BỊ NHĂN In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " BỊ NHĂN " in English? Verbbị nhăn
wrinkled
nhănis wrinkledwrinkle
nhăn
{-}
Style/topic:
Sample size: 38 x 36 mm(crease stiffness test specimen.Họ sẽ không bị nhăn và bạn sẽ tiết kiệm được một tấn không gian!
They won't wrinkle and you will save a bunch of space!Kết quả là,giấy có thể bị nhăn hoặc kẹt trong máy.
As a result,the paper could get wrinkled or jammed in the machine.Nhưng có một vấn đề- chiếc áo sơ mi yêu thích của Ông Khổng lồ bị nhăn!
But there's a problem- the elder giant's favorite shirt is wrinkled!Tuy nhiên, vải 100% cotton có thể nhanh chóng bị nhăn sau khi giặt.
However, 100% cotton can quickly shrink after washing.Combinations with other parts of speechUsage with nounsnhăn mặt Usage with adverbschống nhănnhăn lại Tôi nghĩ do nó bị nhăn hoặc bị gấp ở cuối.
I thought it was because it was wrinkled or folded at the end.Dán nhãn trong suốt không có bọt,dán nhãn dán không bị nhăn.
Transparent sticker labeling without foam,adhesive sticker labeling without wrinkle.Giặt là tốt hơn và ít bị nhăn, thiết bị yên tĩnh với tuổi thọ dài.
Laundry is better washed and less wrinkled, appliance quieter with extended lifetime.Quan trọng hơn là bạn không cần phải ủi áo vì hầu như nó không bao giờ bị nhăn.
The main thing is you don't need to iron it as it hardly ever gets wrinkled.Bạn có thể ngăn việc quần áo bị nhăn bằng cách cho thêm ít muối vào nước giặt cuối cùng.
You can prevent shrinking of your clothes by using salt in the final wash.Hợp chất này làm hỏng collagen và elastin,khiến da bị nhăn và chảy xệ.
This compound damages collagen and elastin,which causes the skin to become wrinkled and sag.Bạn có thể ngăn việc quần áo bị nhăn bằng cách cho thêm ít muối vào nước giặt cuối cùng.
Prevent your clothes from shrinking by adding some salt in the final wash.( Cười) Không thật ra nó là vậy. Nó có cỡ một tấm khăn ăn. Vànó không vừa nên bị nhăn.
(Laughter) Literally, it's about the size of a table napkin and doesn't fit,so it's wrinkly.Tuy nhiên, nó cũng dễ bị nhăn và sẽ co lại khi bị đưa vào nhiệt độ cao, vì vậy hãy cẩn thận.
However, it also wrinkles easily and will shrink when introduced to heat, so be careful.Dermal và chất làm đầy da mặt được tiêm vào các khu vực mục tiêu mà da đã bị nhăn hoặc mất thể tích.
Dermal and facial fillers are injected into targeted areas where the skin has creased or lost volume.Áo choàng ma thuật của anh sẽ không bị nhăn nhúm ngay cả khi anh dành cả đêm để lăn lộn trên chiếc giường.
His magic robes would not get wrinkled even if he spent all night rolling around on the bed.Một nghiên cứu quan sát lớn ở phụ nữ liên quan đến việc ăn nhiều vitamin C để giảm nguy cơ da bị nhăn và khô với tuổi.
A large observational study in women linked eating plenty of vitamin C to a reduced risk of wrinkled and dry skin with age.Những loại vải này còn có ưu điểm là ít bị nhăn khi cô dâu phải đứng lên, ngồi xuống hay di chuyển liên tục.
These fabric will less likely to get wrinkles when the brides constantly stand up, sit down or walking.Kali hoạt động chống lại tình trạng thiếu nước của cơ thể và khi đó, da chúng ta sẽ có đủ nước,không bị nhăn và đầy sức sống.
Potassium works against the body's lack of water and then, our skin will have enough water,not wrinkled and full of vitality.Chúng xuất hiện đầu tiên như là kết cấu da bị nhăn và dần dần phát triển thành các vết nhăn sâu khi chúng ta già đi.
