BOARD EXAMS Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch

BOARD EXAMS Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch boardbảngbantàuhội đồnghội đồng quản trịexamskỳ thibài kiểm trakhámbài thikì thi

Ví dụ về việc sử dụng Board exams trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Shiv Charan took his first board exams in 1969.Ông Shiv Charan bắt đầu đi thi từ năm 1969.With board exams around the corner, students from….Với kỳ thi ban quanh góc, students from….Then you must pass the state board exams.Bạn phải thi đậu các bài test của tiểu bang.After passing the law board exams, Kuryu becomes a prosecutor.Sau khi thi đậu kỳ thi luật, Kuryu trở thành một công tố viên.We also prepare doctors for their board exams.Chúng tôi cũng chuẩn bị các bác sĩ cho kỳ thi bảng của họ.With board exams around the corner, students from all over the country are working very hard to secure admission into one of these colleges.Với kỳ thi ban quanh góc, sinh viên từ khắp nơi trên mọi miền đất nước đang làm việc rất chăm chỉ để bảo đảm nhập học vào một trong những trường cao đẳng.It is like what you will do prior to taking the local board exams for licensure.Nó giống nhưnhững gì bạn sẽ làm trước khi tham gia các kỳ thi hội đồng địa phương để xin giấy phép.In the ends,however you have fared your 12th standard board exams, you can remain cheerful knowing that there is no dearth of career options after the 12th standard exams.Trong quá trình đóngcửa, có thể vì bạn đã trải qua kỳ thi tiêu chuẩn thứ 12, bạn có thể vui vẻ nhận ra rằng không có sự lựa chọn nghề nghiệp sau kỳ thi tiêu chuẩn lần thứ mười hai.Each May, I see parents in India posting on Facebook andsharing WhatsApp messages bragging that their child scored well on board exams.Vào mỗi tháng 5, tôi thấy phụ huynh Ấn Độ đăng bài lên Facebookvà chia sẻ Whatsapp về số điểm cao mà conhọ đạt được trong kỳ thi đầu ra.Shiv Charan Yadav,from Khohari village in Alwar is busy preparing for his class ten board exams and this is going to be his 47th attempt.Shiv Charan Yadav,người đàn ông 77 tuổi, đến từ làng Khohari ở Alwar, Ấn Độ đang chuẩn bị tham gia kỳ thi vào lớp 10 của mình.But though he spends 14 hours a day studying for his board exams, the 29-year-old isn't sure how long he will be wearing a white coat.Dù vẫn đang dành 14 giờ mỗi ngày để học hành chuẩn bị cho các kỳ thi, nhưng nam sinh viên 29 tuổi này vẫn không chắc bao lâu nữa mình sẽ được mặc áo choàng trắng.Because MC teaches many of our Biology courses at medical school level,the NBME has allowed MC to give those board exams to our students.Bởi vì MC dạy nhiều khóa học Sinh học của chúng tôi ở cấp trường y,NBME đã cho phép MC để cho những kỳ thi hội đồng quản trị cho các học sinh của chúng tôi.You will get continuedaccess for as long as you need to pass your certification or board exam.Bạn sẽ nhận được tiếp cận cho miễnlà bạn cần phải vượt qua kỳ thi chứng chỉ hoặc hội đồng quản trị của bạn.He graduated at the top of his class andearned a distinction in his California Dental Board Exam.Ông tốt nghiệp đứng đầu lớp và thu được một sựphân biệt trong mình Nha khoa California hội đồng thi.The first Asian Nuclear Medicine Board exam will be held during the 2014 General Annual Meeting of ARCCNM.Kỳ kiểm tra Hội đồng Y học hạt nhân châu Á( ANMB) đầu tiên sẽ được tổ chức trong Kỳ họp hàng năm của ARCCNM 2014.Anxiety about the result of a Board exam or the reaction of our parents to the report card; nervousness….Lo lắng về kết quả của một bài kiểm tra Hội đồng hay về phản ứng của cha mẹ đối với thẻ thuyết trình, lo lắng về….It requires the completion of several courses of intensive academic study, but as with the CLU, ChFC, and CEBC,there is no board exam.Chứng chỉ nào cũng đều đòi hỏi người học phải hoàn thành một số khóa học kiến thức học thuật chuyên sâu, nhưng như với CLU,ChFC và CEBC không có kỳ thi hội đồng quản trị.Anxiety about the result of a Board exam or the response of our mother and father to the report card; nervousness about the first date or a process