Nghĩa Của Từ Bu - Từ điển Việt - Tra Từ
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
===== (Phương ngữ)
mẹ (chỉ dùng để xưng gọi) =====
con chào bu thầy bu Đồng nghĩa: bầm, má, mạ, me, mế, mệ, uDanh từ
lồng to đan bằng tre nứa, hình giống như cái chuông, thường dùng để nhốt gà vịt.
Động từ
(Phương ngữ)
xem bâu
Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Bu »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Bu Là Ai
-
Bu - Wiktionary Tiếng Việt
-
Bu Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Bu Là Gì, Nghĩa Của Từ Bu | Từ điển Việt
-
BU Là Gì? -định Nghĩa BU | Viết Tắt Finder
-
BU Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ điển Tiếng Việt "bu" - Là Gì?
-
Bu Là Gì - Nghĩa Của Từ Bù
-
Bu Là Viết Tắt Của Từ Gì - Bu Định Nghĩa: Đơn Vị Kinh Doanh
-
Bu Có Nghĩa Là Gì
-
Bu Là Viết Tắt Của Từ Gì
-
Bu Là Gì
-
Ai Là Triệu Phú: 74% Khán Giả Không Biết Bu Là Mẹ - VTC News
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Bứ Là Gì