Bone - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ nguyên
    • 1.3 Danh từ
      • 1.3.1 Đồng nghĩa
      • 1.3.2 Thành ngữ
    • 1.4 Tính từ
    • 1.5 Ngoại động từ
      • 1.5.1 Đồng nghĩa
      • 1.5.2 Thành ngữ
      • 1.5.3 Chia động từ
    • 1.6 Tham khảo
  • 2 Tiếng Ido Hiện/ẩn mục Tiếng Ido
    • 2.1 Từ nguyên
    • 2.2 Phó từ
  • 3 Tiếng Quốc tế ngữ Hiện/ẩn mục Tiếng Quốc tế ngữ
    • 3.1 Phó từ
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary Xem thêm: Bone, Bône, boné, bóne, bône

Tiếng Anh

bonexương

Cách phát âm

  • (phát âm giọng Anh chuẩn)IPA(ghi chú):/bəʊn/
  • (Anh Mỹ thông dụng)enPR: bōn, IPA(ghi chú):/boʊn/
  • Âm thanh (Anh Mỹ thông dụng):(tập tin)
  • (Úc)IPA(ghi chú):/bəʉn/
  • Âm thanh (Úc):(tập tin)
  • (New Zealand)IPA(ghi chú):/bɐʉn/
  • Vần: -əʊn

Từ nguyên

Từ tiếng Anh cổbān.

Danh từ

bone (thường không đếm được;số nhiềubones) /ˈbəʊn/

  1. Xương. frozen to the bone — rét thấu xương to be nothing but skin and bone — gầy giơ xương
  2. (Không đếm được) Chất xương; chất ngà; chất ngà răng; chất sừng cá voi.
  3. Đồ bằng xương; (số nhiều) con súc sắc, quân cờ...
  4. (Số nhiều) Hài cốt
  5. (Số nhiều) Bộ xương; thân thể. my old bones — cái tấm thân già này
  6. Cái gây tranh chấp, cái gây bất hoà. bone of contention — nguyên nhân tranh chấp, nguyên nhân bất hoà to have a bone to oick with somebody — có vấn đề tranh chấp với ai; có vấn đề thanh toán với ai
  7. Một trong những phần cứng trong khung của áo nịt ngực, mới đầu được làm bằng lược cá voi.
  8. Màu trắng nhờ nhờ, giống màu xương.
  9. (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; từ lóng) Đồng đô-la.
  10. (Từ lóng) Dương vật cương cứng.
  11. (Từ lóng) Quân cờ đôminô; con súc sắc.
  12. (Từ lóng) Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 660: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "trombone" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Đồng nghĩa

một trong những phần cứng trong khung của áo nịt ngực
  • boning
dương vật cương cứng
  • erection
  • boner
  • hard-on
  • stiffy

Thành ngữ

  • to be on one's bones: Túng quẫn, đi đến chỗ túng quẫn.
  • to bred in the bones: Ăn vào tận xương tuỷ, không tẩy trừ được.
  • what is bred in the bone will not go (come) out of the flesh: (Tục ngữ) Quen nết đánh chết không chừa.
  • to cast [in] a bone between...: Gây mối bất hoà giữa...
  • to cut price to the bone: Giảm giá hàng tới mức tối thiểu.
  • to feel in one's bones: Cảm thấy chắc chắn, tin hoàn toàn.
  • to have a bone in one's arm (leg): (Đùa cợt) Mệt nhừ người không muốn nhấc tay (không buồn cất bước) nữa.
  • to have a bone in one's throat: (Đùa cợt) Mệt không muốn nói nữa; không muốn mở miệng nữa.
  • to keep the bone green: Giữ sức khoẻ tốt; giữ được trẻ lâu.
  • to make no bones about (of): Không do dự, không ngập ngừng; không nghi ngại gì; không giấu giếm.
  • to make old bones: Sống dai, sống lâu.

Tính từ

bone( không so sánh được)

  1. Trắng nhờ nhờ, giống màu xương.
  2. (Thông tục) Bị gãy, bị vỡ.

Ngoại động từ

bone ngoại động từ /ˈbəʊn/

  1. Gỡ xương (ở cá, ở thịt).
  2. (Từ lóng) Ăn cắp, xoáy.
  3. (Thô tục) Giao cấu.

Đồng nghĩa

gỡ xương
  • debone
ăn cắp
  • apprehend
  • steal
giao cấu
  • bonk (Anh)
  • do
  • fuck
  • screw
  • shag (Anh)

Thành ngữ

  • to bone up: (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Học gạo (ôn đi, ôn lại).

Chia động từ

bone
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to bone
Phân từ hiện tại boning
Phân từ quá khứ boned
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại bone bone hoặc bonest¹ bones hoặc boneth¹ bone bone bone
Quá khứ boned boned hoặc bonedst¹ boned boned boned boned
Tương lai will/shall²bone will/shallbone hoặc wilt/shalt¹bone will/shallbone will/shallbone will/shallbone will/shallbone
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại bone bone hoặc bonest¹ bone bone bone bone
Quá khứ boned boned boned boned boned boned
Tương lai weretobone hoặc shouldbone weretobone hoặc shouldbone weretobone hoặc shouldbone weretobone hoặc shouldbone weretobone hoặc shouldbone weretobone hoặc shouldbone
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại bone let’s bone bone
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 7 2004), “bone”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

Tiếng Ido

[sửa]

Từ nguyên

Từ tiếng Latinh(“tốt, hay, tuyệt”).

Phó từ

bone

  1. Tốt, giỏi, hay.

Tiếng Quốc tế ngữ

[sửa]

Phó từ

bone

  1. Tốt, giỏi, hay.
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=bone&oldid=2244675” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Từ 1 âm tiết tiếng Anh
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
  • Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
  • Vần:Tiếng Anh/əʊn
  • Vần:Tiếng Anh/əʊn/1 âm tiết
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ không đếm được tiếng Anh
  • Danh từ tiếng Anh
  • Thiếu mã ngôn ngữ/abbreviation of
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Tính từ tiếng Anh
  • Ngoại động từ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
  • Mục từ tiếng Ido
  • Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Mục từ tiếng Quốc tế ngữ
  • Phó từ tiếng Ido
  • Phó từ Quốc tế ngữ
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
  • Trang có lỗi kịch bản
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục bone 86 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » To The Bone Là Gì