"bịn Rịn " Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Việt | HiNative
Có thể bạn quan tâm
- Đăng ký
- Đăng nhập
- Tiếng Trung (Taiwan)
Điểm chất lượng: 4
Câu trả lời: 15
Lượt thích: 15
- Tiếng Tây Ban Nha(Spain)
- Tiếng Việt
- Tiếng Anh (Mỹ)
Khi bạn "không đồng tình" với một câu trả lời nào đó Chủ sở hữu sẽ không được thông báo Chỉ người đăt câu hỏi mới có thể nhìn thấy ai không đồng tình với câu trả lời này. Đồng ý Đọc thêm bình luận - Tiếng Việt Tương đối thành thạo
Điểm chất lượng: 0
Câu trả lời: 3
Lượt thích: 0
Bịn rịn thì có nghĩa tương đương như lưu luyếnBịn rịn thì có nghĩa tương đương như lưu luyến
Xem bản dịch 0 lượt thíchCâu trả lời này có hữu ích không?
Nội dung này có hữu ích không? Hừm... (0) Hữu ích (0)- Tiếng Việt
Điểm chất lượng: 1952
Câu trả lời: 601
Lượt thích: 398
bịn rịn:舍不得là không muốn dứt ra khi phải chia tay (vì tình cảm gắn bó sâu đậm) Đồng nghĩa (同义词) với Lưu luyến (畱戀), quyến luyến( 眷戀)bịn rịn:舍不得là không muốn dứt ra khi phải chia tay (vì tình cảm gắn bó sâu đậm)Đồng nghĩa (同义词) với Lưu luyến (畱戀), quyến luyến( 眷戀)
Xem bản dịch 0 lượt thích Câu trả lời được đánh giá caoCâu trả lời này có hữu ích không?
Nội dung này có hữu ích không? Hừm... (0) Hữu ích (0)- Hiển thị thêm
- Từ này du ma may có nghĩa là gì?
- Từ này à nhon sê ô có nghĩa là gì?
- Từ này đúp có nghĩa là gì?
- Từ này what does haiz mean? có nghĩa là gì?
- Từ này 非典型追妻火葬场 dịch tự nhiên ra thì sẽ thành gì? có nghĩa là gì?
- Hiển thị thêm
- Từ này How is “đc gặp a yêu” naturally understood here? Does it mean addressing the person texted...
- Nói câu này trong Tiếng Trung Quốc giản thế (Trung Quốc) như thế nào? verse1 verse2 唱歌的时候
- Nói câu này trong Tiếng Anh (Anh) như thế nào? mai nhi kr skata
Biểu tượng cấp độ ngôn ngữ cho thấy mức độ thông thạo của người dùng đối với các ngôn ngữ họ quan tâm. Thiết lập cấp độ ngôn ngữ của bạn sẽ giúp người dùng khác cung cấp cho bạn câu trả lời không quá phức tạp hoặc quá đơn giản.
- Sơ cấp
Gặp khó khăn để hiểu ngay cả câu trả lời ngắn bằng ngôn ngữ này.
- Sơ trung cấp
Có thể đặt các câu hỏi đơn giản và có thể hiểu các câu trả lời đơn giản.
- Trung cấp
Có thể hỏi các loại câu hỏi chung chung và có thể hiểu các câu trả lời dài hơn.
- Cao cấp
Có thể hiểu các câu trả lời dài, câu trả lời phức tạp.
Thể hiện sự cảm kích một cách mà likes và stamps không thể.
Bằng việc gửi quà cho ai đó, có khả năng Họ sẽ tiếp tục trả lời câu hỏi cảu bạn!
Nếu bạn đăng một câu hỏi sau khi gửi quà cho ai đó, câu hỏi của bạn sẽ được hiển thị ở một vùng đặc biệt trên feed của họ.
Close
HiNative cho phép cả AI và người bản ngữ cung cấp câu trả lời. Đăng kí miễn phí Đặt câu hỏi cho người bản ngữ miễn phí
Đăng kí miễn phí- Nói cái này như thế nào? Cái này có nghĩa là gì? Sự khác biệt là gì? Hãy chỉ cho tôi những ví dụ với ~~. Hỏi gì đó khác
Giải quyết vấn đề của bạn dễ dàng hơn với ứng dụng!
- Tìm câu trả lời mà bạn đang tìm kiếm từ 45 triệu câu trả lời được ghi lại!
- Tận hưởng tính năng tự động dịch khi tìm kiếm câu trả lời!
- It’s FREE!!
- HiNative
- bịn rịn có nghĩa là gì?
Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Bịn Rịn
-
Bịn Rịn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Bịn Rịn - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "bịn Rịn" - Là Gì?
-
Bịn Rịn Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Bịn Rịn Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
'bịn Rịn' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Bịn Rịn Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'bịn Rịn' Trong Từ điển Từ điển Việt
-
Tự điển - Bịn Rịn - .vn
-
Ai Giúp Mình đặt Câu Với Từ Bịn Rịn được Không ạ! Câu Hỏi 3207324
-
Definition Of Bịn Rịn? - Vietnamese - English Dictionary
-
Tân Binh Bịn Rịn Chia Tay Người Thân Lên đường Nhập Ngũ
-
More Content - Facebook