Từ điển Tiếng Việt "bỏ Quên" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"bỏ quên" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

bỏ quên

nđg. Để quên, không nhớ mang theo. Bỏ quên một số tiền trên xe. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

bỏ quên

bỏ quên
  • Forget, leave
    • Bỏ quên ví ở nhà: To leave one's wallet at home

Từ khóa » Bỏ Quên Có Nghĩa Là Gì