BUSHMEAT Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
Có thể bạn quan tâm
BUSHMEAT Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch Sbushmeat
thịt rừng
bushmeatbush meat
{-}
Phong cách/chủ đề:
Vì sao chúng ta không nên ăn thịt thú rừng và động vật hoang dã?It does not show fear of humans,making it an easy target for bushmeat hunters.
Nó không sợ hãi của con người, làm cho nó trở thành một mụctiêu dễ dàng cho thợ săn lấy thịt rừng.Poaching for ivory and bushmeat is leading to global epidemic, disease transfer and war.
Bị săn trộm để lấy ngà và thịt dẫn đến dịch bệnh toàn cầu, và chiến tranh.In rural areas, people generally consume bushmeat because they like the.
Ở nông thôn, mọi người thường ăn thịt rừng vì họ thích mùi vị.In the presence of intensive bushmeat hunting surrounding human settlements, leopards appear entirely absent.
Với sự hiện diện của việc săn bắn thịt rừng xung quanh các khu định cư của con người, báo hoàn toàn vắng bóng.Are also affected by the habit of eating bushmeat and wildlife meat.
Cũng bị ảnh hưởng bởi tập quán ăn thịt thú rừng và động vật hoang dã.This prevents them from resisting the capture of the baby andtheir bodies can then be sold as bushmeat.
Điều này ngăn cản chúng chống lại việc bắt giữ em bé vàcơ thể chúng sau đó có thể được bán dưới dạng thịt rừng.Arms and ammunition were provided in exchange for ivory andillegal bushmeat during the second Congo war of 1998-2003.
Thịt thú rừng và ngà voi đổi lấy vũ khí và đạn dược trong cuộc chiến tranh 1998- 2003 ở Congo.Commercial bushmeat trade has now surpassed deforestation as the main threat to wildlife in Cameroon.
Thương mại thịt thú rừng thương mại hiện đã vượt phá rừng là mối đe dọa chính đối với động vật hoang dã ở Cameroon.Endangered Species International stated that 300gorillas are killed each year to supply the bushmeat markets in the Congo.
Endangered Species International tuyên bố rằng 300 khỉđột đã bị giết mỗi năm để cung cấp cho thị trường thịt rừng ở Congo.Many primates are killed by bushmeat hunters, who supply to markets all over Africa, Europe, and the United States.
Nhiều loài linh trưởng bị giết bởi những thợ săn rừng địa phương, những người cung cấp cho các thị trường chợ đen trên khắp châu Phi, châu Âu và Hoa Kỳ.While the population trend is reasonably stable,the blue duiker is threatened by extensive bushmeat hunting across its range.
Trong khi xu hướng dân số là hợp lý ổn định,loài đang bị đe dọa bởi nạn săn bắn thịt rừng rộng lớn trên phạm vi phân bố.The devastation of lion prey by snaring for bushmeat to eat or sell is another big problem, despite it being outlawed in LNP.
Sự hủy hoạimồi của sư tử bằng cách bẫy thịt rừng để ăn hoặc bán là một vấn đề lớn khác, bất chấp điều đó bị đặt ngoài vòng pháp luật trong khuôn viên LNP.There is a correlation between human intervention in the wild with the destruction of habitats andincrease in bushmeat hunting.
Có một mối tương quan giữa sự can thiệp của con người vào tự nhiên với sự hủy hoại môi trường sống vàgia tăng săn bắn thịt rừng.Most people buy bushmeat from markets once it has already been cooked, so it is those hunting or preparing the raw meat that are at highest risk.
Hầu hết những người mua thịt rừng từ chợ khi chúng đã được nấu chín, do vậy những người đi săn hoặc chế biến thịt sống có nguy cơ cao nhất.Pikin had been captured and removed from the wild in order tobe sold for bushmeat, before being rescued by Ape Action Africa.
Pikin, một con khỉ đột đất thấp, bị bắt khỏi môitrường sống tự nhiên để bán cho những kẻ chuyên làm thịt thú hoang trước khi được tổ chức Ape Action Africa giải cứu.In particular, local people will guide you on how to hunt Cheo(a rabbit-like forest animal)and Ky shrimp to make dinner with delicious bushmeat.
Đặc biệt, người dân địa phương sẽ hướng dẫn bạn cách săn Cheo( một loài thú rừng giống thỏ)và Kỳ tôm để làm bữa tối với thịt rừng thơm ngon.Pikin, the lowland gorilla,was captured and removed from her habitat to be sold for bushmeat before being rescued by Ape Action Africa.
Pikin, một con khỉ đột đấtthấp, bị bắt khỏi môi trường sống tự nhiên để bán cho những kẻ chuyên làm thịt thú hoang trước khi được tổ chức Ape Action Africa giải cứu.This bushmeat seller is en-route to market south of Kisangani with an endemic owl-faced guenon(Cercopithecus hamlyni), an endangered species.
Người bán thịt thú rừng này đang trên đường đến chợ phía nam Kisangani với xác một con khỉ mặt cú guenon( Cercopithecus hamlyni)- một loài động vật đang trong tình trạng nguy cấp.As a result, the animal struggles because these lands are increasingly being developed by farmers andthe cheetah's prey is declining because of bushmeat hunting.
