Boost - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈbuːst/
Danh từ
boost /ˈbuːst/
- (Thông tục) Sự quảng cáo rùm beng (cho ai).
- Sự tăng giá.
- Sự nổi tiếng.
- (Điện học) Sự tăng thế.
- (Kỹ thuật ô tô) Sự tăng áp.
Ngoại động từ
boost ngoại động từ /ˈbuːst/
- Nâng lên, đưa lên.
- Quảng cáo rùm beng (cho ai).
- Tăng giá.
- Làm cho nổi tiếng.
- (Điện học) Tăng thế.
Chia động từ
boost| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to boost | |||||
| Phân từ hiện tại | boosting | |||||
| Phân từ quá khứ | boosted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | boost | boost hoặc boostest¹ | boosts hoặc boosteth¹ | boost | boost | boost |
| Quá khứ | boosted | boosted hoặc boostedst¹ | boosted | boosted | boosted | boosted |
| Tương lai | will/shall²boost | will/shallboost hoặc wilt/shalt¹boost | will/shallboost | will/shallboost | will/shallboost | will/shallboost |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | boost | boost hoặc boostest¹ | boost | boost | boost | boost |
| Quá khứ | boosted | boosted | boosted | boosted | boosted | boosted |
| Tương lai | weretoboost hoặc shouldboost | weretoboost hoặc shouldboost | weretoboost hoặc shouldboost | weretoboost hoặc shouldboost | weretoboost hoặc shouldboost | weretoboost hoặc shouldboost |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | boost | — | let’s boost | boost | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “boost”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Ngoại động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Boost Có Nghĩa Tiếng Việt Là Gì
-
"Boost" Nghĩa Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Trong Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ Boost - Từ điển Anh - Việt
-
Boost Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Boost Trong Tiếng Việt, Dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt - Glosbe
-
BOOST Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
BOOST | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Nghĩa Của Từ Boost, Từ Boost Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Từ điển Anh Việt "boost" - Là Gì?
-
Boost Là Gì
-
" Boosted Là Gì ? Boost Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt
-
BOOST Là Gì? -định Nghĩa BOOST
-
" Boost Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? (Từ Điển Anh - DNP Power
-
Nghĩa Của Từ : Boost | Vietnamese Translation
-
'boost' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh
-
Trái Nghĩa Với "boost" Là Gì? Từ điển Trái Nghĩa Tiếng Việt
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Boost" - HiNative
-
BOOST Là Gì? -định Nghĩa BOOST | Viết Tắt Finder