Bởi Vì Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ bởi vì tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | bởi vì (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ bởi vì | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
bởi vì tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ bởi vì trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ bởi vì tiếng Nhật nghĩa là gì.
- ...ので * conj - から - せい - 「所為」 - [SỞ VI] - ため - 「為」 - というのも - 「と言うのも」 - なぜなら - 「何故なら」 - につき - 「に付き」 - によって - 「に因って」 - による - ので - よる - 「拠る」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "bởi vì" trong tiếng Nhật
- - Tôi không cần phiên dịch viên bởi vì tôi có thể nói thành thạo tiếng Tagalog:タガログ語を完ぺきに話せますから、通訳者は必要ありません
- - Bạn nên đặt khách sạn ngay bởi vì sợ sẽ không còn phòng trống nữa:すぐホテルを予約した方がいいですよ。満室になってしまいますから
Tóm lại nội dung ý nghĩa của bởi vì trong tiếng Nhật
- ...ので * conj - から - せい - 「所為」 - [SỞ VI] - ため - 「為」 - というのも - 「と言うのも」 - なぜなら - 「何故なら」 - につき - 「に付き」 - によって - 「に因って」 - による - ので - よる - 「拠る」Ví dụ cách sử dụng từ "bởi vì" trong tiếng Nhật- Tôi không cần phiên dịch viên bởi vì tôi có thể nói thành thạo tiếng Tagalog:タガログ語を完ぺきに話せますから、通訳者は必要ありません, - Bạn nên đặt khách sạn ngay bởi vì sợ sẽ không còn phòng trống nữa:すぐホテルを予約した方がいいですよ。満室になってしまいますから,
Đây là cách dùng bởi vì tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ bởi vì trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới bởi vì
- sự ngã lòng tiếng Nhật là gì?
- góc bằng nhau tiếng Nhật là gì?
- hung tợn tiếng Nhật là gì?
- có thói quen sạch sẽ tiếng Nhật là gì?
- chuột xạ tiếng Nhật là gì?
- sự đập (tim) tiếng Nhật là gì?
- được làm nóng tiếng Nhật là gì?
- môn bóng chuyền tiếng Nhật là gì?
- người giám sát tiếng Nhật là gì?
- khắc chữ tiếng Nhật là gì?
- làm chứng tiếng Nhật là gì?
- binh đoàn tiếng Nhật là gì?
- đánh mất tiếng Nhật là gì?
- thích học tiếng Nhật là gì?
- hộp âm nhạc tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Cách Nói Bởi Vì Trong Tiếng Nhật
-
[Ngữ Pháp N5] Giải Thích Nguyên Nhân: ~ので、~から
-
[Ngữ Pháp N5-N4] ~ので~: Bởi Vì ~ Nên ~ - Tiếng Nhật Đơn Giản
-
[Ngữ Pháp N4] Phân Biệt から/ので/て - Tiếng Nhật Đơn Giản
-
[Vì, Chính Vì] Tiếng Nhật Là Gì? →から,ので Diễn Tả Cho Lý Do/nguyên ...
-
Tổng Hợp Ngữ Pháp Tiếng Nhật N3 Chỉ Lý Do, Nguyên Nhân
-
Cấu Trúc Vì, Nên Trong Tiếng Nhật - Trung Tâm Ngoại Ngữ SaiGon Vina
-
Liên Từ Trong Tiếng Nhật THƯỜNG GẶP Và Lưu ý Khi Sử Dụng
-
NGỮ PHÁP N3 〜からには Bởi Vì…nên, Một Khi đã…thì Phải
-
Ngữ Pháp Tiếng Nhật N4: ~んです~: Vì/bởi Vì…
-
Bởi Vì, Do, Gặp Gỡ (khiêm Tốn Ngữ Của会う), Trùm Lên Tiếng Nhật Là Gì ?
-
Cách Dùng Từ Nối Trong Tiếng Nhật Cơ Bản
-
[ Mẫu Câu Ngữ Pháp N5 ] Câu 52 : ~ので~ ( Bởi Vì ) - JPOONLINE
-
CÁC HÌNH THỨC CHỈ NGUYÊN NHÂN, LÝ DO TRONG CÂU TIẾNG ...
-
60 Cấu Trúc Ngữ Pháp Tiếng Nhật N5 Bạn Nên Biết - Visa Tokutei
bởi vì (phát âm có thể chưa chuẩn)