BÓC LỘT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
BÓC LỘT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từTính từĐộng từbóc lột
exploitation
khai thácbóc lộtkhai thác bóc lộtviệc lợi dụngviệcexploitative
bóc lộtkhai tháclợi dụngmang tính bóc lộtlạm dụngexploit
khai tháclợi dụngbóc lộttận dụngkhai thác lỗ hổngexploited
khai tháclợi dụngbóc lộttận dụngkhai thác lỗ hổngplundered
cướp bócbóc lộtcướp đicướp phácướp đoạtdespoiled
cướp bóc những kẻexploiting
khai tháclợi dụngbóc lộttận dụngkhai thác lỗ hổngexploits
khai tháclợi dụngbóc lộttận dụngkhai thác lỗ hổngplunder
cướp bócbóc lộtcướp đicướp phácướp đoạtplundering
cướp bócbóc lộtcướp đicướp phácướp đoạtexploitations
khai thácbóc lộtkhai thác bóc lộtviệc lợi dụngviệc
{-}
Phong cách/chủ đề:
On befouling our planet.Vì ngươi đã bóc lột nhiều nước.
For you have plundered many nations.Cho khỏi những kẻ ác bóc lột tôi.
From the wicked who have despoiled me.Công nhân bị bóc lột ở mọi góc độ.
Workers were robbed at every turn.Người Do Thái càng ngày càng bị bóc lột.
More and more Jews are being unjewed. Mọi người cũng dịch bịbóclột
bóclộttrẻem
việcbóclột
bóclộtlaođộng
bóclộtkinhtế
Vì ngươi đã bóc lột nhiều nước.
Because you have plundered many nations.Đây là phần của những kẻ bóc lột chúng ta.
This is the portion of those who plunder us.Bởi ngươi đã bóc lột nhiều quốc gia.
For you have plundered many nations.Ðây là số phận của những kẻ bóc lột chúng ta.
This is the fate of those who plunder us.Bởi ngươi đã bóc lột nhiều quốc gia.
Because you have plundered many nations.Nhưng dân của Ngài đã bị cướp đoạt và bóc lột.
But his own people have been robbed and plundered.Họ còn khai thác và bóc lột những người nghèo.
They had crushed and robbed the poor.Một chính quyền tự gọi nó là chính quyền củacông nhân đang làm nhục và bóc lột công nhân.
A state which calls itself a workers' state humiliates and exploits workers.Mọi kẻ bóc lột ngươi sẽ bị bóc lột.
All who plunder you will be plundered.Không tải lên hoặc chia sẻ nội dung bóc lột hoặc lạm dụng trẻ em.
Not upload or share content that exploits or abuses children.Đây là phần của những kẻ bóc lột chúng ta Và là số phận của những kẻ cướp đoạt chúng ta.
This is a portion of those who plunder us and those who rob us.Chúng ta không muốn tiêu diệt người khác,nhưng chúng ta không để cho họ khống chế và bóc lột chúng ta hay người khác.
We don't want to kill others,but we will not let them dominate and exploit us or other people.Chúng ta đã bị Trung Quốc bóc lột trong một thời gian dài".
We have been ripped off by China for a long time".Và họ sẽ bóc lột những người đã săn trên họ, và họ sẽ cướp bóc những người đã cướp chúng, nói rằng Thiên Chúa.
And they will plunder those who plundered them and loot those who looted them, declares the Sovereign LORD.".Chúng ta đã bị Trung Quốc bóc lột trong thời gian quá dài rồi”.
We have been ripped off by China for a long time.".Chúng nó sẽ bóc lột những kẻ đã bóc lột mình, và cướp giựt những kẻ đã cướp giựt mình, Chúa Giê- hô- va phán vậy.
And they will plunder those who plundered them and loot those who looted them, declares the Sovereign LORD.".Họ thực sự e sợ sự phát triển của Didahaa và vì họ muốn giữ bạn,giam cầm bạn và bóc lột bạn bằng mọi thủ đoạn có thể….