interview- we all would have lived thru these moments.Lo lắng về kết quả của một bài kiểm tra Hội đồng hay về phản ứng của cha mẹ đối với thẻ thuyết trình, lo lắng về ngày đầu tiên đi làm hay về buổi phỏng vấn xin việc- tất cả chúng ta đều sẽ trải qua những giây phút này.American College Board also offers SAT and AP exams.American College Board cũng là nơi tạo ra các kỳ thi SAT và AP.It s an ideal review tool both forpracticing clinicians as well as those studying for board and certification exams.Nó có một công cụ đánh giá lý tưởng cho cảbác sĩ lâm sàng cũng như những người đang học bài cho kiểm tra hội đồng và chứng chỉ.If you have taken the GCSE exams the admission board expects you to have top grades in some relevant subjects including a 7 in Math.Nếu bạn đã thực hiện các kỳ thi GCSE, hội đồng tuyển sinh dự kiến bạn sẽ có điểm số cao nhất trong một số môn học có liên quan bao gồm cả 7 môn Toán.To become a pharmacist in Canada, you need a pharmacy degree,pass the Pharmacy Examining Board of Canada's national board exam and register in your province or territory.Để trở thành dược sĩ ở Canada, bạn cần có bằng dược sĩ,vượt qua kỳ thi của Ủy ban Kiểm tra Dược phẩm của Ủy ban Quốc gia Canada và đăng ký tại tỉnh hoặc lãnh thổ của bạn.If these are passed thentransfer to the MSc will be considered by the exam board(exam boards sit every 6 months, hence students will have to take a break from studies, normally for 3 months, while waiting for the exam boards decision)…[-].Nếu những điều này được thông qua thìviệc chuyển sang ThS sẽ được xem xét bởi hội đồng thi( hội đồng thi ngồi 6 tháng một lần, do đó học sinh sẽ phải nghỉ học, thông thường trong 3 tháng, trong khi chờ đợi quyết định của hội đồng thi)…[-].The Exam Board is AQA.Các hội đồng thi là AQA.Courses in this track help prepareyou for the Nurse Executive, Advanced Board Certification exam(NEA-BC) and the Nurse Executive, Board Certification exam(NE-BC) upon completion of administrative employment.Các khóa học trong bản nhạc này giúp bạn chuẩnbị cho Điều hành y tá, kỳ thi Chứng chỉ nâng cao( NEA- BC) và Điều hành y tá, kỳ thi chứng chỉ hội đồng quản trị( NE- BC) sau khi hoàn thành việc làm hành chính…[-].The licensing requirements for physicians vary by state, but most states require at least a 1-year residency program andapproval of a board certification exam in the medical specialty that the student has chosen.Quy định cấp giấy phép cho bác sĩ khác nhau tùy thuộc vào mỗi bang, nhưng hầu hết bang ở Mỹ đòi hỏi ít nhất thời gian thực tập nội trú là một năm vàcó giấy chứng nhận của một hội đồng, trong bất kỳ chuyên khoa nào mà sinh viên đã chọn.Mr. Harris also currently serves as a member of the Florida Bar's Immigration& Nationality Law Certification Committee,which is tasked with creating and grading the board certification exam given to potential applicants for certification.Ông Harris hiện cũng là thành viên của Ủy ban Chứng nhận Luật Di trú& Quốc tịch của Florida Bar,được giao nhiệm vụ tạo và chấm điểm bài kiểm tra chứng nhận hội đồng được trao cho các ứng viên tiềm năng để chứng nhận.We are currently waiting for further information from exam boards.Hiện tại, chúng ta vẫn phảiđợi thêm thông tin từ phía Promare.Even the exam boards are chosen on an individual basis during the course to reflect previous qualifications and different learning styles.Ngay cả các hội đồng thi được lựa chọn trên cơ sở cá nhân trong khóa học để phản ánh trình độ trước đó và phong cách học tập khác nhau.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 151, Thời gian: 0.0347

Board exams trong ngôn ngữ khác nhau

  • Tiếng hindi - बोर्ड परीक्षा
  • Tiếng indonesia - ujian dewan
  • Tiếng bengali - বোর্ড পরীক্ষা

Từng chữ dịch

boarddanh từbảngbantàuboardboardhội đồngexamskỳ thibài kiểm trabài thikì thiexamsđộng từkhámexamkỳ thibài kiểm traexamđộng từthikhámexamdanh từexam

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt board exams English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Examination Board Nghĩa Là Gì