Branch - Wiktionary Tiếng Việt

branch
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
      • 1.2.1 Thành ngữ
    • 1.3 Nội động từ
      • 1.3.1 Thành ngữ
      • 1.3.2 Chia động từ
    • 1.4 Tham khảo

Tiếng Anh

branch

Cách phát âm

  • IPA: /ˈbræntʃ/
Hoa Kỳ[ˈbræntʃ]

Danh từ

branch /ˈbræntʃ/

  1. Cành cây.
  2. Nhánh (sông); ngả (đường)... a branch of a river — một nhánh sông
  3. Chi (của một dòng họ... ); chi nhánh (ngân hàng... ); ngành (sản xuất; mậu dịch... ).

Thành ngữ

  • root and branch: Xem Root

Nội động từ

branch nội động từ /ˈbræntʃ/

  1. (Thường + out, forth) đâm cành, đâm nhánh.
  2. Phân cành, chia ngã. the road branches here — ở chỗ này đường chia ra nhiều ngã

Thành ngữ

  • to branch off (away): Tách ra, phân nhánh.
  • to branch out: Bỏ nhiều vốn ra kinh doanh; mở rộng các chi nhánh.

Chia động từ

branch
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to branch
Phân từ hiện tại branching
Phân từ quá khứ branched
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại branch branch hoặc branchest¹ branches hoặc brancheth¹ branch branch branch
Quá khứ branched branched hoặc branchedst¹ branched branched branched branched
Tương lai will/shall² branch will/shall branch hoặc wilt/shalt¹ branch will/shall branch will/shall branch will/shall branch will/shall branch
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại branch branch hoặc branchest¹ branch branch branch branch
Quá khứ branched branched branched branched branched branched
Tương lai were to branch hoặc should branch were to branch hoặc should branch were to branch hoặc should branch were to branch hoặc should branch were to branch hoặc should branch were to branch hoặc should branch
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại branch let’s branch branch
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “branch”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=branch&oldid=1804501”

Từ khóa » Branch Là Gì