→ Bừng Lên, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "bừng lên" thành Tiếng Anh
alight, brighten, flame là các bản dịch hàng đầu của "bừng lên" thành Tiếng Anh.
bừng lên + Thêm bản dịch Thêm bừng lênTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
alight
adjective Verb verb FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
brighten
verb FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
flame
adjective verb noun FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " bừng lên " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "bừng lên" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Bừng Lên
-
Nghĩa Của Từ Bừng - Từ điển Việt
-
Bừng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "bừng" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Bừng Lên - Tiếng Việt - Tiếng Nga - Dictionary ()
-
Bừng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Trong Chuỗi Câu ''Vào Mùa Hoa, Cây Gạo Như đám Lửa đỏ Ngang Trời ...
-
Doanh Trại Bừng Lên Hội đuốc Hoa....Trôi Dòng Nước Lũ Hoa đong đưa
-
Người Nóng Bừng Nhưng Không Sốt, Vì Sao? | Vinmec
-
Xung Nhiệt đột Ngột: Tự Nhiên Người Nóng Bừng Phải Làm Sao?
-
Điệu Nhạc Vui - Thanh Thảo