Boot Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
Thông tin thuật ngữ boot tiếng Anh
Từ điển Anh Việt | boot (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ bootBạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành |
Định nghĩa - Khái niệm
boot tiếng Anh?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ boot trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ boot tiếng Anh nghĩa là gì.
boot /bu:t/* danh từ- to boot thêm vào đó, nữa* danh từ- giày ống- ngăn để hành lý (đằng sau xe ô tô, xe ngựa)- (sử học) giày tra tấn (dụng cụ tra tấn hình giày ống)!to beat somebody out his boots- đánh ai nhừ tử; đánh ai thâm tím mình mẩy!to die in ones's boots- (xem) die!to get the boot- (từ lóng) bị đuổi, bị tống cổ ra, bị đá đít!to give somebody the boot- (từ lóng) đá đít ai, đuổi ai, tống cổ ai!to have one's heart in one's boots- (xem) heart!to lick someone's boots- liếm gót ai, bợ đỡ ai!like old boots- (từ lóng) rán hết sức, ; dữ dội, mạnh mẽ, mãnh liệt!over shoes over boots- (tục ngữ) đã trót thì phải trét!the boot is on the other leg- sự thật lại là ngược lại- trách nhiệm thuộc về phía bên kia* ngoại động từ- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi giày ống cho- đá (ai)- (sử học) tra tấn (bằng giày tra tấn)!to boot out- đuổi ra, tống cổ ra, đá đít ((nghĩa bóng))boot- (Tech) nạp chương trình mồi, khởi động hệ thống
Thuật ngữ liên quan tới boot
- horseflesh tiếng Anh là gì?
- echo effect tiếng Anh là gì?
- chieftaincy tiếng Anh là gì?
- sea-level tiếng Anh là gì?
- knelled tiếng Anh là gì?
- parasitologies tiếng Anh là gì?
- deviser tiếng Anh là gì?
- predeterminer tiếng Anh là gì?
- profiteers tiếng Anh là gì?
- gruntled tiếng Anh là gì?
- burka tiếng Anh là gì?
- impounded tiếng Anh là gì?
- corrupter tiếng Anh là gì?
- fables tiếng Anh là gì?
- pintos tiếng Anh là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của boot trong tiếng Anh
boot có nghĩa là: boot /bu:t/* danh từ- to boot thêm vào đó, nữa* danh từ- giày ống- ngăn để hành lý (đằng sau xe ô tô, xe ngựa)- (sử học) giày tra tấn (dụng cụ tra tấn hình giày ống)!to beat somebody out his boots- đánh ai nhừ tử; đánh ai thâm tím mình mẩy!to die in ones's boots- (xem) die!to get the boot- (từ lóng) bị đuổi, bị tống cổ ra, bị đá đít!to give somebody the boot- (từ lóng) đá đít ai, đuổi ai, tống cổ ai!to have one's heart in one's boots- (xem) heart!to lick someone's boots- liếm gót ai, bợ đỡ ai!like old boots- (từ lóng) rán hết sức, ; dữ dội, mạnh mẽ, mãnh liệt!over shoes over boots- (tục ngữ) đã trót thì phải trét!the boot is on the other leg- sự thật lại là ngược lại- trách nhiệm thuộc về phía bên kia* ngoại động từ- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi giày ống cho- đá (ai)- (sử học) tra tấn (bằng giày tra tấn)!to boot out- đuổi ra, tống cổ ra, đá đít ((nghĩa bóng))boot- (Tech) nạp chương trình mồi, khởi động hệ thống
Đây là cách dùng boot tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Anh
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ boot tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.
Từ điển Việt Anh
boot /bu:t/* danh từ- to boot thêm vào đó tiếng Anh là gì? nữa* danh từ- giày ống- ngăn để hành lý (đằng sau xe ô tô tiếng Anh là gì? xe ngựa)- (sử học) giày tra tấn (dụng cụ tra tấn hình giày ống)!to beat somebody out his boots- đánh ai nhừ tử tiếng Anh là gì? đánh ai thâm tím mình mẩy!to die in ones's boots- (xem) die!to get the boot- (từ lóng) bị đuổi tiếng Anh là gì? bị tống cổ ra tiếng Anh là gì? bị đá đít!to give somebody the boot- (từ lóng) đá đít ai tiếng Anh là gì? đuổi ai tiếng Anh là gì? tống cổ ai!to have one's heart in one's boots- (xem) heart!to lick someone's boots- liếm gót ai tiếng Anh là gì? bợ đỡ ai!like old boots- (từ lóng) rán hết sức tiếng Anh là gì? tiếng Anh là gì? dữ dội tiếng Anh là gì? mạnh mẽ tiếng Anh là gì? mãnh liệt!over shoes over boots- (tục ngữ) đã trót thì phải trét!the boot is on the other leg- sự thật lại là ngược lại- trách nhiệm thuộc về phía bên kia* ngoại động từ- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?nghĩa Mỹ) đi giày ống cho- đá (ai)- (sử học) tra tấn (bằng giày tra tấn)!to boot out- đuổi ra tiếng Anh là gì? tống cổ ra tiếng Anh là gì? đá đít ((nghĩa bóng))boot- (Tech) nạp chương trình mồi tiếng Anh là gì? khởi động hệ thống
Từ khóa » Boot đọc Tiếng Anh Là Gì
-
BOOT | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
BOOT | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Cách Phát âm Boots - Forvo
-
Boot - Wiktionary Tiếng Việt
-
Boot Trong Tiếng Việt, Dịch, Câu Ví Dụ, Tiếng Anh - Glosbe
-
"boot" Là Gì? Nghĩa Của Từ Boot Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
BOOT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Boots Tiếng Việt Là Gì - Hỏi - Đáp
-
60+ Từ Tiếng Anh Chuyên Ngành Giày Da Thông Dụng Nhất
-
Top 10 Boots Nghĩa Là Gì - Học Wiki
-
ĐÔI ỦNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Tiếng Anh – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tại Sao Lại Gọi Là Giày Bốt? - TIẾNG VIỆT
boot (phát âm có thể chưa chuẩn)