BỊ THIẾU NHÂN LỰC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
BỊ THIẾU NHÂN LỰC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch bị
begethavesufferwasthiếu nhân lực
understaffedlacking in manpowera shortage of manpower
{-}
Phong cách/chủ đề:
You need to focus your efforts on those areas where Australia is desperately lacking in manpower.Giống như nhiều nhà tù và trung tâm giam giữ liên bang,nhà tù đã bị thiếu nhân lực trong một thời gian, các nhà lãnh đạo công đoàn cho biết.
Like many federal prisons and detention centres,the jail has been short staffed for some time, union leaders have said.Cậu nói là cậu không muốn làm phiền, nhưnglãnh thổ của tớ thực sự đang bị thiếu nhân lực.
You said that you didn't want to be a nuisance, butdid you know that my territory is actually suffering from a lack of manpower recently?Bragg, bị thiếu nhân lực và trang bị, đã phải rút đi trong đêm, và tiếp tục chạy qua ngả Cumberland Gap để trở về Đông Tennessee.
Bragg, short of men and supplies, withdrew during the night, and continued the Confederate retrograde by way of Cumberland Gap into East Tennessee.Theo một số nhà sản xuất mà tôi đã gặp, những người này có nhà máy sản xuất ở Trung Quốc, thìTrung Quốc hiện bị thiếu nhân lực được đào tạo về công nghệ.
According to several manufacturers Imet with who have plants in China, China now suffers from a lack of technologically trained manpower.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từviệc thiếuthiếu sự thiếu máu tình trạng thiếuthiếu kinh nghiệm thiếu sắt thiếu tôn trọng thiếu nước thiếu oxy thiếu thông tin HơnSử dụng với trạng từthiếu kiên nhẫn thường thiếuvẫn thiếucũng thiếuthiếu nhiều thiếu chuyên nghiệp thiếu hoàn toàn đều thiếuhơi thiếuthiếu trung thực HơnSử dụng với động từthiếu tự tin bị thiếu hụt thiếu tập trung bị thiếu ngủ thiếu kiểm soát cảm thấy thiếucho thấy thiếubao gồm thiếuthiếu đầu tư thiếu hỗ trợ HơnKhông chỉ ngành ngoại giao bị thiếu nhân lực mà các quan chức của ngành cũng không được tiếp cận các viện nghiên cứu bên ngoài để có các nghiên cứu và phân tích chuyên sâu về vị thế quốc gia.
Not only is the foreign service short-staffed, but its officers do not turn to external institutions for in-depth research or analysis of the country's position.Ông cho biết ATMA hoàn toàn tự động đăng ký máy in màn hình PCB để thay thế thiết bị bán tự động,khá phổ biến trong khi bị thiếu nhân lực và tăng lương trong ngành.
He said ATMA fully automatic CCD registering PCB screen printer to replace semi-automatic equipment,which is quite popular while suffering manpower shortage and wage increasing in the industry.Với 25 dặm đại hình đồi núi bị bao phủ trong mưa băng, sư đoàn Julia xoay xở chiếm được Vovousa, cách Metsovo 30 km về phía bắc vào ngày 2 tháng 11, nhưngrõ ràng là họ bị thiếu nhân lực và đồ tiếp tế để tiếp tục đối mặt với lực lượng dự bị Hy Lạp đang đến.[ 39.
After covering 25 miles of mountain terrain in icy rain,Julia managed to capture Vovousa, 30 km north of Metsovo, on 2 November, but it had become clear that it lacked the manpower and the supplies to continue in the face of the arriving Greek reserves.[59.Văn phòng Liên bang về Di trú và Tị nạn( BAMF) luôn trong tình trạng thiếu nhân lực và bị nghi ngờ thông qua các đơn tị nạn mà không kiểm tra kỹ lưỡng.
The Federal Office for Migration and Refugees(BAMF) has been chronically short-staffed and is suspected of nodding through asylum applicants without thorough vetting.Chúng tôi dự định sẽ chuẩn bị khá nhiều thứ nên có hơi thiếu nhân lực, vì thế cả Kiba và tôi đều phải gắng hết sức cho công tác chuẩn bị mỗi ngày.
We are going to prepare quite a lot of things so we lack manpower, so both Kiba and I were doing our best for preparation everyday.Khá nhiều chuyên gia CNTT trong lĩnh vực y tế trong cuộc khảo sát gần đây cho biết hệ thống của họ không mã hóa dữ liệu bệnh nhân như khuyến cáo, và họ cảm thấy bị bó tay bó chân bởi thiếu nhân lực và tiền bạc.
