Ngữ Pháp Tiếng Nhật N4: ~んです~: Vì/bởi Vì…

Home / Ngữ pháp tiếng Nhật N4 / Ngữ pháp N4: ~んです~ : Vì/bởi vì… Ngữ pháp N4: ~んです~ : Vì/bởi vì…

~んです~: Vì/bởi vì…

Cấu trúc: Aい/na/N/V(普) + んです

Ý nghĩa: Vì/bởi vì…

Giải thích: Dùng để giải thích một sự thật hay đưa ra một lý đo

Ví dụ:

A – どうしたんですか。 Dou shitan desuka? Cậu sao thế?

B – ちょっと気分が悪いんです。 Chotto kibun ga waruin desu Mình cảm thấy người không khỏe.

A – どうしたんですか? 元気がありませんね Doushita ndesu ka? Genki ga arimasen ne Bạn bị sao vậy? Có vẻ không khỏe nhỉ

B – ちょっとかぜなんです。 Chotto kazena ndesu. Tôi bị cảm

A – どうしてさっき ワンー さんとしゃべらなかったの? Doushite sakki wan̄-san to shaberanakatta no? Tại sao lúc nảy anh không nói chuyện với anh Wang

B – あの人はちょっと苦手なんです。 Ano hito wa chotto nigatena ndesu. Vì tôi hơi ngại anh ấy

Chú ý: Là dạng lịch sự của「んだ」 . Cũng nói là「のです」

あまりおいしかったんで、全部食べてしまった。 Amari oishikattande, zenbu tabeteshimatta. Vì ngon quá nên tôi đã lỡ ăn hết

遅くなってすみません、途中で渋滞に巻き込まれてしまたのです。 Osoku natte sumimasen, tochuu de jūtai ni makikoma rete shimata nodesu. Xin lỗi vì tới trễ. Vì nữa đường tôi bị kẹt xe.

./

2021-08-27 Le Nguyen Share

Bài liên quan

Ngữ pháp N4: ~ばかりです : Vừa mới …

Ngữ pháp N4: ~すぎる~ : Quá ~

Ngữ pháp N4: ~たほうがいい~・~ないほうがいい~ : Nên ~, không nên ~

Ngữ pháp N4: ~場合は : Trường hợp ~, khi ~

Ngữ pháp N4: ~ために~ : Để ~, cho ~, vì ~

Ngữ pháp N4: ~ように : Để làm gì đó…..

Tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật Ngữ pháp tiếng Nhật Luyện dịch tiếng Nhật

Bài mới

  • Tiếng Nhật giao tiếp khi đi khách sạn ở Nhật

  • Bài tập Trợ Từ trong tiếng Nhật: Phần 11 (Có đáp án)

  • Luyện thi Từ vựng JLPT N1 – Đề 19

  • Hội thoại tiếng Nhật trong môi trường công sở – Bài 13

  • Kanji Look and Learn – Bài 24

  • Soumatome 20 Point – Bài 4: Chia động từ (tiếp theo)

Giới thiệu / Liên hệ / Chính sách Copyright © 2021 by Tiengnhatcoban.net DMCA.com Protection Status

Từ khóa » Cách Nói Bởi Vì Trong Tiếng Nhật