Nghĩa Của Từ Mình - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    bộ phận cơ thể của người, động vật, không kể đầu, đuôi (đối với động vật) và các chi
    đau mình để mình trần
    cơ thể người, nói chung
    lách mình qua khe đá gieo mình xuống dòng nước
    cái cá nhân của mỗi con người
    sống hết mình làm việc quên mình một thân một mình
    bộ phận cơ bản tạo ra hình dáng bên ngoài của một số vật
    con cá dày mình con đò đắm mình trong màn mưa

    Đại từ

    (Khẩu ngữ) từ dùng để tự xưng hoặc để gộp bản thân cùng với người đối thoại một cách thân mật
    cậu đi với mình chúng mình bọn mình học cùng một lớp
    từ dùng để gọi nhau một cách thân mật giữa những người bạn trẻ tuổi
    thỉnh thoảng cậu lại đến nhà mình chơi nhé! Đồng nghĩa: tớ
    từ vợ chồng hoặc người yêu gọi nhau một cách trìu mến, âu yếm
    mình ở nhà, tôi sang đây có tí việc "Khóc than khôn xiết sự tình, Khéo vô duyên bấy là mình với ta!" (TKiều)
    từ dùng để chỉ bản thân chủ thể được nói đến
    lúc nào cũng chỉ nghĩ đến mình mình làm mình chịu, chứ trách ai Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/M%C3%ACnh »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Bọn Mình Là Ai