Bóp Chặt Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. bóp chặt
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

bóp chặt tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ bóp chặt trong tiếng Trung và cách phát âm bóp chặt tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ bóp chặt tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm bóp chặt tiếng Trung bóp chặt (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm bóp chặt tiếng Trung 拤 《用两手掐住。》 (phát âm có thể chưa chuẩn)
拤 《用两手掐住。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ bóp chặt hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • prt arrvl arrvgnt unmtchd dtl aapr tiếng Trung là gì?
  • sắt rèn tiếng Trung là gì?
  • nguyên lý đo tiếng Trung là gì?
  • con mương tiếng Trung là gì?
  • sôi tim tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của bóp chặt trong tiếng Trung

拤 《用两手掐住。》

Đây là cách dùng bóp chặt tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ bóp chặt tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 拤 《用两手掐住。》

Từ điển Việt Trung

  • đồng hồ số tiếng Trung là gì?
  • sậy tiếng Trung là gì?
  • tai hoạ đột ngột tiếng Trung là gì?
  • khoai sọ tiếng Trung là gì?
  • cánh tà tiếng Trung là gì?
  • lấy hung bạo thay hung bạo tiếng Trung là gì?
  • luốc tiếng Trung là gì?
  • đỡ đầu tiếng Trung là gì?
  • đồng xu tiếng Trung là gì?
  • xuất huyết đường tiết niệu tiếng Trung là gì?
  • ống nhôm tiếng Trung là gì?
  • di hoạ tiếng Trung là gì?
  • tác giả bài hát được ưa thích tiếng Trung là gì?
  • bánh quẩy tiếng Trung là gì?
  • khuôn mặt tiếng Trung là gì?
  • Kha Lan tiếng Trung là gì?
  • hầu cận tiếng Trung là gì?
  • cao độ thiết kế tiếng Trung là gì?
  • làm việc vô ích tiếng Trung là gì?
  • nguyên âm đơn tiếng Trung là gì?
  • lỗ gộp tiếng Trung là gì?
  • Mút vú tiếng Trung là gì?
  • tự gò bó tiếng Trung là gì?
  • nộp quỹ tiếng Trung là gì?
  • vui mừng hạnh phúc tiếng Trung là gì?
  • chấp cứ tiếng Trung là gì?
  • dời đô tiếng Trung là gì?
  • tủ đầu giường tiếng Trung là gì?
  • hiền khế tiếng Trung là gì?
  • sai tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Bóp Chặt Trong Tiếng Anh