CÁ SÔNG In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " CÁ SÔNG " in English? cá sông
river fish
cá sôngriver fishing
cá sông
{-}
Style/topic:
River fish are rare.Detroit cá sông bản đồ.
Detroit river fishing map.Cá sông tự nhiên.
The river fish, of course.Ayu là một cá sông điển hình theo mùa.
Ayu is a summer river fish in season now.Cá sông in Việt Nam.
River fishing in Vietnam.Combinations with other parts of speechUsage with adjectivescon sông chính dòng sông ngầm Usage with verbssông băng qua sôngdòng sông chảy vượt sôngcon sông chảy dòng sông chảy qua đến sôngđến bờ sôngqua sông danube sông danube chảy MoreUsage with nounsdòng sôngcon sôngbờ sôngsông nile sông mekong sông mississippi sông danube sông thames sông euphrates sông hồng MoreCá biển có vị đậm đà hơn cá sông.
Sea fish are darker than river fish.Tại sao có sự khác nhau giữa cá sông và cá biển?
What is the difference between river fishes and ocean fishes?.Cá mà chúng tôi bắt được chủ yếu là cá sông.
The fish we would be catching would mostly be river fish.Cá nhiều mỡ hoặc cá sông- có thể khiến mèo bị nhiễm ký sinh trùng.
Fatty or river fish- could get your cat infected with parasites;Cá sông là một phần thiết yếu của chế độ ăn uống của con người trong khu vực này….
Waterway fish are a crucial piece of the human eating regimen in this district….Barramundi có nghĩa là“ cá sông lớn”, tên được đặt do từ một loại thổ ngữ của nước Úc.
Barramundi means the“big river fish,” and originates from an Australian dialect.Có những món nướng kiểu Nhật và bạn có thể thử thịt bò Hida,Houba miso, cá sông, v. v.
There are Japanese style grills and you can try Hida Beef,Houba miso, river fish, etc.Trớ trêu thay, cá sông là một phần thiết yếu của chế độ ăn uống của con người trong khu vực này….
Ironically, river fish are an essential part of the human diet in this region….Đi xa hơn về phía tây vào các vùng đất sa mạc của Namibia hướng cá sông Canyon( khoảng 4- 5 giờ).
Head further west into the desert lands of Namibia towards Fish River Canyon(approximately 4- 5 hours).Ở 500 mét, sâu và dài hơn 160 km, Cá sông Canyon là một trong những hẻm núi lớn nhất thế giới.
At 500 metres deep and over 160 km long, Fish River Canyon is one of the largest canyons in the world.Walnut cũng che dấu mùi vị đặc trưng của bùn,thường được tìm thấy trong cá sông, ví dụ, cá da trơn.
Walnut well masks the specific taste of mud,which is often found in river fish, for example, catfish.Ở 500 mét, sâu và dài hơn 160 km, Cá sông Canyon là một trong những hẻm núi lớn nhất thế giới.
At 500 metres deep and over 160 kilometres long, Fish River Canyon is one of the very largest canyons in the world.Đi xa hơn về phía tây vào các vùngđất sa mạc của Namibia hướng cá sông Canyon( khoảng 4- 5 giờ).
Heading further south, deeper into the vast desertlands of Namibia, drive towards Fish River Canyon(approximately 3- 4 hours).Hơn 50% sản lượng cá biển và cá sông của thế giới và gần 90% thủy sản toàn cầu đến từ khu vực này.
More than 50% of the world's marine and river fish catch, and almost 90% of global aquaculture comes from Asia.Hiệp hội Angling Asaph Rhyl và St[ 11]sẽ kiểm soát 20 dặm của cá sông trên sông Clwyd, Elwy và Aled.
The Rhyl and St Asaph Angling Association[11]controls 20 miles of river fishing on the rivers Clwyd, Elwy and Aled.Với hàng tấn cá hồi và cá sông ngòi và hồ, có rất nhiều lựa chọn để kiểm tra nếu điều này nổi thuyền của bạn.
With tons of salmon and trout fishing rivers and lakes, there are many options to check out if this floats your boat.Một loạt các đặc sản của Gifu được giới thiệu ở đâynhư đồ thủ công truyền thống có tuổi đời hàng thế kỷ và các món cá sông.
