TÔI BỎ QUÊN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
TÔI BỎ QUÊN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Stôi bỏ quên
i forgot
tôi quênanh quên mấtem quên mấtem quên đitôi không nhớcon quên mấtchị quên mấtcô quên mất
{-}
Phong cách/chủ đề:
I forgot something.Xin lỗi, tôi bỏ quên ví.
Sorry, forgot my wallet.Tôi bỏ quên đạn rồi.
I forgot my bullets.Con trai tôi bỏ quên cái chèo.
My son forgot the paddle.Tôi bỏ quên điện thoại.
I forgot the phone.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từquên mật khẩu em quênquên cách cậu quênquên em quên tên con quênquên nơi ngươi quênquên khóa HơnSử dụng với trạng từđừng quênquên đi chưa quênquên chúng chớ quêncũng quênchẳng quênsuýt quênHơnSử dụng với động từbị lãng quênbị bỏ quênbị quên lãng bắt đầu quêncố gắng quên đi bắt đầu quên đi HơnBuổi sáng, tôi bỏ quên Min lần nữa.
The next morning, we forget again.Tôi bỏ quên chìa khóa rồi.
I forgot my keys.Nhưng không có nghĩa là tôi bỏ quên mục tiêu của mình.
This does not mean I have forgotten my goals.Ôi, tôi bỏ quên cây quạt rồi.
Oh. I left my fan.Nhưng không có nghĩa là tôi bỏ quên mục tiêu của mình.
But that doesn't mean I have forgotten my goals.Tôi bỏ quên bức tranh rồi!
I forgot the painting!Ông khiến tôi phải nghĩ đến điều mà tôi bỏ quên đấy”.
You make me see things I had forgotten.”.Tôi bỏ quên một du thuyền.
I have missed one boat.Và một lần do vội vã, tôi bỏ quên điện thoại trong phòng họp.
In a rush I forgot my phone and camera in the room.Ồ, tôi bỏ quên máy nhắn tin.
Oh! I forgot my pager.Vì ra ngoài quá vội nên tôi bỏ quên ví tiền ở nhà.
I was in such a rush that I forgot my wallet at home.Tôi bỏ quên cái khăn tay rồi.
I forgot my handkerchief.Tôi có thểlên phòng ảnh được không? Tôi bỏ quên một thứ.
May I go up to his room, I forgot something.Nhưng tôi bỏ quên cái túi của mình.
But I forgot my bag.Thình lình,vị thứ nhất đứng dậy và nói: Tôi bỏ quên cái chiếu.".
Suddenly, the first one stood up and said,"I forgot my mat.".Tôi bỏ quên áo khoác rồi.
I forgot my jacket.- l forgot my jacket.Chỉ vì tôi khích lệ một người mới vônghề không có nghĩa là tôi bỏ quên chị.
Just because I give a little fled things, some encouragement,does not mean that I am neglecting you.Tôi bỏ quên chuyện đó luôn tới ngày hôm qua.
I had forgotten about it until yesterday.Vợ tôi gần đây đang thực nghiệm mộtvài chiếc kính hiển vi của chúng tôi bằng việc giặt rồi sấy quần áo mỗi khi tôi bỏ quên kính trong đó.
So my wife has been fieldtesting some of our microscopes by washing my clothes whenever I forget them in the dryer.Chồng tôi bỏ quên giấy phép lái xe ở văn phòng.
I forgot my driving license in the room.Hình như tôi bỏ quên điện thoại trong phòng cô.
I think I have left my mobile in your room.Ôi không, tôi bỏ quên ví của mình trong nhà hàng.
But oh no, I forgot my shopping bag at the restaurant.Anh làm tôi bỏ quên cái váy ưa thích của tôi ở khách sạn.
You made me forget my favorite skirt back at the motel.Xin lỗi vì tôi đã bỏ quên cái giấy phép ở nhà rồi.
Sorry. Must have forgotten my Bill of Rights at home.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0233 ![]()
![]()
tôi bỏ quatôi bỏ thuốc lá

Tiếng việt-Tiếng anh
tôi bỏ quên English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Tôi bỏ quên trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
tôi đã bỏ quêni have forgotteni have neglectedTừng chữ dịch
tôiđại từimemybỏđộng từputleftquitbỏhạtoutbỏtrạng từawayquênđộng từforgetforgotforgottenforgettingquêndanh từneglect STừ đồng nghĩa của Tôi bỏ quên
anh quên mấtTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Bỏ Quên Có Nghĩa Là Gì
-
Từ Điển - Từ Bỏ Quên Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ điển Tiếng Việt "bỏ Quên" - Là Gì?
-
'bỏ Quên' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Bỏ Quên Nghĩa Là Gì?
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'bỏ Quên' Trong Từ điển Lạc Việt
-
BỎ QUÊN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Lãng Quên - Wiktionary Tiếng Việt
-
Bỏ – Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Lãng Quên - Từ điển Việt
-
THƯỜNG BỊ BỎ QUÊN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Từ Bỏ Nhau Nghĩa Là.... - Báo Lao Động Thủ đô
-
Tin Nhắn Tình Yêu: Xóa Bỏ Không Có Nghĩa Là Lãng Quên - Báo Tuổi Trẻ
-
1 Xác định Phương Thức Biểu đạt được Sử Dụng Trong đoạn Trích Trên ...
-
Hiệu ứng Doanh Nghiệp Bị Bỏ Quên Là Gì? Nội Dung Và Ví Dụ Thực Tiễn