Nghĩa Của Từ Bừng - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
chuyển trạng thái đột ngột từ không có biểu hiện gì trở thành có những biểu hiện rõ rệt và mạnh mẽ
mặt đỏ bừng sáng bừng lên Đồng nghĩa: phừngchuyển trạng thái đột ngột, từ đang ngủ sang tỉnh hẳn dậy
bừng tỉnh giấc "Giấc Nam Kha khéo bất bình, Bừng con mắt dậy thấy mình tay không." (CO) Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/B%E1%BB%ABng »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Bừng Lên
-
Bừng - Wiktionary Tiếng Việt
-
→ Bừng Lên, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Từ điển Tiếng Việt "bừng" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Bừng Lên - Tiếng Việt - Tiếng Nga - Dictionary ()
-
Bừng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Trong Chuỗi Câu ''Vào Mùa Hoa, Cây Gạo Như đám Lửa đỏ Ngang Trời ...
-
Doanh Trại Bừng Lên Hội đuốc Hoa....Trôi Dòng Nước Lũ Hoa đong đưa
-
Người Nóng Bừng Nhưng Không Sốt, Vì Sao? | Vinmec
-
Xung Nhiệt đột Ngột: Tự Nhiên Người Nóng Bừng Phải Làm Sao?
-
Điệu Nhạc Vui - Thanh Thảo