Boot - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
      • 1.2.1 Thành ngữ
    • 1.3 Ngoại động từ
      • 1.3.1 Thành ngữ
      • 1.3.2 Chia động từ
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary Xem thêm: Boot BOOT

Tiếng Anh

boot

Cách phát âm

  • (phát âm giọng Anh chuẩn)enPR: bo͞ot, (phát âm giọng Anh chuẩn)IPA(ghi chú):/buːt/
  • (miền Bắc nước Anh)IPA(ghi chú):/bʏːt/
  • (Anh Mỹ thông dụng)IPA(ghi chú):/but/
    • Âm thanh (Mỹ):(tập tin)
  • (Úc)IPA(ghi chú):/bʉːt/
    • Âm thanh (Úc):(tập tin)
  • Vần: -uːt

Danh từ

boot (số nhiều boots)

  1. Giày ống.
  2. Ngăn để hành lý (đằng sau xe ô tô, xe ngựa).
  3. (Sử học) Giày tra tấn (dụng cụ tra tấn hình giày ống).

Thành ngữ

  • to beat somebody out his boots: Đánh ai nhừ tử; đánh ai thâm tím mình mẩy.
  • to die in ones's boots: Xem Die
  • to get the boot: (Từ lóng) Bị đuổi, bị tống cổ ra, bị đá đít.
  • to give somebody the boot: (Từ lóng) Đá đít ai, đuổi ai, tống cổ ai.
  • to have one's heart in one's boots: Xem Heart
  • to lick someone's boots: Liếm gót ai, bợ đỡ ai.
  • like old boots: (Từ lóng) Rán hết sức,; dữ dội, mạnh mẽ, mãnh liệt.
  • over shoes over boots: (Tục ngữ) Đã trót thì phải trét.
  • the boot is on the other leg:
    1. Sự thật lại là ngược lại.
    2. Trách nhiệm thuộc về phía bên kia.

Ngoại động từ

boot (ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn boots, phân từ hiện tại booting, quá khứ đơn và phân từ quá khứ booted)

  1. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Đi giày ống cho.
  2. Đá (ai).
  3. (Sử học) Tra tấn (bằng giày tra tấn).

Thành ngữ

  • to boot out: Đuổi ra, tống cổ ra, đá đít ((nghĩa bóng)).

Chia động từ

boot
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to boot
Phân từ hiện tại booting
Phân từ quá khứ booted
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại boot boot hoặc bootest¹ boots hoặc booteth¹ boot boot boot
Quá khứ booted booted hoặc bootedst¹ booted booted booted booted
Tương lai will/shall²boot will/shallboot hoặc wilt/shalt¹boot will/shallboot will/shallboot will/shallboot will/shallboot
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại boot boot hoặc bootest¹ boot boot boot boot
Quá khứ booted booted booted booted booted booted
Tương lai weretoboot hoặc shouldboot weretoboot hoặc shouldboot weretoboot hoặc shouldboot weretoboot hoặc shouldboot weretoboot hoặc shouldboot weretoboot hoặc shouldboot
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại boot let’s boot boot
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “boot”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Mục từ này còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=boot&oldid=2246460” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Từ 1 âm tiết tiếng Anh
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
  • Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
  • Vần:Tiếng Anh/uːt
  • Vần:Tiếng Anh/uːt/1 âm tiết
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ tiếng Anh
  • Danh từ đếm được tiếng Anh
  • Ngoại động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ
  • Chia động từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
  • Mục từ sơ khai
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục boot 68 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Boot Dịch Tiếng Việt Là Gì