Bỏ – Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓɔ̰˧˩˧ | ɓɔ˧˩˨ | ɓɔ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓɔ˧˩ | ɓɔ̰ʔ˧˩ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 𠬃: bỏ
- 补: bỏ, bổ
- 部: bỏ, bộ, bô, bõ, bụa, bậu, bẫu
- 鋪: phổ, bỏ, bổ, phố, phô, pho
- : phế, bỏ
- 悑: bỏ, bố
- 捕: bủa, bỏ, bổ, bố, bộ, bõ
- 𥙷: bỏ, bổ
- 𠬖: bỏ
- 𠬕: bỏ
- 補: bủa, vỏ, bù, bỏ, bổ, bồ, bõ, bò, bó
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- bộ
- bổ
- bô
- bó
- bõ
- Bo
- bờ
- bợ
- bố
- bồ
- bọ
- bõ
- bò
- bơ
- bở
Động từ
bỏ
- Để vào đâu với mục đích nào đó. Bỏ mì chính vào canh. Bỏ tiền vào ống.
- Đưa ra dùng với mục đích nào đó. Bỏ vốn kinh doanh. Bỏ nhiều công sức.
- Để vào trạng thái không hay. Bỏ quên chiếc mũ. Ruộng bỏ hoang. Công trình bỏ dở.
- Để rời ra, không mang trên người. Bỏ mũ ra. Bỏ giày dép mà lội.
- Cho rơi xuống, buông xuống với mục đích nào đó. Máy bay bỏ bom. Bỏ màn đi ngủ.
- Lìa ra, rời hẳn ra. Bỏ quê ra đi. Bỏ của chạy lấy người. (tục ngữ)
- Không thu nhận, loại ra, coi như không có giá trị. Bỏ hạt lép ra. Vứt bỏ.
- Thôi hẳn, không còn tiếp tục nữa. Bỏ thuốc lá. Bỏ rượu . Do hoàn cảnh khó khăn, nhiều em phải bỏ học.
- Không quan tâm nữa, cắt đứt quan hệ. Bỏ vợ. Bỏ bạn trong cơn hoạn nạn.
- Chết, theo cách nói né tránh sự đau thương. Sao anh nỡ bỏ em đi lúc còn trẻ như thế!
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bỏ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Bỏ Quên Có Nghĩa Là Gì
-
Từ Điển - Từ Bỏ Quên Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ điển Tiếng Việt "bỏ Quên" - Là Gì?
-
'bỏ Quên' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Bỏ Quên Nghĩa Là Gì?
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'bỏ Quên' Trong Từ điển Lạc Việt
-
BỎ QUÊN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Lãng Quên - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Lãng Quên - Từ điển Việt
-
THƯỜNG BỊ BỎ QUÊN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
TÔI BỎ QUÊN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Từ Bỏ Nhau Nghĩa Là.... - Báo Lao Động Thủ đô
-
Tin Nhắn Tình Yêu: Xóa Bỏ Không Có Nghĩa Là Lãng Quên - Báo Tuổi Trẻ
-
1 Xác định Phương Thức Biểu đạt được Sử Dụng Trong đoạn Trích Trên ...
-
Hiệu ứng Doanh Nghiệp Bị Bỏ Quên Là Gì? Nội Dung Và Ví Dụ Thực Tiễn