BOOST Là Gì? -định Nghĩa BOOST | Viết Tắt Finder
Có thể bạn quan tâm
Trang chủ › 5 chữ cái › BOOST What does BOOST mean? Bạn đang tìm kiếm ý nghĩa của BOOST? Trên hình ảnh sau đây, bạn có thể thấy các định nghĩa chính của BOOST. Nếu bạn muốn, bạn cũng có thể tải xuống tệp hình ảnh để in hoặc bạn có thể chia sẻ nó với bạn bè của mình qua Facebook, Twitter, Pinterest, Google, v.v. Để xem tất cả ý nghĩa của BOOST, vui lòng cuộn xuống. Danh sách đầy đủ các định nghĩa được hiển thị trong bảng dưới đây theo thứ tự bảng chữ cái. Ý nghĩa chính của BOOST
Hình ảnh sau đây trình bày ý nghĩa được sử dụng phổ biến nhất của BOOST. Bạn có thể gửi tệp hình ảnh ở định dạng PNG để sử dụng ngoại tuyến hoặc gửi cho bạn bè qua email.Nếu bạn là quản trị trang web của trang web phi thương mại, vui lòng xuất bản hình ảnh của định nghĩa BOOST trên trang web của bạn.
-
Trích dẫn với tư cách là Khách truy cập
-
Trích dẫn với tư cách là Quản trị viên trang web
Tất cả các định nghĩa của BOOST
Như đã đề cập ở trên, bạn sẽ thấy tất cả các ý nghĩa của BOOST trong bảng sau. Xin biết rằng tất cả các định nghĩa được liệt kê theo thứ tự bảng chữ cái.Bạn có thể nhấp vào liên kết ở bên phải để xem thông tin chi tiết của từng định nghĩa, bao gồm các định nghĩa bằng tiếng Anh và ngôn ngữ địa phương của bạn.| từ viết tắt | Định nghĩa |
|---|---|
| BOOST | Các cơ hội mở rộng cho sĩ quan lựa chọn & đào tạo |
| BOOST | Kinh doanh theo định hướng đối tượng đặc tả kỹ thuật |
| BOOST | Lợi ích của oxy bão hòa nhắm mục tiêu |
| BOOST | Pin hoạt động quỹ đạo công nghệ chà |
| BOOST | Xây dựng cơ hội và Overtures trong khoa học và công nghệ |
| BOOST | Xây dựng trên cơ hội để tăng cường du lịch |
| BOOST | Xây dựng, sở hữu, hoạt động, chia sẻ và chuyển |
Trang này minh họa cách BOOST được sử dụng trong các diễn đàn nhắn tin và trò chuyện, ngoài phần mềm mạng xã hội như VK, Instagram, WhatsApp và Snapchat. Từ bảng ở trên, bạn có thể xem tất cả ý nghĩa của BOOST: một số là các thuật ngữ giáo dục, các thuật ngữ khác là y tế, và thậm chí cả các điều khoản máy tính. Nếu bạn biết một định nghĩa khác của BOOST, vui lòng liên hệ với chúng tôi. Chúng tôi sẽ bao gồm nó trong bản Cập Nhật tiếp theo của cơ sở dữ liệu của chúng tôi.
‹ BMRT
BORN ›
BOOST là từ viết tắt
Tóm lại, BOOST là từ viết tắt có thể đại diện cho nhiều thuật ngữ khác nhau tùy thuộc vào ngữ cảnh và cách giải thích của nó có thể khác nhau trên các lĩnh vực khác nhau như công nghệ, kinh doanh, giáo dục, địa lý, chính phủ, luật pháp và các lĩnh vực chuyên môn khác. Nếu bạn có nhiều cách hiểu hoặc ý nghĩa hơn cho từ viết tắt này, chúng tôi khuyến khích bạn liên hệ với chúng tôi và chia sẻ chúng, vì việc hiểu cách sử dụng đa dạng của các từ viết tắt như BOOST sẽ giúp bạn giao tiếp và hiểu tốt hơn trên nhiều lĩnh vực khác nhau.-
Ưu điểm của việc sử dụng từ viết tắt BOOST
-
Nhược điểm của việc sử dụng từ viết tắt BOOST
ngôn ngữ
Việt NamTừ viết tắt phổ biến
- USA
- UK
- NASA
- FBI
- CIA
- UN
- EU
- ATM
- SMS
- HTML
- URL
- CEO
- CFO
- AI
- HR
- IT
- DIY
- GPS
- KPI
- FAQ
- VIP
- JPEG
- ASAP
- TBD
- B2B
- B2C
Bài viết mới nhất
Từ khóa » Boost Có Nghĩa Tiếng Việt Là Gì
-
Boost - Wiktionary Tiếng Việt
-
"Boost" Nghĩa Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Trong Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ Boost - Từ điển Anh - Việt
-
Boost Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Boost Trong Tiếng Việt, Dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt - Glosbe
-
BOOST Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
BOOST | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Nghĩa Của Từ Boost, Từ Boost Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Từ điển Anh Việt "boost" - Là Gì?
-
Boost Là Gì
-
" Boosted Là Gì ? Boost Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt
-
BOOST Là Gì? -định Nghĩa BOOST
-
" Boost Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? (Từ Điển Anh - DNP Power
-
Nghĩa Của Từ : Boost | Vietnamese Translation
-
'boost' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh
-
Trái Nghĩa Với "boost" Là Gì? Từ điển Trái Nghĩa Tiếng Việt
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Boost" - HiNative





