Sự Thiếu Nhân Lực Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ sự thiếu nhân lực tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | sự thiếu nhân lực (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ sự thiếu nhân lực | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
sự thiếu nhân lực tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ sự thiếu nhân lực trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ sự thiếu nhân lực tiếng Nhật nghĩa là gì.
* n, exp - けついん - 「欠員」 * exp - てぶそく - 「手不足」 - [THỦ BẤT TÚC] - ひとでぶそく - 「人手不足」 - [NHÂN THỦ BẤT TÚC]Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "sự thiếu nhân lực" trong tiếng Nhật
- - Tôi đã đăng ký xin việc sau khi công ty X thông báo về sự thiếu nhân lực ở phòng xuất bản nhưng cuối cùng thì bạn tôi đã giành được vị trí đó:私はX社が広報部門の欠員を発表した際、求人に応募したが、同じく応募していた私の友人が、結局そのポストを得た
- - Theo như lời giới thiệu của ông Richard Lee, tôi viết thư này để tìm hiểu về việc thiếu nhân lực của công ty ông:リチャード・リー氏のご推薦により、御社の欠員についてご連絡申し上げます
- - Cảm thấy quan tâm đủ đến vấn đề thiếu nhân lực:人手不足問題の矛先が介護のずさんさに向けられているように感じる
- - Do có sự thiếu nhân lực nên khuyến khích việc nhập cư từ nước ngoài:人手不足の高まりを考え海外からの移住を促進する
- - Vì thiếu nhân lực nên có trường hợp mất hơn 4 ngày mới trả lời được câu hỏi của khách hàng:人手不足のためお客様のご質問にお答えするのに4日以上かかる場合がございます.
- - Vì nơi bạn sắp làm đang thiếu nhân lực nên ngay từ đầu bạn phải làm việc bằng hết sức mình.:あなたの次の職場は人手不足なので、最初から全力で仕事しなければならないだろう
Tóm lại nội dung ý nghĩa của sự thiếu nhân lực trong tiếng Nhật
* n, exp - けついん - 「欠員」 * exp - てぶそく - 「手不足」 - [THỦ BẤT TÚC] - ひとでぶそく - 「人手不足」 - [NHÂN THỦ BẤT TÚC]Ví dụ cách sử dụng từ "sự thiếu nhân lực" trong tiếng Nhật- Tôi đã đăng ký xin việc sau khi công ty X thông báo về sự thiếu nhân lực ở phòng xuất bản nhưng cuối cùng thì bạn tôi đã giành được vị trí đó:私はX社が広報部門の欠員を発表した際、求人に応募したが、同じく応募していた私の友人が、結局そのポストを得た, - Theo như lời giới thiệu của ông Richard Lee, tôi viết thư này để tìm hiểu về việc thiếu nhân lực của công ty ông:リチャード・リー氏のご推薦により、御社の欠員についてご連絡申し上げます, - Cảm thấy quan tâm đủ đến vấn đề thiếu nhân lực:人手不足問題の矛先が介護のずさんさに向けられているように感じる, - Do có sự thiếu nhân lực nên khuyến khích việc nhập cư từ nước ngoài:人手不足の高まりを考え海外からの移住を促進する, - Vì thiếu nhân lực nên có trường hợp mất hơn 4 ngày mới trả lời được câu hỏi của khách hàng:人手不足のためお客様のご質問にお答えするのに4日以上かかる場合がございます., - Vì nơi bạn sắp làm đang thiếu nhân lực nên ngay từ đầu bạn phải làm việc bằng hết sức mình.:あなたの次の職場は人手不足なので、最初から全力で仕事しなければならないだろう,
Đây là cách dùng sự thiếu nhân lực tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ sự thiếu nhân lực trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới sự thiếu nhân lực
- sự cảm động tiếng Nhật là gì?
- chất điện phân tiếng Nhật là gì?
- chệch ra tiếng Nhật là gì?
- đệ tử tiếng Nhật là gì?
- hôn mê tiếng Nhật là gì?
- điểm lên xe tiếng Nhật là gì?
- tất cả mọi ý nghĩ tiếng Nhật là gì?
- kẻ vô công rồi nghề tiếng Nhật là gì?
- thói dâm đãng tiếng Nhật là gì?
- sự ngầm đồng ý tiếng Nhật là gì?
- trồng răng tiếng Nhật là gì?
- làm vẻ vang tiếng Nhật là gì?
- sự công bình tiếng Nhật là gì?
- giấy từ bỏ tiếng Nhật là gì?
- ống nói tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Thiếu Nguồn Nhân Lực Tiếng Anh Là Gì
-
Từ điển Việt Anh "thiếu Nhân Lực" - Là Gì?
-
Thiếu Hụt Nhân Sự Tiếng Anh Là Gì
-
Thiếu Nhân Công Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
BỊ THIẾU NHÂN LỰC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
SỰ THIẾU HỤT LAO ĐỘNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
"thiếu Nhân Lực" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'sự Thiếu Nhân Lực' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
Thiếu Hụt Nhân Sự Tiếng Anh Là Gì, Nghĩa Của Từ Shortage
-
400 Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành Nhân Sự - Aroma
-
Sở Hữu Ngay 1001 Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành Nhân Sự Siêu ...
-
Giới Thiệu Trung Tâm - Dự Báo Nguồn Nhân Lực
-
Thiếu Hụt Nhân Sự Tiếng Anh Là Gì, Nghĩa Của Từ Shortage
-
450 Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành Nhân Sự - Lac Viet SureHCS
sự thiếu nhân lực (phát âm có thể chưa chuẩn)