Nghĩa Của Từ : Boot | Vietnamese Translation

EngToViet.com | English to Vietnamese Translation English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: boot Best translation match:
English Vietnamese
boot * danh từ - to boot thêm vào đó, nữa * danh từ - giày ống - ngăn để hành lý (đằng sau xe ô tô, xe ngựa) - (sử học) giày tra tấn (dụng cụ tra tấn hình giày ống) !to beat somebody out his boots - đánh ai nhừ tử; đánh ai thâm tím mình mẩy !to die in ones's boots - (xem) die !to get the boot - (từ lóng) bị đuổi, bị tống cổ ra, bị đá đít !to give somebody the boot - (từ lóng) đá đít ai, đuổi ai, tống cổ ai !to have one's heart in one's boots - (xem) heart !to lick someone's boots - liếm gót ai, bợ đỡ ai !like old boots - (từ lóng) rán hết sức, ; dữ dội, mạnh mẽ, mãnh liệt !over shoes over boots - (tục ngữ) đã trót thì phải trét !the boot is on the other leg - sự thật lại là ngược lại - trách nhiệm thuộc về phía bên kia * ngoại động từ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi giày ống cho - đá (ai) - (sử học) tra tấn (bằng giày tra tấn) !to boot out - đuổi ra, tống cổ ra, đá đít ((nghĩa bóng))
Probably related with:
English Vietnamese
boot biết ; bott ; bị tóm ; chiếc giày ; cái giày ; giày ra ; giày ; huấn ; khởi động cái ; khởi động ; na ̣ p la ̣ i ; o ; tóm ; xử lý ; đôi giày ; ́ o ;
boot biết ; bott ; bị tóm ; chiếc giày ; chân ; cái giày ; giày ra ; giày ; huấn ; khởi ; khởi động cái ; khởi động ; tóm ; xong ; xử lý ; đôi giày ;
May be synonymous with:
English English
boot; bang; charge; flush; kick; rush; thrill the swift release of a store of affective force
boot; iron boot; iron heel; the boot an instrument of torture that is used to heat or crush the foot and leg
boot; kick; kicking the act of delivering a blow with the foot
boot; bring up; reboot cause to load (an operating system) and start the initial processes
May related with:
English Vietnamese
boot camp * danh từ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) trại huấn luyện lính thuỷ mới tuyển
boot-tree * danh từ - cái nòng giày ống
bootee * danh từ - giày ống nhẹ (của phụ nữ) - giày len (của trẻ con)
boots * danh từ - người đánh giày (ở khách sạn) - người khuân hành lý (ở khách sạn)
field-boot * danh từ - giày ống
half-boot * danh từ - giày ống ngắn
knee-boot * danh từ - giày ống (đến tận gần đầu gối)
top-boot * danh từ - giày ống
boot disk - (Tech) đĩa khởi động
boot sector - (Tech) cung khởi động
cold boot - (Tech) nạp/mồi nguội
booted - mang giầy kiểu nào đó
car-boot sale * danh từ - sự bán đi những thứ không cần dùng nữa
sea-boot * danh từ - giày/ ủng không thấm nước của thủy chủ
wellington boot * danh từ - giày ủng bằng cao su không thấm nước, thường cao tới gần đầu gối
English Word Index: A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: Tweet

Vietnamese Translator. English to Viet Dictionary and Translator. Tiếng Anh vào từ điển tiếng việt và phiên dịch. Formely VietDicts.com. © 2015-2026. All rights reserved. Terms & Privacy - Sources

Từ khóa » Boot Dịch Tiếng Việt Là Gì