Bomber Trong Tiếng Việt, Câu Ví Dụ, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "bomber" thành Tiếng Việt

máy bay ném bom, Máy bay ném bom, kẻ đánh bom là các bản dịch hàng đầu của "bomber" thành Tiếng Việt.

bomber adjective noun ngữ pháp

A military aircraft designed to carry and drop bombs. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • máy bay ném bom

    We just lost bomber 9... And bomber 13, sir.

    Chúng ta vừa mất máy bay ném bom số 9 và số 13, thưa ngài.

    GlosbeMT_RnD
  • Máy bay ném bom

    military aircraft for attack of ground targets with bombs or other heavy ordnance

    wikidata
  • kẻ đánh bom

    noun

    This has been etched on the bomber's devices.

    Cái này được khắc trên các thiết bị của kẻ đánh bom.

    GlosbeMT_RnD
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • kẻ đặt bom
    • máy bay oanh tạc
    • máy bay thả bom
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " bomber " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Bomber + Thêm bản dịch Thêm

"Bomber" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Bomber trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "bomber"

bomber Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "bomber" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Bomber Nghĩa Tiếng Việt Là Gì