Bu Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
- sáu Tiếng Việt là gì?
- nghiệm Tiếng Việt là gì?
- thều thào Tiếng Việt là gì?
- phễn Tiếng Việt là gì?
- trắt Tiếng Việt là gì?
- thuyên chuyển Tiếng Việt là gì?
- râu hùm, hàm én, mày ngài Tiếng Việt là gì?
- Trường Hoà Tiếng Việt là gì?
- lu mờ Tiếng Việt là gì?
- nghệch ngạc Tiếng Việt là gì?
- rộng lượng Tiếng Việt là gì?
- trung tố Tiếng Việt là gì?
- thiu Tiếng Việt là gì?
- khơi Tiếng Việt là gì?
- ghế vải Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của bu trong Tiếng Việt
bu có nghĩa là: Danh từ: . (ph.). Mẹ (chỉ dùng để xưng gọi).. - 2 d. Lồng đan bằng tre nứa, gần giống như cái nơm, thường dùng để nhốt gà vịt. Một bu gà.. - 3 (ph.). x. bâu2.
Đây là cách dùng bu Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ bu là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Bu Là Ai
-
Bu - Wiktionary Tiếng Việt
-
Bu Là Gì, Nghĩa Của Từ Bu | Từ điển Việt
-
BU Là Gì? -định Nghĩa BU | Viết Tắt Finder
-
BU Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nghĩa Của Từ Bu - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Từ điển Tiếng Việt "bu" - Là Gì?
-
Bu Là Gì - Nghĩa Của Từ Bù
-
Bu Là Viết Tắt Của Từ Gì - Bu Định Nghĩa: Đơn Vị Kinh Doanh
-
Bu Có Nghĩa Là Gì
-
Bu Là Viết Tắt Của Từ Gì
-
Bu Là Gì
-
Ai Là Triệu Phú: 74% Khán Giả Không Biết Bu Là Mẹ - VTC News
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Bứ Là Gì