Bộ Ly Hợp Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. bộ ly hợp
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

bộ ly hợp tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ bộ ly hợp trong tiếng Trung và cách phát âm bộ ly hợp tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ bộ ly hợp tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm bộ ly hợp tiếng Trung bộ ly hợp (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm bộ ly hợp tiếng Trung 离合器 《汽车、拖拉机以及其他机器上的一种装置。用离合器连接的两个轴或两个零件通过操纵系统可以结合或分开。》 (phát âm có thể chưa chuẩn)
离合器 《汽车、拖拉机以及其他机器上的一种装置。用离合器连接的两个轴或两个零件通过操纵系统可以结合或分开。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ bộ ly hợp hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • hang hốc tiếng Trung là gì?
  • bằng tiếng Trung là gì?
  • dấu ngoặc kép tiếng Trung là gì?
  • công ten nơ tiếng Trung là gì?
  • giò mỡ tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của bộ ly hợp trong tiếng Trung

离合器 《汽车、拖拉机以及其他机器上的一种装置。用离合器连接的两个轴或两个零件通过操纵系统可以结合或分开。》

Đây là cách dùng bộ ly hợp tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ bộ ly hợp tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 离合器 《汽车、拖拉机以及其他机器上的一种装置。用离合器连接的两个轴或两个零件通过操纵系统可以结合或分开。》

Từ điển Việt Trung

  • lục tìm tiếng Trung là gì?
  • tuỵ tiếng Trung là gì?
  • hạt đậu đỏ tiếng Trung là gì?
  • chỉn tiếng Trung là gì?
  • vật rèn tiếng Trung là gì?
  • bích tiếng Trung là gì?
  • tạc dạ tiếng Trung là gì?
  • ứng mộng tiếng Trung là gì?
  • tạm bổ tiếng Trung là gì?
  • đốt hương tiếng Trung là gì?
  • vấp chân tiếng Trung là gì?
  • số tiền lớn tiếng Trung là gì?
  • bất đắc chí tiếng Trung là gì?
  • đặt bóng tiếng Trung là gì?
  • Ô xtrây li a tiếng Trung là gì?
  • khí phun lên tiếng Trung là gì?
  • đanh ốc tiếng Trung là gì?
  • uý tội tiếng Trung là gì?
  • mượt tiếng Trung là gì?
  • tính vào tiếng Trung là gì?
  • nhi tính tiếng Trung là gì?
  • xâm chữ lên mặt tiếng Trung là gì?
  • dày công tu dưỡng tiếng Trung là gì?
  • khẩu thuật tiếng Trung là gì?
  • tính toán kỹ lưỡng tiếng Trung là gì?
  • bỡn quá hoá thật tiếng Trung là gì?
  • áo bốn túi tiếng Trung là gì?
  • viết chì tiếng Trung là gì?
  • con non tiếng Trung là gì?
  • ghép lại tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Bộ Lý Trong Tiếng Trung