A recent survey showed a significant number of health care IT pros reported their systems are not encrypting patient data, as recommended, and they feel hampered by a lack of manpower and money.Nhà nghiên cứu Phạm Quốc Quân, cựu giám đốc của Bảo tàng Lịch sử Quốc gia Việt Nam, nói rằng các chuyên gia đã xác nhận con tàu đắm mới tìm thấy gần đây tại Quảng Ngãi là tàu của thế kỷ 14, nhưnggiới chuyên viên đã không thể thám hiểm những con tàu đó vì thiếu nhân lực và thiết bị thích hợp.
Researcher Pham Quoc Quan, former director of the National History Museum of Vietnam, stated that experts had confirmed the recentshipwreck found in Quang Ngai dated back to the 14th century, but experts had been unable to explore the ship due to a lack of proper human resources and equipment.Tìm kiếm Sebas đã bị bác bỏ do thiếu thời gian và nhân lực.
Searching for Sebas had been abandoned due to a lack of time and manpower.Trong Thế chiến thứ hai, các công trình xây dựng bị đóng băng do thiếu nguồn tài chính, nhân lực và trang thiết bị..
During the Second World War construction work was frozen due to severe lack of funding, manpower and equipment.Bộ Tư lệnh phía bắc của IDF và Sở chỉ huy Lục quân cho biết, kể từ sau đợt kiểm tra năm 2018, nhiều thiếu sót về thiết bị và nhân lực đã được giảm thiểu nhưng một số thiếu sót về vật liệu vẫn sẽ tồn tại trong những năm tới.
The IDF Northern Command and GOC Army Headquarters(ground troops) say that since the 2018 audit, many deficiencies have been minimized for equipment and manpower, but officials admit some material shortages will continue in the coming years.Nguyên nhân một phần nảy sinh từ chính các nhà máy đóng tàu Nga khi họ thiếu nguồn nhân lực và thiết bị cần thiết để sản xuất các tàu chiến hiện đại đáp ứng tốc độ mà Moscow mong muốn.
These arise, in part, from problems in the Russian naval yards themselves, which lack personnel and equipment needed to produce modern vessels as quickly as the Kremlin wants, thus compelling the shipbuilding facilities to take hazardous shortcuts.Các quan chức ở Lào cho biết hôm thứ Sáu( 18/ 10) rằng họ thiếu trang thiết bị và nhân lực để xác định vị trí thân máy bay và hơn 20 thi thể nạn nhân vẫn còn mất tích sau 2 ngày vụ rơi máy bay xuống sông Mekong xảy ra.
Exasperated officials in Laos said Friday they lack the equipment and manpower to locate the fuselage and more than 20 bodies still unaccounted for two days after a plane crashed and disappeared into the Mekong River.S& P Platts nói rằng Venezuela" đang chịu khủng hoảng kinh tế, chính trị và nhân đạo, với công ty dầu khí quốc doanh PDVSA thiếu vốn, nhân lực và trang thiết bị, và chịu ảnh hưởng của các lệnh trừng phạt của Mỹ hạn chế khả năng tài trợ của họ..
S&P Platts says that Venezuela“has been suffering from a spiraling economic, political and humanitarian crisis, with state oil company PDVSA short of funds, personnel and equipment, and suffering under U.S. sanctions that restrict its financing..Ngoài từ cuộc Chiến tranh Ả Rập- Israel,khi sự thiếu hụt nhân lực khiến phụ nữ phải tham gia tích cực vào các trận chiến trên mặt đất, phụ nữ trong lịch sử bị cấm chiến đấu trong IDF, chỉ thực hiện các vai trò hỗ trợ kỹ thuật và hành chính.
Apart from duringthe 1948 Arab-Israeli War, when manpower shortages saw many IDF Women taking active part in land battles, women were historically barred from battle in the IDF, serving in a variety of technical and administrative support roles.Báo chí Mỹ đưa tin các giám thị tại MCC đã phải làm việc quá giờ do thiếu nhân lực và Epstein bị giam một mình trong buồng, điều không đúng với quy trình.
US newspapers have reported that MCC guards were working overtime due to major staff shortages at the jail and that Epstein had been left without a cellmate, which was against protocol.Các cơ quan nhập cư và tị nạn của Mexico đang thiếu nhân lực, thiếu nguồn lực trầm trọng và bị ngợp bởi số lượng người Trung Mỹ đang đi về phía Bắc”, ông Wayne cho hay.
Mexico's immigration and refugee agencies are severely understaffed, under-resourced and overwhelmed by the increased numbers of Central Americans heading north,” Wayne said.Đó là liên kết yếu vàkhép kín, trang thiết bị và trình độ công nghệ chậm đổi mới, nhân lực vừa thiếu vừa yếu, chưa tự chủ được nguyên liệu.
That is the weak link and closed,equipment and technology level slow innovation, human resources are insufficient and weak, has not been material autonomy.Vào cuối tháng 6 năm 1944, với Quân đội Anh chiến đấu ở Normandy, nơi nó đang chịu tổn thất nặng nề vàđồng thời bị thiếu hụt trầm trọng. về nhân lực, người ta đã quyết định chuyển 25.000 sĩ quan và quân nhân của Trung đoàn RAF sang quân đội, chủ yếu là cho bộ binh và Bộ đội vệ binh, để được đào tạo lại.
