Bonus Trong Tiếng Việt, Dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "bonus" thành Tiếng Việt

tiền thưởng, tiền các, phần thưởng là các bản dịch hàng đầu của "bonus" thành Tiếng Việt.

bonus verb noun ngữ pháp

An extra sum given as a premium, e.g. to an employee [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • tiền thưởng

    noun

    A payment in addition to the amount contracted for.

    And you have the guts to ask me for a bonus, now?

    Và ngươi dám lên đây xin ta tiền thưởng à?

    omegawiki
  • tiền các

    A payment in addition to the amount contracted for.

    omegawiki
  • phần thưởng

    noun

    How are you going to spend these minutes of bonus life?

    Quý vị sẽ sử dụng bảy phút rưỡi phần thưởng cuộc sống này như thế nào?

    GlosbeMT_RnD
  • lợi tức chia thêm

    noun GlosbeMT_RnD
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " bonus " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "bonus" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Get A Bonus Là Gì