THỊT RỪNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
THỊT RỪNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từthịt rừng
bushmeat
thịt rừngbush meat
{-}
Phong cách/chủ đề:
You were supplying their meat for'em?Và điều này đã đưa đến lưu vực Congo, và nhiều nơi khác trên thế giới thứ được gọi làbuôn bán thịt rừng.
And this has led in Congo basin, and other parts of the world,to what is known as the bush-meat trade.Ở nông thôn, mọi người thường ăn thịt rừng vì họ thích mùi vị.
In rural areas, people generally consume bushmeat because they like the.Ở nhiều nơi thuộc châu Phi, nhu cầu chính về động vật hoang dã bất hợp pháp xuất phát từ việc tiêu thụ thịt rừng.
In many parts of Africa, the main demand for illegal wildlife comes from the consumption of bushmeat.Bạn có thể nghĩ mọi loại thịt rừng mà tôi đang nói đến.
And you can consider all sorts of different bush meat. I'm going to be talking about this.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từheo rừngrừng khô Sử dụng với động từcháy rừngtrồng rừngqua rừngrừng trồng qua khu rừngmất rừngtán rừngtắm rừngđến khu rừngđốt rừngHơnSử dụng với danh từkhu rừngcánh rừngrừng ngập mặn rừng quốc gia rừng amazon lợn rừngrừng đen rừng thông rừng mưa amazon khu vực rừngHơnEndangered Species International tuyên bố rằng 300 khỉ đột đã bị giết mỗi năm để cung cấp cho thị trường thịt rừng ở Congo.
Endangered Species International stated that 300 gorillas are killed each year to supply the bushmeat markets in the Congo.Y- sác yêu Ê- sau, vì người có tánh ưa ăn thịt rừng; nhưng Rê- be- ca lại yêu Gia- cốp.
Now Isaac loved Esau, because he ate his venison. Rebekah loved Jacob.Có một mối tương quan giữa sự can thiệp của con người vào tự nhiên với sự hủy hoại môi trường sống và gia tăng săn bắn thịt rừng.
There is a correlation between human intervention in the wild with the destruction of habitats and increase in bushmeat hunting.Y- sác yêu Ê- sau, vì người có tánh ưa ăn thịt rừng; nhưng Rê- be- ca lại yêu Gia- cốp.
And Isaac loved Esau, because he did eat of his venison: but Rebekah loved Jacob.Hầu hết những người mua thịt rừng từ chợ khi chúng đã được nấu chín, do vậy những người đi săn hoặc chế biến thịt sống có nguy cơ cao nhất.
Most people buy bushmeat from markets once it has already been cooked, so it is those hunting or preparing the raw meat that are at highest risk.Phá rừng ở khu vực này cho phép buôn bán thịt rừng và thậm chí còn săn trộm hơn.
Deforestation of this area allows for the trade of bushmeat and even more poaching.Đặc biệt, người dân địa phương sẽ hướng dẫn bạn cách săn Cheo( một loài thú rừng giống thỏ)và Kỳ tôm để làm bữa tối với thịt rừng thơm ngon.
In particular, local people will guide you on how to huntCheo(a rabbit-like forest animal) and Ky shrimp to make dinner with delicious bushmeat.Với sự hiện diện của việc săn bắn thịt rừng xung quanh các khu định cư của con người, báo hoàn toàn vắng bóng.
In the presence of intensive bushmeat hunting surrounding human settlements, leopards appear entirely absent.Trong khi xu hướng dân số là hợp lý ổn định, loài đang bị đe dọa bởi nạn săn bắn thịt rừng rộng lớn trên phạm vi phân bố.
While the population trend is reasonably stable, the blue duiker is threatened by extensive bushmeat hunting across its range.Sự hủy hoại mồi của sư tử bằng cách bẫy thịt rừng để ăn hoặc bán là một vấn đề lớn khác, bất chấp điều đó bị đặt ngoài vòng pháp luật trong khuôn viên LNP.
The devastation of lion prey by snaring for bushmeat to eat or sell is another big problem, despite it being outlawed in LNP.Kết quả là, các động vật đấu tranh vì những vùng đất này đang ngày càng được phát triển bởi nông dân vàcon mồi của cheetah đang giảm vì săn thịt rừng.