In late June 1944, with the BritishArmy fightinginNormandy where it wassustaining heavy losses and at the same time suffering from a severe shortage of manpower, it was decided to transfer 25,000 officers and men of the RAF Regiment to the army, mostly to the infantry and the FootGuards, to be retrained.Nigeria mất 600 triệu USD mỗi năm vì các đội tàu nước ngoài đánh bắt bất hợp pháp và không khai báo,đây là kết quả của việc thiếu thiết bị như Hệ thống nhận dạng tự động( AIS) và Hệ thống Giám sát tàu( VMS), và nhân lực phù hợp để kiểm soát bờ biển rộng.
THISDAY had recently exclusively reportedthat Nigeria was losing $600 million annually to illegal and unreported fishing by foreign vessels as a result of lack of equipment such as Automatic Identification System(AIS) and Vessel Monitoring System(VMS), and adequate manpower to police the country's vast coastline.Trung Quốc cũng đang bị thiếu hụt nghiêm trọng nguồn nhân lực có trình độ để thực hiện tham vọng trở thành bá chủ trong lĩnh vực AI.
China is also suffering from a serious shortage of qualified people to staff its ambitions to become a leader in AI.Theo một báo cáo mới thì con đường thương mại chính giữa miền Tây Canada và châu Á có thể bị tổn hại do thiếu nguồn nhân lực, trừ khi từ nay đến năm 2025 có thêm gần 110.000 công nhân có tay nghề cao mới.
A key trade path between Western Canada and Asia could be compromised by staff shortages unless nearly 110,000 new skilled workers are found between now and 2025, according to a new report.Chúng tôi cung cấp dịch vụ OEM, nếu bạn có một kế hoạch trong sản phẩm mới sản xuất nhưng thiếu của phòng thí nghiệm thiết bị và nguồn nhân lực, chúng tôi rất vui mừng để sovle vấn đề này cho bạn.
We offer OEM service, if you have a good plan in new product production but lack of laboratory device and human resource, we are glad to sovle this problem for you.Mục đích của kế hoạch nguồn nhân lực để đảm bảo có sự phù hợp tốt nhất giữa các team members và các dự án, tránh rủi ro thiếu nguồn nhân lực hoặc bị dư thừa.
The purpose of human resource planning is to ensure the best fit between team members and projects& avoid the man power shortage or redundancy.Việc thiếu áp lực công khai về nhân quyền đã bị nhiều nhà bình luận và các nhóm nhân quyền chỉ trích.
The lack of overt pressure on human rights has been criticized by many commentators and human rights groups.Quyền lực giám sát của Thủ tướng Chính phủ còn bị hạn chế hơn nữa do thiếu thẩm quyền chính thức trong việc cách chức các Bộ trưởng, mặc dù một cuộc cải tổ nội các( rimpasto), hoặc đôi khi thậm chí bỏ phiếu bất tín nhiệm một cá nhân của Quốc hội, trong thực tế có thể là một biện pháp thay thế.
The Prime Minister's supervisory power is further limited by the lack of any formal authority to fire ministers, although a Cabinet reshuffle(rimpasto) or sometimes even an individual voteofnoconfidence on the part of Parliament may in practice provide a surrogate measure.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 169, Thời gian: 0.024 ![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
bị thiếu nhân lực English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Bị thiếu nhân lực trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
bịđộng từbegetsufferbịhave beenthiếudanh từlackdeficiencyshortagedeprivationthiếutính từdeficientnhântính từhumannhântrạng từmultiplynhândanh từpeoplepersonnelstafflựcdanh từforcepowerstrengthpressurecapacityTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Thiếu Nguồn Nhân Lực Tiếng Anh Là Gì
-
Từ điển Việt Anh "thiếu Nhân Lực" - Là Gì?
-
Thiếu Hụt Nhân Sự Tiếng Anh Là Gì
-
Thiếu Nhân Công Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
SỰ THIẾU HỤT LAO ĐỘNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
"thiếu Nhân Lực" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'sự Thiếu Nhân Lực' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
Thiếu Hụt Nhân Sự Tiếng Anh Là Gì, Nghĩa Của Từ Shortage
-
400 Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành Nhân Sự - Aroma
-
Sự Thiếu Nhân Lực Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Sở Hữu Ngay 1001 Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành Nhân Sự Siêu ...
-
Giới Thiệu Trung Tâm - Dự Báo Nguồn Nhân Lực
-
Thiếu Hụt Nhân Sự Tiếng Anh Là Gì, Nghĩa Của Từ Shortage
-
450 Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành Nhân Sự - Lac Viet SureHCS