Kết quả là, các động vật đấu tranh vì những vùng đất này đang ngày càng được phát triển bởi nông dân vàcon mồi của cheetah đang giảm vì săn thịt rừng.The work also uncovered that the scale of the bat bushmeat trade in Ghana was much higher than previously thought, with more than 100,000 bats killed and sold every year.
Cuộc điều tra cũng cho thấy số lượng thịt dơi tiêu thụ ở Ghana lớn hơn nhiều so với dự đoán trước đó: hơn 100.000 con dơi bị giết và bán thịt mỗi năm.I believe that every single one of us can make great contributions to the protection of the species andthe biosphere by simply refusing to consume‘bushmeat,' wear fur, or use any product with wildlife ingredients.”.
Tôi tin rằng mỗi một người trong chúng ta đều có thể đóng góp lớn cho việc bảo vệ các loài và sinh quyển bằng cách đơn giảnnhư từ chối tiêu thụ thịt thú rừng, mặc áo lông thú hoặc sử dụng bất kỳ sản phẩm nào từ động vật hoang dã".In late 2014,the fear of contracting the Ebola virus disease from bushmeat led at least one major Nigerian newspaper to imply that eating dog meat was a healthy alternative.
Vào cuối năm 2014,nỗi sợ mắc bệnh virus Ebola từ thịt rừng đã khiến ít nhất một tờ báo lớn ở Nigeria đã ám chỉ rằng ăn thịt chó là một lựa chọn tốt cho sức khỏe.Bushmeat is a wide term used for the meat obtained by hunting non-domesticated animals such as monkey, chimpanzee, gorilla, rat, fruit bat for food purpose in Africa, particularly West Africa.
Thịt rừng là một thuật ngữ rộng sử dụng cho thịt thu được bằng cách săn bắt động vật không thuần chủng như khỉ, tinh tinh, khỉ đột, con chuột, con dơi cho mục đích ăn uống ở châu Phi, đặc biệt là Tây Phi.Primates are hunted mostly for their use in traditional medicine and for the bushmeat trade, however they are also subject to poaching for the international pet trade.
Linh trưởng bị săn bắt chủ yếu để sử dụng trong y học cổ truyền và kinh doanh thịt thú rừng, tuy nhiên chúng cũng có thể bị đánh bắt phục vụ mục đích buôn bán thú cảnh quốc tế.In late 2014,the concern of contracting the Ebola virus disease from bushmeat led a minimum of one main Nigerian newspaper to imply that consuming dog meat was a healthy alternative.
Vào cuối năm 2014,nỗi sợ mắc bệnh virus Ebola từ thịt rừng đã khiến ít nhất một tờ báo lớn ở Nigeria đã ám chỉ rằng ăn thịt chó là một lựa chọn tốt cho sức khỏe.The unarmed unit,which has seized poison before it could be used and removed many bushmeat snares, is led on the ground by Samuel Bilério, a young veterinarian and trained ranger.
Lion Unit- đơn vị khôngvũ trang có nhiệm vụ thu giữ chất độc trước khi nó có thể được sử dụng và loại bỏ nhiều bẫy thịt- được dẫn dắt bởi Samuel Bilério, một bác sĩ thú y trẻ và cán bộ kiểm lâm được đào tạo bài bản.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 27, Thời gian: 0.0259 ![]()
bushmasterbushmen

Tiếng anh-Tiếng việt
bushmeat English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Bushmeat trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Bushmeat trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - carne de caza
- Người pháp - gibier
- Người đan mạch - bushmeat
- Tiếng đức - buschfleisch
- Hà lan - bushmeat
- Người hy lạp - θηράματα
- Người trung quốc - 野味
- Bồ đào nha - carne de animais selvagens
- Người ý - carne di animali selvatici
- Tiếng indonesia - daging
- Tiếng nga - мяса
- Tiếng ả rập - لحوم الطرائد
- Tiếng phần lan - bushmeat-lihaa
- Tiếng croatia - bushmeat
Từ đồng nghĩa của Bushmeat
gameTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Bushmeat Là Gì
-
BUSHMEAT | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
BUSHMEAT | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Bushmeat Trong Tiếng Việt, Dịch, Tiếng Ý - Từ điển Tiếng Việt | Glosbe
-
THỊT RỪNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Món ăn Việt Nam Có Vào Top 9 Món Kinh Dị Nhất Thế Giới? - Dacsanvina
-
'bushmeat|bushmeats' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh
-
Bushmeat
-
Thịt Rừng Tiếng Anh Là Gì
-
[PDF] Bushmeat, Wildlife-based Economies, Food Security And Conservation
-
Trends In Bushmeat Trade In A Postconflict Forest Town
-
Home | Bushmeat - CIFOR
-
(PDF) Bushmeat Hunting Practices In Jorgo-Wato Protected Forest ...
-
Illegal Animal And (Bush) Meat Trade Associated Risk Of Spread Of ...