SỰ THIẾU HỤT LAO ĐỘNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

SỰ THIẾU HỤT LAO ĐỘNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch sự thiếu hụt lao độnglabor shortagetình trạng thiếu lao độngthiếu lao độngsự thiếu hụt lao độngviệc thiếu hụt lao độngthe labour shortagetình trạng thiếu lao độngsự thiếu hụt lao độnga shortage of workers

Ví dụ về việc sử dụng Sự thiếu hụt lao động trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Một quan ngại khác là sự thiếu hụt lao động.Another serious concern is the lack of work.Sự thiếu hụt lao động đang thực sự trở nên nghiêm trọng”, cô nói.The labor shortage is getting serious,” he said.Việt Nam cũng phải đối mặt với sự thiếu hụt lao động lành nghề.Africa also struggles with a shortage of skilled workers.Sự thiếu hụt lao động kho không thể được giải quyết với tự động hóa trong ngắn hạn.The warehouse labor shortage cannot be solved with automation in the short-run.Đây là một phần do sự thiếu hụt lao động do chiến tranh gây ra.This was in part due to the labor shortages caused by the war.Các công ty tầm trung của Nhật Bản dự định mua robot bù đắp sự thiếu hụt lao động.In Japan mid-sized companies to buy robots to tackle labor shortage.Điều này một phần là do sự thiếu hụt lao động gây ra bởi chiến tranh.This was in part due to the labour shortages caused by the war.Đương nhiên, khônggì tốt bằng việc sử dụng nhân công nước ngoài để lấp đầy sự thiếu hụt lao động.Of course,there is nothing quite like using foreign workers to fill labor shortages.Khi phần lớn đàn ông tham gia chiến tranh tạo nên sự thiếu hụt lao động tại quê nhà.The need to send so many young men to war created a labor shortage at home.De Kramer cho biết robot có thể bù đắp sự thiếu hụt lao động và khai thác tối đa khả năng từ đất nông nghiệp.De Kramer said robots can make up the labor shortfalls and squeeze the most from the country's agricultural land.Đạo luật về người làm công là luật được thông qua bởi Quốc hội Anh dưới thời vua Edward III vào năm1351 nhằm đối phó lại sự thiếu hụt lao động.The Statute of Labourers was a law created by the Englishparliament under King Edward III in 1351 about labour shortage.Ngày 04 tháng mười hai năm 2014 vàkế hoạch hành động cho sự thiếu hụt lao động năm tài chính trong ngành công nghiệp hậu cần.December 4, 2014 and action plan to the labor shortage fiscal year in the logistics industry.Đạo luật về người làm công là luật được thông qua bởi Quốc hội Anh dưới thời vua Edward III vào năm1351 nhằm đối phó lại sự thiếu hụt lao động.Statute of Labourers 1351- The Statute of labourers was a law enacted by the English parliament underKing Edward III in 1351 in response to a labour shortage.Màu xanh biểu thị cho sự dư thừa lao động, đỏ biểu thị sự thiếu hụt lao động, và xám là những nước ở giữa lằn ranh giới.Blue indicates a labor surplus, red indicates a labor shortfall, and gray are those countries which are borderline.Sự thiếu hụt lao động đã được phát âm là ở vùng Tohoku- nơi tái thiết tiếp tục từ năm 2011 trận động đất tháng- nhưng đã lan rộng khắp Nhật Bản.The labor shortage already was pronounced in the Tohoku region- where reconstruction continues from the March 2011 earthquake- but is now spreading across Japan.Tiền lương tăng ở nhiều lĩnh vực khác nhau đã tạo nên sự thiếu hụt lao động trong các ngành truyền thống, đặc biệt là ở khu vực Đông Nam Á.Rising wages across other industries have created a labor shortage in the traditional staples of economies, especially in Southeast Asia.Với Superabrasives, sản xuất tăng lên nhờ thiết bị CNC tựđộng, các ngành công nghiệp đã tìm ra một cách để bù đắp cho sự thiếu hụt lao động có tay nghề.With Superabrasives, production increased by automated CNC equipment,industries have found one way to compensate for the lack of availability of skilled labor.Tuy nhiên rất nhiều trong số các công ty đó gặp phải sự thiếu hụt lao động lành nghề vì các trường học tại Việt Nam đang không dạy những gì mà sinh viên thực sự cần.But a lot of those firms are finding a shortage of skilled labor because Vietnam's schools don't teach quite what they need.Khoảng 12.000 tù binh chiến tranh Mỹ đã bị chính phủ Nhật Bản ép làm nô lệ lao động và các công ty tưnhân đã dùng họ để lấp đầy sự thiếu hụt lao động trong thời kỳ chiến tranh.Around 12,000 American prisoners of war were put into forced labour by the Japanese government andprivate companies seeking to fill a wartime labor shortage, it has been reported.Trong tương lai gần, chúng tôi thấy trước được sự thiếu hụt lao động và thậm chí là cạnh tranh khốc liệt trong việc tuyển dụng nhân viên ở đó”, Chủ tịch kiêm CEO Makalot Frank Chou nói với Nikkei Asian Review.In the foreseeable future, we do foresee a shortage of labors and even fierce competitions in hiring staff there," Makalot Chairman and CEO Frank Chou told the Nikkei Asian Review.Thống đốc Ngân hàng Trung ương Canada Stephen Poloz cho biết rằng