Bùi - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung 
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:bùi IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được

Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓṳj˨˩ | ɓuj˧˧ | ɓuj˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓuj˧˧ | |||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “bùi”- 阫: phôi, bùi
- 𨛬: bùi
- 坯: phôi, bùi, bôi
- 裵: bồi, bùi
- 裴: bồi, bùi
- 坏: nhưỡng, phôi, bùi, khôi, bôi, hoại
- 壞: phôi, bùi, hoại
Phồn thể
- 裴: bùi
- 坏: bùi, khôi
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 𦢄: bùi, buồi
- 阫: bùi
- 坯: bùi, phơ, phôi
- 裵: bùi, bồi
- 坏: hoải, bùi, hoai, phôi, hoại
- 裴: bùi, buồi, bồi, phủi
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- bụi
Danh từ
bùi
- (Ph.) . Trám.
Tính từ
bùi
- Có vị ngon hơi beo béo như vị của lạc, hạt dẻ. Lạc càng nhai càng thấy bùi.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bùi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Bùi Nghĩa Là J
-
Từ điển Tiếng Việt "bùi" - Là Gì?
-
Bùi Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Bùi Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Bùi Là Gì, Nghĩa Của Từ Bùi | Từ điển Việt
-
Vị Bùi Là Gì - Học Tốt
-
Đầu Bùi Là Gì? Ý Nghĩa Thô Tục Trong Ngôn Ngữ Tiếng Việt - THE COTH
-
Từ Điển - Từ Bùi Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Vị Bùi Là Gì - Gấu Đây - Gauday
-
Nghĩa Của Từ Bùi - Từ điển Việt
-
Bùi (họ) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Đầu Bùi Là Gì - M Tới Đây Lm Đầu Bùi Gì Nữa
-
Ý Nghĩa Tên Bùi Gia - Tên Con
-
Đầu Bùi Là Gì - Ý Nghĩa Những Từ Thô Tục Trong Việt Ngữ
-
Bùi Anh Tuấn "Đã Sai Từ Lúc Đầu Bùi Là Gì, Nếu Không Biết Thì