Từ điển Tiếng Việt "bọn" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"bọn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm bọn
- d. Tập hợp gồm một số người có chung một tính chất nào đó, như cùng lứa tuổi, cùng một tổ chức, cùng tham gia một hoạt động, v.v. Một bọn trẻ. Bọn con buôn. Bọn họ. Bọn tôi sẽ đến.
nd. Đoàn, lũ với ý khinh bỉ. Bọn trộm cắp, bọn gian tham.nđg. Tắt dần. Lửa bắt đầu bọn.xem thêm: bọn, bầy, bè, phường, toán, tụi
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh bọn
bọn- noun
- Gang, band, group
- một bọn trẻ con chơi ngoài sân: a band of children was playing in the court-yard
- đi thành từng bọn năm bảy người: to march in group of 5 to 7 people
- bọn bán nước: traitors
- bọn họ: they
- bọn mình: we
- Gang, band, group
|
Từ khóa » Bọn Mình Là Ai
-
'bọn Mình' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Các Cậu Biết Bọn Mình Là Ai Không? . Bọn Tớ Là A1K22 Hihi | Facebook
-
Bọn Là Gì, Nghĩa Của Từ Bọn | Từ điển Việt - Việt
-
BỌN MÌNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
NDTT: VĐTN: “Bọn Mình Là Nhạc Sĩ” NDKH: NH: “Ước Mơ Xanh” TCAN
-
Khám Phá Video Phổ Biến Của Tại Vì Bọn Mình Là Vợ Chồng Mà | TikTok
-
Cara Trải Lòng Sau Sao Nhập Ngũ: "Bọn Mình Khóc Cũng áp Lực Vì Sợ ...
-
Bản Chất Con Người Phần 'thiện' Nhiều Hơn Phần 'ác'? - BBC
-
Bọn Mình Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
19 điều Sẽ Giúp Mối Quan Hệ “yêu Xa” Sống Sót - Hotcourses Vietnam
-
Nghĩa Của Từ Mình - Từ điển Việt
-
Đại Từ Nhân Xưng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Pin On Con Gái Bọn Mình