người nhập cư đóng vai trò quan trọng giúp phát triển kinh tế Canada vàgiúp giảm sự thiếu hụt lao động có tay nghề ở nước này.Bank of Canada Governor Stephen Poloz says, Immigrants, have a key role to play in helping grow the Canadian economy andoff-setting the country's growing shortage of skilled labour.Sự thiếu hụt lao động đặc biệt nghiêm trọng trong lĩnh vực xây dựng, nơi mà nhu cầu đã tăng trước Thế vận hội Tokyo và để xây dựng lại sau thảm họa động đất và sóng thần năm 2011.The labour shortage is especially severe in the construction sector, where demand has spiked ahead of the 2020 Tokyo Olympics and for rebuilding following the 2011 earthquake and tsunami.Slovakia chỉ các vấn đề giấy phép lao động cho nhân viên có trình độ cao, giám đốc điều hành, các nhà nghiêncứu, các học viên và người lao động trong các lĩnh vực mà có sự thiếu hụt lao động ở Slovakia.In practice, Thailand only issues work permits to a highly qualified personnel, executives, researchers,trainees and workers in fields where there is a labor shortage in Thailand.Sự thiếu hụt lao động là một vấn đề cấp bách đến nỗi các doanh nghiệp không có lựa chọn nào khác ngoài việc tăng hiệu suất”, Hajime Shoji, trưởng bộ phận thực hành công nghệ châu Á- Thái Bình Dương tại tập đoàn tư vấn Boston Consulting Group( BCG) nói.The labour shortage is such an acute issue that companies have no choice but to boost efficiency," said Hajime Shoji, head of Asia-Pacific technology practice at global human resources company Boston Consulting Group.Hoạt động dịch vụ tại Mỹ tăng nhanh trong tháng 5, cho thấy tăng trưởng kinh tế mạnh mẽ trong quý 2,mặc dù vấn đề thuế quan thương mại và sự thiếu hụt lao động gây ra mối đe dọa đối với triển vọng tương lai.The U.S. services sector activity accelerated in May, pointing to robust economic growth in the second quarter,although trade tariffs and a shortage of workers posed a threat to the outlook.Thực tế nhân khẩu học Nhật Bản nghiêm trọng đến nỗi dù nước này có tỷ lệ người cao tuổi làm việc lớn nhất trong các quốc gia phát triển, theo Tổ chức Hợp tác và Phát triển kinh tế( OECD),yếu tố này không đủ để ngăn chặn sự thiếu hụt lao động.Japan's demographic reality is so extreme that even though it has the highest proportion of working seniors among developed countries, according to the Organisation for Economic Co-operation and Development,it's not nearly enough to stem the labor shortage.Tỉ lệ sinh đẻ ở một số thành phố ở Việt Nam đã rơi xuống mức thấp hơn tỉ lệ thay thế dân số,một xu hướng tận cùng có thể dẫn đến sự thiếu hụt lao động, giống như ở Nhật Bản và các quốc gia giàu có khác đã có bài học.Fertility rates in some Vietnamese cities have fallen to below the population replacement rate,a trend that could eventually lead to a shortage of workers, as Japan and other rich countries have learnt to their cost.Sự thiếu hụt lao động ngày càng trở nên khó khăn ở nhiều vùng miền, và trang web này sẽ giúp người sử dụng lao động tiếp cận các thông tin có ích cho việc thuê mướn nhân công nước ngoài lâu dài hoặc tạm thời khi mà họ không tìm được công dân Canada nào phù hợp với vị trí đó”.Labour shortages are becoming a growing problem in many regions, and this website will help employers access information that will help them hire permanent or temporary foreign workers when no Canadians are able to fill a position.".Sự chủ động tiếp nhận người nhập cư của Thái Lan và Hàn Quốc cho thấy, các quốc gia này đangcó chính sách để bù đắp sự thiếu hụt lao động trong nước, do dân số trong độ tuổi lao động( từ 15- 64) sẽ bắt đầu giảm ở cả hai nước vào năm 2020.The active acceptance of migrants by Thailand andSouth Korea evidently reflects policies of compensating for labor shortages with workers from abroad, as the working-age population of 15 to 64 is forecast to begin decreasing in both countries around 2020.Ví dụ, trong lĩnh vực hàng hóa vốn, sử dụng năng lực và thời gian giao hàng cung cấp/ tồn đọng đang ở mức cao nhất mọi thời đại, trong khi ở ngành xây dựng,ngày càng có nhiều doanh nghiệp chỉ ra rằng sự thiếu hụt lao động đang hạn chế việc sản xuất của họ".For instance, in the capital goods sector, capacity utilisation and backlogs/supply delivery times stand at all-time highs, whereas in the construction sector,an increasing number of firms are indicating that a shortage of labour is limiting their production.”.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 189, Thời gian: 0.0242

Từng chữ dịch

sựgiới từofsựđại từitstheirhissựtrạng từreallythiếudanh từlackdeficiencyshortagedeprivationthiếutính từdeficienthụtdanh từshortnessdeficiencydeficithụtđộng từmissmissedlaotính từlaolaodanh từtuberculosisplungedivelaborđộngtính từdynamickinetic sự thiếu hụt folatesự thiếu hụt magiê

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh sự thiếu hụt lao động English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Thiếu Nguồn Nhân Lực Tiếng Anh Là Gì