomp says,"but duckweed could be the first of the new, 21st century crops.Nên cho cá ăn thức ăn chất lượng cao, giun máu đông lạnh, daphnia,Thức ăn vàng với thức ăn rau( như bèo tấm), thức ăn khô làm phụ gia- cá trưởng thành 1 lần mỗi ngày, thanh thiếu niên 2 lần.It is desirable to feed the fish with high-quality feed, frozen bloodworm, daphnia,Golden feed with vegetable feed(like duckweed), dry food as an additive- adult fish 1 time per day, adolescents 2 times. Kết quả: 9, Thời gian: 0.0126

Từng chữ dịch

bèotrạng từbèobèodanh từdirtbeoduckweedbèoridiculously lowtấmdanh từplatesheetpanelboardslab beobéo

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh bèo tấm English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cây Bèo Tiếng Anh Là Gì