BUỒN NÔN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
BUỒN NÔN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từTính từbuồn nôn
nausea
buồn nônnauseous
buồn nôncảm thấy buồn nônqueasy
buồn nônkhó chịuchóng mặtnôn naovomiting
nônói mửaqueasiness
buồn nôn
{-}
Phong cách/chủ đề:
I'm not vomiting.Nó làm ta buồn nôn!
It makes me puke!Bạn đã trải qua bất kỳ buồn nôn?
Have you experienced any vomiting?Cảm giác buồn nôn cả ngày( 11).
I feel iritated all the time(11).Cô bốc mùi buồn nôn!
You smell of vomit.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từcảm giác buồn nônchất nônnôn ói Sử dụng với danh từbuồn nônnôn nao nôn nóng Buồn nôn, nhạy cảm với mùi.
Nausea, vomiting, sensitivity to smell.Triệu chứng duy nhất của tôi là buồn nôn.
My only symptom is anovulation.Buồn nôn sau khi ăn một loại thực phẩm nào đó.
Vomiting after eating some types of foods.Chúng tôi đều bị đau đầu, buồn nôn.
We all had headaches, nausea, vomiting.Buồn nôn, nôn hoặc buồn nôn( heaves khô).
Nausea, vomiting or retching(dry heaves).Cô ấy nói rằng mình cảm thấy buồn nôn.
She presented with nausea, vomiting.Đổ mồ hôi và buồn nôn, ngay cả khi không uống.
Sweating and queasiness, even when not drinking.Mình hiểu, thấy máu khiến cậu buồn nôn.
I get it, blood makes you squeamish.Hút đến hơi thứ hai, tôi buồn nôn và ngừng hút.
At the second draw I was nauseated, and gave up trying.Đó là thời gian Fernanda bắt đầu buồn nôn.
That's when Hana started vomiting.Ngoài buồn nôn, một người có thể thiếu thèm ăn.
In addition to nausea, a person may have a lack of appetite.Yeah, họ nói rằng tớ có mùi buồn nôn.
Yeah, they said that I smelled like puke.Chỉ ra rằng buồn nôn là dấu hiệu đầu tiên của thời kỳ mang thai.
Showed that queasiness was the initial indicator of maternity.Tên gọi Ewell cho tôi một cảm giác buồn nôn.
The name Ewell gave me a queasy feeling.Nếu một người cảm thấy buồn nôn, có thể dùng oxycodone kèm với thức ăn.
If a person feels queasy, they may take Oxycodone with food.Kỹ thuật này đã giúp một số người đỡ buồn nôn.
This technique has helped some with nausea.Ngoài buồn nôn, ợ nóng và ợ hơi, nôn có thể xảy ra.
In addition to nausea, heartburn and belching, sour vomiting may occur.Mùi vị của những món ăn này dễ làm cho bạn buồn nôn.
The taste of them could make you vomit.Buồn nôn là một triệu chứng không đặc hiệu, tức là có nhiều nguyên nhân gây ra.
Vomiting is a non-specific symptom, meaning it has many causes.Tâm trạng cậu tệ thế vì buồn nôn à?
Are you in such a bad mood because you feel like vomiting?Sau khi nôn buồn nôn thường được nhẹ nhõm và bạn cảm thấy tốt hơn.
After vomiting, the nausea is usually relieved and you feel better.Cuộc sống hàng ngày trở nên nặng nề, và nhiều khi“ buồn nôn”.
Daily life becomes burdensome, and often, even"nauseating".Hàm lượng tannin của trà xanh có thể làm cho một số người buồn nôn, và nó có thể ức chế sự hấp thu sắt từ thực phẩm hoặc chất bổ sung.
Green tea's tannin content might make some people nauseous, and it might inhibit the absorption of iron from foods or supplements.Một số mùi có thể mang lại những ký ức khó chịu và dẫn đến buồn nôn.
Certain smells may bring back unpleasant memories and lead to nausea.Rõ ràng, bạn không thể làm tốt bài kiểm tra nếu bạn say rượu,đau đầu hoặc cảm thấy buồn nôn.
Obviously, you cannot do well on an exam if you are drunk, have a headache,or are feeling nauseous.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 2918, Thời gian: 0.0403 ![]()
![]()
buồn ngủ vào ban ngàybuồn nôn hoặc nôn

Tiếng việt-Tiếng anh
buồn nôn English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Buồn nôn trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
buồn nôn và nônnausea and vomitingcảm thấy buồn nônfeel nauseousfeel nauseafeel nauseatedbuồn nôn và ói mửanausea and vomitingcảm giác buồn nônfeeling of nauseaqueasy feelingbuồn nôn và nôn mửanausea and vomitinglà buồn nônare nauseabuồn nôn hoặc nônnausea or vomitingchứng buồn nônnauseachóng mặt và buồn nôndizziness and nauseabuồn nôn và tiêu chảynausea and diarrheađau đầu và buồn nônheadaches and nauseaheadache and nauseaTừng chữ dịch
buồntính từsadbadbuồnđộng từupsetbuồndanh từsadnessnauseanôndanh từvomitingnauseanônto vomitnônđộng từthrowgagging STừ đồng nghĩa của Buồn nôn
ói mửaTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Buồn Nôn đọc Tiếng Anh Là Gì
-
BUỒN NÔN - Translation In English
-
BUỒN NÔN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Buồn Nôn Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Cảm Thấy Buồn Nôn Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Buồn Nôn Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Cảm Thấy Buồn Nôn Tiếng Anh Là Gì ? Tra Từ Buồn Nôn
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'buồn Nôn' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
CẢM GIÁC BUỒN NÔN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
"Ói" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt - StudyTiengAnh
-
Từ điển Việt Anh "buồn Nôn" - Là Gì?
-
Sick - Wiktionary Tiếng Việt
-
Buồn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Buồn Nôn Và Nôn Trong Giai đoạn Sớm Của Thai Kỳ - MSD Manuals
-
Đau đầu: Phân Loại, Nguyên Nhân Và Cách điều Trị Hiệu Quả | ACC