Boost - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Ngoại động từ
      • 1.3.1 Chia động từ
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈbuːst/

Danh từ

boost /ˈbuːst/

  1. (Thông tục) Sự quảng cáo rùm beng (cho ai).
  2. Sự tăng giá.
  3. Sự nổi tiếng.
  4. (Điện học) Sự tăng thế.
  5. (Kỹ thuật ô tô) Sự tăng áp.

Ngoại động từ

boost ngoại động từ /ˈbuːst/

  1. Nâng lên, đưa lên.
  2. Quảng cáo rùm beng (cho ai).
  3. Tăng giá.
  4. Làm cho nổi tiếng.
  5. (Điện học) Tăng thế.

Chia động từ

boost
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to boost
Phân từ hiện tại boosting
Phân từ quá khứ boosted
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại boost boost hoặc boostest¹ boosts hoặc boosteth¹ boost boost boost
Quá khứ boosted boosted hoặc boostedst¹ boosted boosted boosted boosted
Tương lai will/shall²boost will/shallboost hoặc wilt/shalt¹boost will/shallboost will/shallboost will/shallboost will/shallboost
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại boost boost hoặc boostest¹ boost boost boost boost
Quá khứ boosted boosted boosted boosted boosted boosted
Tương lai weretoboost hoặc shouldboost weretoboost hoặc shouldboost weretoboost hoặc shouldboost weretoboost hoặc shouldboost weretoboost hoặc shouldboost weretoboost hoặc shouldboost
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại boost let’s boost boost
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “boost”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=boost&oldid=2191066” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Ngoại động từ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
  • Danh từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục boost 34 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Boost Có Nghĩa Tiếng Việt Là Gì