Bò Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • nem nép Tiếng Việt là gì?
  • lênh khênh Tiếng Việt là gì?
  • bảng trời Tiếng Việt là gì?
  • lập lòe Tiếng Việt là gì?
  • nguyền Tiếng Việt là gì?
  • sắt Tiếng Việt là gì?
  • nhiếc móc Tiếng Việt là gì?
  • mang tai mang tiếng Tiếng Việt là gì?
  • xoa Tiếng Việt là gì?
  • riu riu Tiếng Việt là gì?
  • phị Tiếng Việt là gì?
  • bào Tiếng Việt là gì?
  • cầm giao Tiếng Việt là gì?
  • kha khá Tiếng Việt là gì?
  • Trà Vinh Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của bò trong Tiếng Việt

bò có nghĩa là: - 1 dt. Động vật to, chân cao có hai móng, sừng tròn và ngắn, lông thường màu vàng, nuôi để kéo cày, kéo xe, lấy sữa, ăn thịt: nuôi bò chăn bò yếu trâu còn hơn khoẻ bò (tng.) Đồng chiêm xin chớ nuôi bò, Ngày đông tháng giá bò dò làm sao (cd.).. - 2 dt. Đơn vị đong lường trong dân gian, có lượng hạt rời vừa đầy một hộp sữa bò; bơ: vay vài bò gạo.. - 3 đgt. . . (Động vật) di chuyển thân thể áp xuống bề mặt, bằng cử động toàn thân hoặc chân rất nhỏ: rắn bò lổm ngổm như cua bò. . . (Người) di chuyển ở tư thế nằm sấp bằng cử động cả chân lẫn tay: Ba tháng biết lẫy, bẩy tháng biết bò Chưa tập bò đã lo tập chạy (tng.). . . (Cây) vươn dài trên bề mặt hoặc vật gì: Mướp bò lên giàn Dây bìm bìm bò lên bờ giậu. . . Di chuyển một cách chậm chạp, ì ạch: Chiếc xe bò lên dốc.

Đây là cách dùng bò Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ bò là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Bò Trong Tiếng Việt