As a result, the animal struggles because these lands are increasingly beingdeveloped by farmers and the cheetah's prey is declining because of bushmeat hunting.Vào cuối năm 2014,nỗi sợ mắc bệnh virus Ebola từ thịt rừng đã khiến ít nhất một tờ báo lớn ở Nigeria đã ám chỉ rằng ăn thịt chó là một lựa chọn tốt cho sức khỏe.
In late 2014,the fear of contracting the Ebola virus disease from bushmeat led at least one major Nigerian newspaper to imply that eating dog meat was a healthy alternative.Ngoài ra, đi du lịch với“ tàu cổ” đến vườn dâu, nhà kính hoặc thưởng thức“ cơm lam”( một loại đặc sản ngon ở Đà Lạt), thịt rừng là những sản phẩm độc đáo trong khu du lịch Thung lũng Tình Yêu.
Additionally, traveling with"ancient trains" to strawberry gardens, greenhouses or enjoying"com lam"(a kind of delicious specialty), wild meat is only unique product in Valley of Love tourist area.WCS cũng đang làm việc tại Congo và các quốc gia xung quanh để hạn chế buôn bán thịt rừng bằng cách thực thi luật pháp và hạn chế săn bắn và cũng giúp người dân địa phương tìm ra nguồn protein mới.
The WCS is also working in Congo and surrounding countries to limit the bush meat trade by enforcing laws and hunting restrictions and also helping the local people find new sources of protein.Thịt rừng là một thuật ngữ rộng sử dụng cho thịt thu được bằng cách săn bắt động vật không thuần chủng như khỉ, tinh tinh, khỉ đột, con chuột, con dơi cho mục đích ăn uống ở châu Phi, đặc biệt là Tây Phi.
Bushmeat is a wide term used for the meat obtained by hunting non-domesticated animals such as monkey, chimpanzee, gorilla, rat, fruit bat for food purpose in Africa, particularly West Africa.Bệnh đậu mùa khỉ có thể lây lan từ việc xử lý thịt rừng, vết cắn hoặc vết xước của động vật, chất dịch cơ thể, vật nhiễm bẩn hoặc tiếp xúc gần gũi với người bị nhiễm bệnh.[ 1] Virus này được cho là thường lưu hành trong số các loài gặm nhấm ở Châu Phi.[ 1] Chẩn đoán có thể được xác nhận bằng cách kiểm tra vùng tổn thương để tìm kiếm DNA của virus.
Monkeypox may be spread from handling bush meat, an animal bite or scratch, body fluids, contaminated objects, or close contact with an infected person.[5] The virus is believed to normally circulate among certain rodents in Africa.[5] Diagnosis can be confirmed by testing a lesion for the virus's DNA.[2] The disease can appear similar to chickenpox.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 423, Thời gian: 0.2577 ![]()
thịt sẽ đượcthịt thành

Tiếng việt-Tiếng anh
thịt rừng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Thịt rừng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Ecclesiastic
- Colloquial
- Computer
Từng chữ dịch
thịtdanh từmeatfleshbeefcarcassthịttính từmeatyrừngdanh từforestjunglewoodlandwoodrainforestTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Bushmeat Là Gì
-
BUSHMEAT | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
BUSHMEAT | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Bushmeat Trong Tiếng Việt, Dịch, Tiếng Ý - Từ điển Tiếng Việt | Glosbe
-
BUSHMEAT Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
Món ăn Việt Nam Có Vào Top 9 Món Kinh Dị Nhất Thế Giới? - Dacsanvina
-
'bushmeat|bushmeats' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh
-
Bushmeat
-
Thịt Rừng Tiếng Anh Là Gì
-
[PDF] Bushmeat, Wildlife-based Economies, Food Security And Conservation
-
Trends In Bushmeat Trade In A Postconflict Forest Town
-
Home | Bushmeat - CIFOR
-
(PDF) Bushmeat Hunting Practices In Jorgo-Wato Protected Forest ...
-
Illegal Animal And (Bush) Meat Trade Associated Risk Of Spread Of ...