They appear firstly as wrinkled skin texture and gradually develop into deep wrinkles as we get older.Dầu ô liu: dầu ô liu có nhiều công dụng nấu ăn nhưng chất béo lành mạnh này cũng có thể giúp giữ cho bàn tay của bạn mịn màng và không bị nhăn.
Olive oil has many culinary uses, but this healthy fat can also help keep your hands smooth and wrinkle-free.Glitch Art là những khoảnh khắc khi phim bị nhăn hay kết nối quay số chậm khiến hình ảnh bị bóp méo và vô tình gây ấn tượng.
Glitch art is all those moments in which a slow dial-up connection or crinkled film led to a stunning, distorted image.Dán lớp gia cường KKS ® PLASTSHEET lên lớp phủ nền còn ướt, đảm bảo lớp gia cường được phủ đều vàcăng phẳng không bị nhăn.
Apply KKS® PLASTSHEET reinforcement on wet substrates, ensuring that the reinforcement layer is evenly covered andstretched flat without wrinkles.Vai- vai thường dày và bền nhưng có xu hướng dễ bị nhăn vì phần này của da bị ảnh hưởng bởi sự chuyển động của đầu.
Shoulder- the shoulder is thick and strong but tends to crease easily as this part of the hide is affected by movements of the head.Cách tiếp cận này làm cho lớp bên ngoài của môi trường khô lâu trước khi bên trong,dẫn đến bề mặt bị nhăn và nứt theo thời gian.
This approach causes the outside layer of the mediumto dry long before the interior, leading the surface to wrinkle and crack over time.Các sản phẩm chăm sóc da với axit hyaluronic thường được sử dụng để điều trị da bị nhăn mặc dù chúng không thay thế bất cứ thứ gì mà cơ thể mất đi tự nhiên.
Skin care products with hyaluronic acid are most frequently used to treat wrinkled skin although they don't replace anything the body has naturally lost.Trẻ sơ sinh mất nước ít hoạt động hơn bình thường và chúng có thể bị“ điểm mềm” trũng trên đầu và mắt trũng, vàda của chúng có thể bị nhăn.
Dehydrated infants are less active than usual, and they may develop a sunken"soft spot" on their heads and sunken eyes, andtheir skin may look wrinkled.Trường hợp sản phẩm bị nhăn, không đạt chất lượng vải hoặc lỗi do kỹ thuật sản xuất thì khách hàng mang sản phẩm đến cửa hàng mattana để được hướng dẫn giải quyết.
Where the product is wrinkled, not good quality fabrics or technical errors, customers bring products to the mattana shop to be guided to solve.Bởi vì nhuộm lạnh là một thiết bị loại chặt chẽ, vải sẽ phải chịu căng thẳng vàđường kính sợi dọc tăng lên cho đến khi vải bị nhăn.
Because the cold dyeing is a tight type device,the fabric is subjected to greater tension and the warp diameter increases until the fabric is wrinkled.Rồi ngắm nhìn mấy đứa trầm tư khi ngồi nghĩ về việc phát triển thần tốc của con người gây nênnhững tác động tiêu cực đến trái đất( như việc làm tờ báo bị rách, bị nhăn sau trò chơi vừa rồi.
Then look atthe thoughtful children as they sit and think about the rapid development of people causing negative effects on the earth(such as the newspaper torn, wrinkled after the last game.Display more examples
Results: 44, Time: 0.1761 ![]()
bị nhốt trong tùbị nhức đầu

Vietnamese-English
bị nhăn Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Bị nhăn in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
bịverbbegetsufferbịhave beennhănnounwrinklecreasecrinklelinesnhănadjectivefineTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Nhăn Nhúm Trong Tiếng Anh
-
Nhăn Nhúm Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Nhăn Nhúm Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
'nhăn Nhúm' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Tra Từ Nhăn Nhúm - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
"nhăn Nhúm" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Từ điển Việt Anh "nhăn Nhúm" - Là Gì?
-
NHĂN NHƯ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Rumpled - Từ điển Số
-
NHÚM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Wrinkled | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh