Bừng - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
bừng IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Động từ
- 1.2.1 Từ phái sinh
- 1.3 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
sửa| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓɨ̤ŋ˨˩ | ɓɨŋ˧˧ | ɓɨŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓɨŋ˧˧ | |||
Động từ
sửabừng
- Bỗng sáng lên. Ngọn lửa bừng lên.
- Bỗng mở ra. Bừng con mắt dậy thấy mình tay không. (Cung oán ngâm khúc)
- Tăng hẳn lên. Cháy bừng. Nóng bừng. Đỏ bừng.
Từ phái sinh
sửa- bừng tỉnh
- đỏ bừng
- tưng bừng
Tham khảo
sửa- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bừng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Từ khóa » Bừng Lên
-
Nghĩa Của Từ Bừng - Từ điển Việt
-
→ Bừng Lên, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Từ điển Tiếng Việt "bừng" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Bừng Lên - Tiếng Việt - Tiếng Nga - Dictionary ()
-
Bừng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Trong Chuỗi Câu ''Vào Mùa Hoa, Cây Gạo Như đám Lửa đỏ Ngang Trời ...
-
Doanh Trại Bừng Lên Hội đuốc Hoa....Trôi Dòng Nước Lũ Hoa đong đưa
-
Người Nóng Bừng Nhưng Không Sốt, Vì Sao? | Vinmec
-
Xung Nhiệt đột Ngột: Tự Nhiên Người Nóng Bừng Phải Làm Sao?
-
Điệu Nhạc Vui - Thanh Thảo