Bốc Lửa Bỏ Bàn Tay Là Gì? - Từ điển Thành Ngữ Tiếng Việt
Ý nghĩa của thành ngữ "bốc lửa bỏ bàn tay"
Định nghĩa - Khái niệm
bốc lửa bỏ bàn tay có ý nghĩa là gì?
Dưới đây sẽ giải thích ý nghĩa của câu bốc lửa bỏ bàn tay trong tiếng Việt của chúng ta mà có thể bạn chưa nắm được. Và giải thích cách dùng từ bốc lửa bỏ bàn tay trong Thành ngữ Tiếng Việt. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ bốc lửa bỏ bàn tay nghĩa là gì.
Tự mình làm nguy cho mình, chuyện hoãn làm ra gấp.
Thành ngữ liên quan tới bốc lửa bỏ bàn tay
- quốc gia hữu sự, thất phu hữu trách là gì?
- lo cho bò trắng răng là gì?
- được làm vua, thua làm giặc là gì?
- nhất anh hùng, nhì cố cùng là gì?
- văn dốt vũ nhát là gì?
- dở ông dở thằng là gì?
- gãi đầu gãi tai là gì?
- ngáy như bò rống là gì?
- kim bọc giẻ lâu ngày cũng ra là gì?
- phúc đức tại mẫu là gì?
- may mùa đông, trồng mùa xuân là gì?
- kiến bò bụng là gì?
- máu loãng còn hơn nước lã là gì?
- ải thâm không bằng đầm ngấu là gì?
- quít làm cam chịu là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của câu "bốc lửa bỏ bàn tay" trong từ điển Thành ngữ Tiếng Việt
bốc lửa bỏ bàn tay có nghĩa là: Tự mình làm nguy cho mình, chuyện hoãn làm ra gấp.
Đây là cách dùng câu bốc lửa bỏ bàn tay. Thực chất, "bốc lửa bỏ bàn tay" là một câu trong từ điển Thành ngữ Tiếng Việt được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thành ngữ bốc lửa bỏ bàn tay là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Bốc Lửa Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Bốc Lửa«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
BỐC LỬA - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
BỐC LỬA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Bốc Lửa Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"bốc Lửa" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Nghĩa Của Từ Bốc Lửa Bằng Tiếng Anh - Dictionary ()
-
'bốc Lửa' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Bốc Lửa - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Bốc Lửa - Từ điển Việt - Tra Từ - SOHA
-
Tự Cháy ở Người – Wikipedia Tiếng Việt
-
Sinh Hoạt Tập Thể: MỘT SỐ BÀI HÁT LỬA TRẠI - Huyện Châu Đức
-
Bốc Khói: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
FIERY | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
BỐC LỬA - Translation In English
-
Tỷ Số Tây Ban Nha Và Slovakia-bdtruc Tuyen - Unifan