BRIGHT OR DARK Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
BRIGHT OR DARK Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [brait ɔːr dɑːk]bright or dark
[brait ɔːr dɑːk] sáng hoặc tối
light or darkbright or darkmorning or evening
{-}
Phong cách/chủ đề:
Có thể quá sáng hoặc quá tối.If it is bright or dark yellow, you may need to drink more liquids.
Nếu nó là sáng hoặc tối màu vàng, bạn có thể cần phải uống chất lỏng hơn.Of an additional color(bright or dark);
Màu bổ sung( sáng hoặc tối);Make the screen bright or dark based on screen contents.
Tận dụng tối sáng màn hình hoặc tối dựa trên nội dung màn hình.For the first one to three days after your baby is born,the blood you see will likely be bright or dark red.
Trong vòng 1- 3 ngày đầu tiên sau khi sinh em bé,máu của bạn có thể có màu đỏ tươi hoặc đỏ đậm.Don't fret if your photo is too bright or dark at your chosen aperture setting.
Đừng lo lắng nếu ảnh của bạn quá sáng hoặc tối ở cài đặt khẩu độ bạn đã chọn.Sure, very bright or dark colors can be intimidating and not everyone is comfortable using them in their home's interior design.
Chắc chắn rằng những màu rất sáng hoặc tối có thể rất đáng sợ, và không phải ai cũng thoải mái khi sử dụng chúng trong thiết kế nội thất nhà của mình.Tomorrow may be bright or dark.
Tương lai đó có thể tươi sáng hay đen tối.Our future is bright or dark depending on all the thoughts and actions at present.
Tương lai của ta là sáng sủa hay tối tăm tất cả phụ thuộc vào suy nghĩ và hành động của chính ta trong thực tại.Rich Capture lets youquickly adjust the color saturation level of bright or dark areas and add or remove the flash afterwards.
Rich Capture cho phép bạn điều chỉnh nhanhđộ bão hòa màu sắc của các vùng tối hoặc sáng và thêm hoặc bỏ flash sau khi chụp.Even when the brightness falls within the range of proper exposure, there are cases where apart of the image may appear extremely bright or dark.
Ngay cả khi độ sáng nằm trong phạm vi phơi sáng thích họp, có những trường hợp trong đó một phần của ảnhcó thể có vẻ rất sáng hoặc rất tối.Each statues start in one color box(bright or dark) and will always stand in that color box.
Mỗi quân tượngbắt đầu ở một ô màu( sáng hay tối) và sẽ luôn luôn đứng ở ô màu….A very wide gamut from dark to light lets the HDTV show the tiniest details,regardless of how bright or dark the movie gets.
Một gam màu rất rộng từ tối đến ánh sáng cho phép các HDTV hiển thị các chi tiết nhỏ nhất,bất kể bộ phim sáng hoặc tối được như thế nào.And can be dimmed, and whether it is bright or dark light are the same color color.
Và có thể mờ,và cho dù đó là ánh sáng hoặc ánh sáng tối có cùng màu màu.It's able to automatically switch between various lighting conditions with ease-making your photos look great whether it's bright or dark, day or night.
Nó có thể tự động chuyển đổi giữa các điều kiện ánh sáng khác nhau một cách dễ dàng-làm cho ảnh của bạn trông tuyệt vời cho dù trời sáng hay tối, ngày hay đêm.From there, you can see that your soul is bright or dark because of your light or darkness.
Từ đó,bạn có thể thấy tâm hồn của bạn sáng hay tối là do lý trí của bạn sáng hay tối,.It's able to automatically switch between various lighting conditions with ease-ensuring all your images look great whether it's bright or dark, day or night.
Nó có thể tự động chuyển đổi giữa các điều kiện ánh sáng khác nhau một cách dễ dàng-làm cho ảnh của bạn trông tuyệt vời cho dù trời sáng hay tối, ngày hay đêm.If you have ever tried to take a photo of an old monitor andthere is a bright or dark band moving across the screen, this is because of a lower refresh rate.
Nếu bạn đã từng chụp ảnh màn hình cũ vàcó một dải sáng hoặc tối di chuyển trên màn hình, điều này là do tốc độ làm mới thấp hơn.Tip: Whether you chose a bright or dark wall painting, add flowers which colours either match or light the room(i.e. sun flowers for a blue-navy/brown wall painting or red roses for a cream colour).
Mẹo: Cho dùbạn chọn một bức tranh treo tường sáng hay tối, hãy thêm những bông hoa có màu phù hợp để làm sáng căn phòng( tức là hoa màu vàng nếu có bức tranh tường màu xanh nước biển/ nâu hoặc hoa hồng đỏ hoặc nâu nếu nội thất màu kem).Even though you will have a loss of some depth of field,you will be able to have it work in both extreme bright or dark situations with a fast enough corresponding shutter speed.
