Bright - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Ví Dụ - Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "bright" thành Tiếng Việt

sáng sủa, sáng, tươi là các bản dịch hàng đầu của "bright" thành Tiếng Việt.

bright adjective Verb noun adverb ngữ pháp

Visually dazzling; luminous, lucent, clear, radiant; not dark. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sáng sủa

    adjective

    intelligent [..]

    The state of the union is bright, and getting brighter.

    Thông điệp Liên bang thật sự sáng sủa, và ngày càng sáng sủa hơn.

    en.wiktionary.org
  • sáng

    adjective

    visually dazzling, luminous, radiant

    The moon's so bright.

    Mặt trăng sáng quá.

    en.wiktionary.org
  • tươi

    adjective

    vivid

    But in this painting, everything is bright and hopeful.

    Nhưng trong bức tranh này, mọi thứ đều tươi sáng và đầy hy vọng.

    en.wiktionary.org
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • nhanh trí
    • thông minh
    • sánh dạ
    • sáng ngời
    • rực rỡ
    • sáng chói
    • rạng rỡ
    • sáng dạ
    • tươi sáng
    • quang
    • sáng láng
    • tỏ
    • rói
    • hoạt bát
    • lanh lợi
    • nhanh nhẹn
    • sáng rực
    • trong sáng
    • vui tươi
    • xán lạn
    • thông
    • tinh
    • nhạt
    • bạch
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " bright " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Bright proper

A surname. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

"Bright" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Bright trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "bright" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Bright đặt Câu