Boot - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung 
boot
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=boot&oldid=2246460” Thể loại:
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh

Cách phát âm
- (phát âm giọng Anh chuẩn)enPR: bo͞ot, (phát âm giọng Anh chuẩn)IPA(ghi chú):/buːt/
- (miền Bắc nước Anh)IPA(ghi chú):/bʏːt/
- (Anh Mỹ thông dụng)IPA(ghi chú):/but/
Âm thanh (Mỹ): (tập tin)
- (Úc)IPA(ghi chú):/bʉːt/
Âm thanh (Úc): (tập tin)
- Vần: -uːt
Danh từ
boot (số nhiều boots)
- Giày ống.
- Ngăn để hành lý (đằng sau xe ô tô, xe ngựa).
- (Sử học) Giày tra tấn (dụng cụ tra tấn hình giày ống).
Thành ngữ
- to beat somebody out his boots: Đánh ai nhừ tử; đánh ai thâm tím mình mẩy.
- to die in ones's boots: Xem Die
- to get the boot: (Từ lóng) Bị đuổi, bị tống cổ ra, bị đá đít.
- to give somebody the boot: (Từ lóng) Đá đít ai, đuổi ai, tống cổ ai.
- to have one's heart in one's boots: Xem Heart
- to lick someone's boots: Liếm gót ai, bợ đỡ ai.
- like old boots: (Từ lóng) Rán hết sức,; dữ dội, mạnh mẽ, mãnh liệt.
- over shoes over boots: (Tục ngữ) Đã trót thì phải trét.
- the boot is on the other leg:
- Sự thật lại là ngược lại.
- Trách nhiệm thuộc về phía bên kia.
Ngoại động từ
boot (thì hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít boots, phân từ hiện tại booting, quá khứ đơn và phân từ quá khứ booted)
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Đi giày ống cho.
- Đá (ai).
- (Sử học) Tra tấn (bằng giày tra tấn).
Thành ngữ
- to boot out: Đuổi ra, tống cổ ra, đá đít ((nghĩa bóng)).
Chia động từ
boot| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to boot | |||||
| Phân từ hiện tại | booting | |||||
| Phân từ quá khứ | booted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | boot | boot hoặc bootest¹ | boots hoặc booteth¹ | boot | boot | boot |
| Quá khứ | booted | booted hoặc bootedst¹ | booted | booted | booted | booted |
| Tương lai | will/shall²boot | will/shallboot hoặc wilt/shalt¹boot | will/shallboot | will/shallboot | will/shallboot | will/shallboot |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | boot | boot hoặc bootest¹ | boot | boot | boot | boot |
| Quá khứ | booted | booted | booted | booted | booted | booted |
| Tương lai | weretoboot hoặc shouldboot | weretoboot hoặc shouldboot | weretoboot hoặc shouldboot | weretoboot hoặc shouldboot | weretoboot hoặc shouldboot | weretoboot hoặc shouldboot |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | boot | — | let’s boot | boot | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “boot”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
| Mục từ này còn sơ khai. | |
|---|---|
| Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.) |
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 1 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/uːt
- Vần:Tiếng Anh/uːt/1 âm tiết
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- Ngoại động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ
- Chia động từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
- Mục từ sơ khai
Từ khóa » Boot đọc Tiếng Anh Là Gì
-
BOOT | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
BOOT | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Cách Phát âm Boots - Forvo
-
Boot Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Boot Trong Tiếng Việt, Dịch, Câu Ví Dụ, Tiếng Anh - Glosbe
-
"boot" Là Gì? Nghĩa Của Từ Boot Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
BOOT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Boots Tiếng Việt Là Gì - Hỏi - Đáp
-
60+ Từ Tiếng Anh Chuyên Ngành Giày Da Thông Dụng Nhất
-
Top 10 Boots Nghĩa Là Gì - Học Wiki
-
ĐÔI ỦNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Tiếng Anh – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tại Sao Lại Gọi Là Giày Bốt? - TIẾNG VIỆT