They are really afraid of the development of Didahaa and because they want to keep you,imprison you and exploit you by every means possible….Kẻ bóc lột họ cũng chính là kẻ cho họ ăn, cung cấp việc làm và cơ hội sống sót ở Italy”, Festagallo nói.
The person who exploits them is also the one who is feeding them, giving them a job and the chance to survive in Italy," Festagallo said.Theo Marx, giai cấp tư sản sử dụng và bóc lột giai cấp vô sản với kết quả là một người thu được lợi thì một người thua thiệt.
According to Marx, the bourgeoisie use and exploit the proletariat with the result that one person's gain is another person's loss.Cho dù họ có thể lỗ lã trong một thời gian ngắn, nhưng các công ty liên quốc gialớn sẽ chiếm giữ sự bóc lột các quốc gia nghèo.
Even though they will lose money in the short term,large multi-national corporations must curtail their exploitations of poor nations.Có những người bị đích thân Chúa bóc lột, và đó là các nhà tiên tri cùng những vị thánh trong sự trống rỗng mênh mông của thế giới này.”.
There are those that even God exploits, and they are prophets and saints in the vacuousness of the world.Chúng ta không bao giờ được quên điều đó, nhất là khi văn hóa loại bỏ,phân biệt đối xử và bóc lột đang đe doạ đến phẩm giá của con người.
We must never forget it, especially when the culture of waste marginalizes,discriminates and exploits, threatening human dignity.Chúng ta có thể thoát khỏi hệ thống bóc lột này bằng cách trả lại sức mạnh để tạo ra tiền cho chính phủ và những người mà họ đại diện.
We can break free from this exploitative system by returning the power to create money to governments and the people they represent.Chúng ta không bao giờ được quên điều đó, nhất là khi văn hóa loại bỏ,phân biệt đối xử và bóc lột đang đe dọa đến phẩm giá của con người.
We must never forget it, especially when the culture of waste marginalizes,discriminates and exploits, threatening the dignity of the person.Chúng ta không bao giờ được quên điều đó, nhất là khi văn hóa loại bỏ,phân biệt đối xử và bóc lột đang đe doạ đến phẩm giá của con người.
We can never forget this, especially when the throwaway culture marginalizes,discriminates and exploits, threatening the dignity of the person.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 865, Thời gian: 0.0258 ![]()
![]()
bọc ghếbóc lột kinh tế

Tiếng việt-Tiếng anh
bóc lột English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Bóc lột trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
bị bóc lộtexploitationexploitedexploitativebóc lột trẻ emchild exploitationviệc bóc lộtthe exploitationbóc lột lao độnglabor exploitationlabour exploitationbóc lột kinh tếeconomic exploitationTừng chữ dịch
bócdanh từpeelplunderthresherbócđộng từpeelingpeeledlộtdanh từpeelstriplộtđộng từpeelingstrippedlộttook off STừ đồng nghĩa của Bóc lột
khai thác lợi dụng exploit tận dụng khai thác lỗ hổngTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Bóc Lột Tiếng Anh
-
Bóc Lột Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Glosbe - Bóc Lột In English - Vietnamese-English Dictionary
-
BÓC LỘT - Translation In English
-
Tra Từ Bóc Lột - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
"bóc Lột" Là Gì? Nghĩa Của Từ Bóc Lột Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'sự Bóc Lột' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'bóc Lột' Trong Từ điển Lạc Việt
-
"sự Bóc Lột" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Bóc Lột Tình Dục | UNICEF Việt Nam
-
Tiếng Việt (Vietnamese) — HAVEN
-
EXPLOIT | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Vietnamese Translation - Nghĩa Của Từ : Bóc Lột
-
Bóc Lột Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Lời Khuyên Dành Cho Những Người Chăm Sóc Tài Chính Trong đại Dịch ...
-
Definition Of Bóc Lột? - Vietnamese - English Dictionary
-
[PDF] Ủy Ban Điều Tra Tối Cao Về Người Khuyết Tật