A variety of Gifu' specialties are introducedhere such as centuries-old traditional crafts and river fish delicacies.Hầu như tất cả các loại cá, đặc biệt là cá sông, có thể chứa ký sinh trùng gây nguy hiểm cho con người.
Almost all kinds of fish, especially river fish, can contain parasites that are dangerous for people.Tác phẩm này bao hàm rất nhiền lĩnh vực, từ động vật có vú, chim, bò sát,lưỡng cư, cá sông, côn trùng cho tới thực vật.
The work was comprehensive in its coverage, dealing with mammals, birds, reptiles,amphibians, river fish, insects and botany.Hơn 50% sản lượng cá biển và cá sông của thế giới và gần 90% thủy sản toàn cầu đến từ khu vực này.
By sheer volume,more than 50 percent of the world's catch of marine and river fish, and almost 90 percent of global aquaculture come from this area.Đi xa hơn về phía tây vào các vùngđất sa mạc của Namibia hướng cá sông Canyon( khoảng 4- 5 giờ).
Check out the town of Bethanie before heading furthersouth into the vast desert lands of Namibia towards Fish River Canyon(approximately 3- 4 hours).Ông được trao tặng một Tiến sĩ Luật danh dự bởi Rhodes Đại học năm 1963/ 1964 vì đã làmviệc hơn 25 năm trong sự khởi đầu của Đề án Nước cam và Cá sông và xây dựng đập Gariep; ông làm việc với tư cách là người sáng lập Khái niệm Tượng đài Quốc gia Settlers năm 1820; và công việc của ông trong việc thí điểm Dự luật Đại học Rhodes thông qua Nghị viện.
He was awarded an Honorary Doctor of Laws by Rhodes University in 1963/1964 for hiswork over 25 years in the initiation of the Orange and Fish River Water Scheme and the building of the Gariep Dam; his work as the Founder of the 1820 Settlers National Monument Concept; and his work in piloting the Rhodes University Bill through Parliament.Có lẽ là giống cá Úc nhất, Barramundilấy tên từ tiếng thổ dân có nghĩa là“ cá sông lớn.”.
Perhaps the most Australian of all fish varieties,Barramundi gets its name from the Aboriginal language meaning“large-scaled river fish”.Bạn tới đây thì đừng quên ăn các món được chế biến từ gà đồi,lợn bản và cá sông bởi đây là các món ăn đặc sắc tươi ngon của vùng rừng núi sapa.
Come here, do not forget to eat the dishes made from chicken,pig and river fish because this is the specialty of Sapa.Ukai là một phương pháp đánh bắt cá truyền thống kéo dài hơn 1300 năm tuổi trong đó sử dụng chimcốc được huấn luyện để bắt cá sông như ayu( sweetfish).
Ukai is a traditional fishing method whichuses trained cormorant birds to catch river fish such as Sweetfish(Ayu).Display more examples
Results: 35, Time: 0.0149 ![]()
![]()
ca sĩ yêu thíchcá sống

Vietnamese-English
cá sông Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Cá sông in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
See also
cá sấu sông nilenile crocodilecâu cá trên sôngfishing on the riverWord-for-word translation
cánounfishbetfishingcáadjectiveindividualpersonalsôngnounriverriversTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cá Sòng Tên Tiếng Anh Là Gì
-
CÁ SÒNG - Translation In English
-
Cá Sòng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ điển Việt Anh "cá Sòng" - Là Gì?
-
Cá Sòng Tiếng Anh Là Gì? - Trường THPT Đông Thụy Anh - Thái Bình
-
Glosbe - Cá Sòng In English - Vietnamese-English Dictionary
-
Cá Sòng - Facebook
-
Cá Sòng Tiếng Anh Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Cá Sòng - Hải Sản Trung Nam
-
Cá Song Tiếng Anh Là Gì
-
Đặc điểm Sinh Học Của Cá Sòng - Báo Khuyến Nông
-
Nằm Mơ Thấy Cá Sòng đánh Con Gì? Điềm Báo Thế Nào? - BlogSoDe
-
Cá Mú Tiếng Hàn Là Gì - SGV
-
CÁ SÒNG - Hải Sản Ngư Dân