Mặc dù bạn sẽ mất một số chiều sâu,nhưng bạn sẽ có thể cần nó làm việc trong cả sáng hoặc tối với tốc độ shutter value đủ nhanh tương ứng.Use light colors that contrast with areas of bright or dark colors- this will draw the visitor's attention to the most important elements of the landing page.
Sử dụng màu sáng tươngphản với các khu vực có màu sáng hoặc tối- điều này sẽ thu hút sự chú ý của khách truy cập vào các yếu tố quan trọng nhất của trang đích.Although aperture and shutter priority exposure modes are very useful,they leave the decision about how bright or dark the image will appear to the camera.
Mặc dù chế độ phơi sáng ưu tiên khẩu độ và cửa chớp rất hữu ích,chúng để lại quyết định về độ sáng và màu tối của hình ảnh sẽ xuất hiện với máy ảnh.White, in contrast to the bright or dark shades, is considered a win-win solution for the design of the kitchen, because it is easier to link all parts of the interior and pick up accessories, and light color is not irritating to the eyes.
Trắng, trái ngược với màu sáng hoặc tối, được coi là một giải pháp win- win cho việc thiết kế nhà bếp, bởi vì nó là dễ dàng hơn để liên kết tất cả các bộ phận của nội thất và nhặt phụ kiện, và màu sắc ánh sáng là không gây kích thích mắt.Clothing can be your most effective form of sun protection,so make the most of it with densely woven and bright or dark colored fabrics, which offer the best defense.
Quần áo có thể là thứ hiệu quả nhất bảo vệ bạn khỏi ánhnắng mặt trời, do đó hãy lựa chọn những loại vải có mật độ dệt dày, màu sáng hoặc tối mà có thể cung cấp bảo vệ tốt nhất.For example, once you drop the chemicals into your water sample, they are going to change a color,and depending on how bright or dark it is, you have to accurately match it to the directions on the package for a proper treatment plan.
Ví dụ, sau khi bạn nhỏ hóa chất vào mẫu nước,hóa chất sẽ đổi màu và tùy vào mức độ sáng hay tối của màu, bạn phải so sánh nó chính xác theo hướng dẫn trên bao bì để có phương pháp xử lý nước phù hợp.Though rudimentary, the system allowed patients to answer questions about the music they liked; how well they were feeling; whether their room was too hot or cold,or too bright or dark; and when they would like to be checked on again.
Mặc dù thô sơ, hệ thống cho phép bệnh nhân trả lời các câu hỏi về âm nhạc họ thích, họ cảm thấy thế nào, phòng của họ quá nóng hay lạnh,quá sáng hay tối và khi họ muốn được bác sĩ kiểm tra lại.Brighter or darker on the LCD panel.
Sáng hơn hoặc tối hơn trên bảng điều khiển LCD.The screen suddenly gets brighter or darker.
Màn hình đột nhiên trở nên sáng hơn hoặc tối hơn.( push the button for 15 times to get it the brightest or darkest.).
( nhấn nút trong 15 lần để làm cho nó sáng nhất hoặc tối nhất.)..Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0349 ![]()
![]()
bright newbright personality

Tiếng anh-Tiếng việt
bright or dark English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Bright or dark trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Bright or dark trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - brillantes u oscuros
- Thụy điển - ljus eller mörk
- Na uy - lyse eller mørke
- Hà lan - licht of donker
- Tiếng slovak - svetlé alebo tmavé
- Người ăn chay trường - светло или тъмно
- Tiếng rumani - luminoase sau întunecate
- Người pháp - lumineux ou sombre
- Tiếng slovenian - svetlimi ali temnimi
- Ukraina - яскравих або темних
- Người hy lạp - φωτεινά ή σκοτεινά
- Bồ đào nha - claras ou escuras
- Tiếng croatia - svijetlim ili tamnim
- Tiếng indonesia - terang atau gelap
Từng chữ dịch
brightdanh từsángbrightbrighttươi sángrực rỡbrightđộng từchóiorsự liên kếthoặchaylẫnordanh từororđộng từliệudarktính từtốiđenđậmdarkdanh từdarkdarkbóng tốiTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Bright đặt Câu
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'bright' Trong Tiếng Anh được Dịch Sang Tiếng Việt
-
Đặt Câu Với Từ "bright"
-
BRIGHT | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Bright" - HiNative
-
Hãy Chỉ Cho Tôi Những Câu Ví Dụ Với "bright, Brighter, The Brightest".
-
Bright - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Ví Dụ - Glosbe
-
Nghĩa Của Từ Bright - Từ điển Anh Việt - - Dictionary
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'bright' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Có Gì Khác Nhau Giữa Bright, Brilliant, Radiant Và Shining
-
BRIGHT ROOM Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Something Bright: Bản Dịch Tiếng Việt, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Trái ...
-
No Bright Future Tarot - Видео | Facebook
-
10 Căn Hộ Tốt Nhất ở Bright, Úc
-
Bright Gold Là Gì - Nghĩa Của Từ Bright Gold Trong Tiếng Việt