BỒNG CON Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

BỒNG CON Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch bồngbongholdcarriedtookcradlingconchildsonbabyhumankid

Ví dụ về việc sử dụng Bồng con trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Muốn ta bồng con không?Want me to carry you?Đứa trẻ nói:“ Bồng con đi”.The boy said,” Follow me.”.Tôi bồng con đi trong nước mắt".I'm leaving thee in tears.”.Laki, đến từ Somalia, bồng con, quấn trong chăn màu hồng.Laki, from Somalia, cradled her baby, wrapped in a pink blanket.Anh bồng con bé rời khỏi căn nhà hoang đó.I wanted her out of that bitch's house.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từuốn tóc bồngBởi vì loài cá ngựa, là những con đực bồng con.Because with sea horses, it's the male. They carry the babies.Mẹ bồng con khi con là một đứa bé.I nursed you when you were a baby.Một người phụ nữ Ấn Độ bồng con, đi chân trần trên một đoạn sông ô nhiễm.An Indian woman carries her baby, walking barefoot on a polluted river section.Ông ta bồng con nhỏ lên tay, ra lệnh cho bọn chúng.He just takes the child in hand, and makes him obey.Gần 1 năm rưỡi kể từ ngày con chào đời,bà Julia vẫn không thể bồng con về nhà.Almost a year and a half passed andyet Julia could not have brought her son home.Sau khi thức dậy, tôi sẽ bồng con gái ra đồng và ngồi trên một tảng đá.After I woke up I would take my daughter out to the field and sit on a rock.Chúa trả lời:" Khi con chỉ thấy có mộtdấu chân là khi Ta bồng con lên".God answered,"… when you only saw one set of footprints,it was then that I carried you.".Khi con còn bé tí, cha con bồng con trên tay hoặc kiệu con trên vai.When I was still very small, my father carried me in his arms or seated me on his shoulder.Chúa trả lời:" Khi con chỉ thấy cómột dấu chân là khi Ta bồng con lên".God replies,“The times when you have seen onlyone set of footprints is when I carried you.”.Bởi vì con yếu đuối, Cha sẽ bồng con trên cánh tay và đưa con về nhà Cha của Cha.Because you are weak, I take you in My arms and carry you to the home of My Father.”.Nhưng khi tôi đang ngủ bàbồng đứa con chết bỏ xuống bên cạnh tôi và bồng con tôi đi.But while I was asleep,she put her dead child next to me and took my baby.Trong giây phút vui mừng đó, khi ông bồng con trai trên tay mình, Xachari đã thốt ra bài ca ngợi khen Đức Chúa Trời.In that joyous moment, as he held his son in his arms, Zechariah broke forth in a song of praise to God.Bạn sẽ có thể làm một số hoạt động hạn chế,chẳng hạn như bồng con, sau khoảng hai tuần.You should be able to do a limited amount of activity,such as lifting young children, after about two weeks.Bức tượng thắng giải của anh mang tên là“ Mẹ Bồng Con Vượt Biển” được dựng lên trong công viên Plouffe góc đường Preston St và Somerset West Ave tại Ottawa.His commissioned statue named“Refugee Mother and Child” was erected in the park at the corner of Preston St. and Somerset Ave.Vào trong động, dukhách sẽ nhìn thấy có tảng đá giống như thiếu phụ đang bồng con, những tảng đá giống như các nàng tiên, chỗ thì như những mâm xôi khổng lồ….Inside the cave,visitors will see rocks like the mother is holding children, some like the fairies and the others like giant raspberries….Đã 4 năm trôi qua kể từ lúc tôi bồng con trên tay trong chiếc khăn hồng từ phòng sinh của Bệnh viện Từ Dũ, chiếc khăn ấy vẫn gắn bó với con tôi cho đến hôm nay và trở thành món đồ ưa thích nhất của bé.It has been 4 years since I lifted my baby in my pink scarf from the birthplace of Tu Du Hospital, which is still attached to my baby today and became my favorite.Bức hình đứa trẻ nhìn thấy trong nhà thờ, Đức Mẹ bồng Con trên tay, chính là Đấng đã hiện đến với nó giữa lò lửa.The image which he had seen in the church, with the child in her arms, was that of her who appeared to him in the midst of the fire.'.Thường thì ông bồng con theo, và khi gần tới nhà thờ, ông leo mấy nấc thang lên khu ca đoàn nơi dành cho phái nam, và đẩy con lại phía giữa nhà thờ nơi mẹ con ngồi chung với các phụ nữ khác.Usually, he carried me with him and when we arrived at the Church he climbed the steps to the choir, where the men assisted at Mass, and sent me to join my mother who was in the body of the Church, with the other women.Điều đầu tiên con học là kinhKính Mừng MARIA, vì mẹ con có thói quen bồng con trên tay khi mẹ dạy giáo lý cho chị Carolina, lớn hơn con 5 tuổi.The first thing I learned was theHail Mary because my mother had the habit of taking me in her arms while she would teach my sister Caroline, who was five years older than I.».Oscar Herrera, người di cư từ Venezuela, bồng con gái 2 tháng tuổi Jocsiany kế bên các con trai sau khi nghỉ đêm tại trung tâm dịch vụ tại biên giới Ecuador- Peru ở ngoại ô Tumbes, Peru, hôm 15/ 6/ 2019.Venezuelan migrant Oscar Herrera holds his two-months old daughter Jocsiany next tohis sons after spending the night at the Ecuadorian Peruvian border service center in the outskirts of Tumbes, Peru, June 15, 2019.Điều đầu tiên con học được là kinh" Kính Mừng MARIA",vì mẹ con thường có thói quen bồng con trên tay khi mẹ con dạy giáo lý cho chị Carolina, lớn hơn con 5 tuổi.Lucy relates in her second Memoir, the first thing that I learned was theAve Maria because my mother was accustomed to take me in her arms whenever she was teaching my sister Caroline, who was five years older than I.1».Con phải bồng ẵm họ trong tay như con nít sao?Must I carry them in my arms as a nurse carries a baby?Dù rất đau đớn nhưngKelly đã nhanh chóng quên đi tất cả khi bồng đứa con mới sinh của mình.But despite the ordeal,Kelly quickly forgot her pain when she held her newborn son.Chính Ta bồng ẵm con trên đôi tay của Ta”.Behold I have engraved you on the palms of my hands.".Con bồng Matty trên tay vào nó cắn con Nhưng không chảy máu.I held one in my hands. It bit me. It really didn't bleed, but.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 169, Thời gian: 0.022

Từng chữ dịch

bồngdanh từbongbồngđộng từholdcarriedtookcradlingcondanh từconchildsonbabycontính từhuman bôngbổng

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh bồng con English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cửa Mẹ Bồng Con Tiếng Anh Là Gì