Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary Xem thêm: Bone, Bône, boné, bóne, và bône
Tiếng Anh
bonexương
Cách phát âm
(phát âm giọng Anh chuẩn)IPA(ghi chú):/bəʊn/
(Anh Mỹ thông dụng)enPR: bōn, IPA(ghi chú):/boʊn/
Âm thanh (Anh Mỹ thông dụng):
(tập tin)
(Úc)IPA(ghi chú):/bəʉn/
Âm thanh (Úc):
(tập tin)
(New Zealand)IPA(ghi chú):/bɐʉn/
Vần: -əʊn
Từ nguyên
Từ tiếng Anh cổbān.
Danh từ
bone (thường không đếm được;số nhiềubones)/ˈbəʊn/
Xương. frozen to the bone — rét thấu xương to be nothing but skin and bone — gầy giơ xương
(Không đếm được) Chất xương; chất ngà; chất ngà răng; chất sừng cá voi.
Đồ bằng xương; (số nhiều) con súc sắc, quân cờ...
(Số nhiều) Hài cốt
(Số nhiều) Bộ xương; thân thể. my old bones — cái tấm thân già này
Cái gây tranh chấp, cái gây bất hoà. bone of contention — nguyên nhân tranh chấp, nguyên nhân bất hoà to have a bone to oick with somebody — có vấn đề tranh chấp với ai; có vấn đề thanh toán với ai
Một trong những phần cứng trong khung của áo nịt ngực, mới đầu được làm bằng lược cá voi.
Màu trắng nhờ nhờ, giống màu xương.
(Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; từ lóng) Đồng đô-la.
(Từ lóng) Dương vật cương cứng.
(Từ lóng) Quân cờ đôminô; con súc sắc.
(Từ lóng)Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 660: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "trombone" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..
Đồng nghĩa
một trong những phần cứng trong khung của áo nịt ngực
boning
dương vật cương cứng
erection
boner
hard-on
stiffy
Thành ngữ
to be on one's bones: Túng quẫn, đi đến chỗ túng quẫn.
to bred in the bones: Ăn vào tận xương tuỷ, không tẩy trừ được.
what is bred in the bone will not go (come) out of the flesh: (Tục ngữ) Quen nết đánh chết không chừa.
to cast [in] a bone between...: Gây mối bất hoà giữa...
to cut price to the bone: Giảm giá hàng tới mức tối thiểu.
to feel in one's bones: Cảm thấy chắc chắn, tin hoàn toàn.
to have a bone in one's arm (leg): (Đùa cợt) Mệt nhừ người không muốn nhấc tay (không buồn cất bước) nữa.
to have a bone in one's throat: (Đùa cợt) Mệt không muốn nói nữa; không muốn mở miệng nữa.
to keep the bone green: Giữ sức khoẻ tốt; giữ được trẻ lâu.
to make no bones about (of): Không do dự, không ngập ngừng; không nghi ngại gì; không giấu giếm.
to make old bones: Sống dai, sống lâu.
Tính từ
bone( không so sánh được)
Trắng nhờ nhờ, giống màu xương.
(Thông tục) Bị gãy, bị vỡ.
Ngoại động từ
bone ngoại động từ/ˈbəʊn/
Gỡ xương (ở cá, ở thịt).
(Từ lóng) Ăn cắp, xoáy.
(Thô tục) Giao cấu.
Đồng nghĩa
gỡ xương
debone
ăn cắp
apprehend
steal
giao cấu
bonk (Anh)
do
fuck
screw
shag (Anh)
Thành ngữ
to bone up: (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Học gạo (ôn đi, ôn lại).
Chia động từ
bone
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu
to bone
Phân từ hiện tại
boning
Phân từ quá khứ
boned
Dạng chỉ ngôi
số
ít
nhiều
ngôi
thứ nhất
thứ hai
thứ ba
thứ nhất
thứ hai
thứ ba
Lối trình bày
I
you/thou¹
he/she/it/one
we
you/ye¹
they
Hiện tại
bone
bone hoặc bonest¹
bones hoặc boneth¹
bone
bone
bone
Quá khứ
boned
boned hoặc bonedst¹
boned
boned
boned
boned
Tương lai
will/shall²bone
will/shallbone hoặc wilt/shalt¹bone
will/shallbone
will/shallbone
will/shallbone
will/shallbone
Lối cầu khẩn
I
you/thou¹
he/she/it/one
we
you/ye¹
they
Hiện tại
bone
bone hoặc bonest¹
bone
bone
bone
bone
Quá khứ
boned
boned
boned
boned
boned
boned
Tương lai
weretobone hoặc shouldbone
weretobone hoặc shouldbone
weretobone hoặc shouldbone
weretobone hoặc shouldbone
weretobone hoặc shouldbone
weretobone hoặc shouldbone
Lối mệnh lệnh
—
you/thou¹
—
we
you/ye¹
—
Hiện tại
—
bone
—
let’s bone
bone
—
Cách chia động từ cổ.
Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 7 2004), “bone”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Ido
[sửa]
Từ nguyên
Từ tiếng Latinh(“tốt, hay, tuyệt”).
Phó từ
bone
Tốt, giỏi, hay.
Tiếng Quốc tế ngữ
[sửa]
Phó từ
bone
Tốt, giỏi, hay.
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=bone&oldid=2244675” Thể loại: