BỌN MÌNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
BỌN MÌNH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Sbọn mình
our
mìnhthemselves which of themi got
tôi nhận đượctôi cótôi lấytôi bịtôi hiểutôi đitôi phảitôi đếntôi trởtôi gặp
{-}
Phong cách/chủ đề:
She treats my FM.Bọn mình đến chỗ cậu, Bob.
Let me go to you, Bob.Bà ấy vẫn là mẹ bọn mình!
She was still our mother!Hôm nay bọn mình đã đến London.
Today we went to London.Có thể add với team bọn mình.
We can add to our team.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từbọn trẻ chơi bọn giám ngục dạy bọn trẻ tìm bọn họ bọn trẻ nói bọn trẻ thích bọn em muốn bọn trẻ muốn bọn em đi HơnSử dụng với danh từbọn trẻ bọn tội phạm bọn em bọn khủng bố bọn trộm bọn orc bọn nhóc bọn bắt cóc bọn cướp biển đồng bọnHơnBố mẹ bọn mình là bạn thân….
Our parents are good friends….Anh ta không cắt cổ bọn mình.
He didn't slit our throats.Bọn mình gọi bia đi", John nói.
I will get us another beer,” John said.Quá đắt so với budget của bọn mình.
Too expensive of our budget.Đây là nơi cha bọn mình bị xử tử.
This is where our father was killed.Nó có tất cả thông tin của bọn mình.
This has all of our information.Bọn mình chơi hockey trên không được chứ?
Now I could play hockey, right?Hy vọng bạnsẽ đến tham gia clb bọn mình!
We hope you will join our club!Bọn mình đến Kitakami từ Matsumoto.
From Kamikochi we transfer to Matsumoto.Hy vọng nhanh chóng sẽ tới lượt bọn mình.
Hopefully, it will be our turn soon.Trên đường đi, bọn mình gặp rất nhiều con suối.
On our way back we saw many goats.Mọi người đừng bảo rằng bọn mình vội vàng.
Tell everyone that I am in a hurry.Bọn mình đang nói về Jason Andrews kia mà.
Yeah, I'm talking about Jason James here.Và đây cũng là nơi bọn mình chụp hình nhiều nhất.
It's where I got photographed the most.Bọn mình nên góp tiền mua đội Knicks!
We should pool all our money and buy the Knicks!Không như cậu nghĩ đâu! Bọn mình rất trong sáng nha!
What do you think?… we think it is brillant!Bọn mình đã làm một ly chúc nhau cho bước tiếp theo.
You know, we made a toast to the next step.Đối với những người như bọn mình, đó là cách duy nhất.
With warranties like ours, it's the only way.Và nếucác em làm vậy việc trả thù cho cha bọn mình.
And if you do so, my brothers, revenge for our father.Bọn mình sẽ gặp rắc rối nếu ai đó phát hiện ra.".
Do you think we would get in trouble if anyone found out?”.Vài tháng nữa giấy tờ ly dị bọn mình sẽ hoàn tất.
In less than a month, our divorce will be finalized.Ngay khi bọn mình tới đó, anh ta không muốn làm việc gì cùng mình..
When I got there, he did not want anything to do with me.Khóa học không có giá tổng cộng, bạn trả tiền đăng ký hàngtháng để truy cập vào tất cả tài liệu của bọn mình.
The course doesn't have a total price, you pay a monthly subscription,which allows you to access all of our materials.Thì, lớp bọn mình ở tầng ba khu nhà này, nên từ đó có thể nhìn thấy phòng máy tính.
Well, our class is on this side of the third floor, so that's why the computer lab can be seen from there.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0228 ![]()
bọn em cóbọn em là

Tiếng việt-Tiếng anh
bọn mình English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Bọn mình trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
bọnngười xác địnhallbọnof themof usbọndanh từkidscriminalsmìnhđại từihisyourwemy STừ đồng nghĩa của Bọn mình
tôi nhận được tôi có tôi lấy tôi bị tôi hiểu tôi đi i get tôi phải tôi trở tôi gặp tôi sẽ tôi đã được tôi nhận ra để có được tôi sẽ đượcTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Bọn Mình Là Ai
-
'bọn Mình' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Các Cậu Biết Bọn Mình Là Ai Không? . Bọn Tớ Là A1K22 Hihi | Facebook
-
Từ điển Tiếng Việt "bọn" - Là Gì?
-
Bọn Là Gì, Nghĩa Của Từ Bọn | Từ điển Việt - Việt
-
NDTT: VĐTN: “Bọn Mình Là Nhạc Sĩ” NDKH: NH: “Ước Mơ Xanh” TCAN
-
Khám Phá Video Phổ Biến Của Tại Vì Bọn Mình Là Vợ Chồng Mà | TikTok
-
Cara Trải Lòng Sau Sao Nhập Ngũ: "Bọn Mình Khóc Cũng áp Lực Vì Sợ ...
-
Bản Chất Con Người Phần 'thiện' Nhiều Hơn Phần 'ác'? - BBC
-
Bọn Mình Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
19 điều Sẽ Giúp Mối Quan Hệ “yêu Xa” Sống Sót - Hotcourses Vietnam
-
Nghĩa Của Từ Mình - Từ điển Việt
-
Đại Từ Nhân Xưng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Pin On Con Gái Bọn Mình